Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán (Cánh Diều) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán (Cánh Diều) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán (Cánh Diều) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Yên Thế - Bắc Giang Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Yên Thế - Bắc Giang Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra rèn luyện kỹ năng làm bài thi kết hợp kiểm tra chất lượng giữa học giữa kỳ 1 môn Toán lớp 7 (SGK Cánh Diều) năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: + Trong chân không, vận tốc ánh sáng là 299,792,458 m/s; ta có thể coi vận tốc ánh sáng là 3.10^8 m/s. Khoảng cách giữa ngôi sao đến Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki-lô-mét? + Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích cái bánh và diện tích bìa cần dùng nếu phải làm một chiếc hộp để bánh này. + Hình lập phương A có cạnh bằng 4/5 cạnh hình lập phương B. Hỏi thể tích hình lập phương A bằng bao nhiêu phần thể tích hình lập phương B? File WORD đầy đủ có thể tải về tại đường link được cung cấp.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ (Đề gồm 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 7 (CÁNH DIỀU) Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm Câu 1. Trong các câu sau câu nào đúng?

A. 3 N  B. 3 7 Z  C. 3 7 Z  D. 3 1 Q 

Câu 2 . Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N*; B. Q; C. N ; D. Z .

Câu 3 . Số đối của 5 9  là:

A. 5 9 ; B. 9 5 ; C. 5 9 ; D. 9 5  .

Câu 4 . Cho a,bZ , a, b 0, x = a b ; a,b cùng dấu thì:

A. 0 x  B. 0 x  C. 0 x  D. 0 x 

Câu 5. Hình nào biểu diễn số 1 3 và số đối của 1 3 ?

A.

B.

C.

D.

Câu 6. 28 là kết quả của phép tính: A. 24 . 24; B. 22 . 24; C. 21 . 28; D. 23 . 24. Câu 7. Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc? A. [ ] → ( ) → { }. B. [ ] → { } → ( ). C. { } → [ ] → ( ). D. ( ) → [ ] → { }. Câu 8. Số cạnh của một hình hộp chữ nhật là: A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 9. Số cặp các mặt bằng nhau của một hình hộp chữ nhật là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 6

Câu 10. Một cục tẩy có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của cạnh đáy là 5 cm, 3 cm và chiều cao là 1,5 cm. Tính diện tích xung quanh của cục tẩy đó là: A. 24 cm2; B. 18 cm2; C. 5 cm2; D. 6 cm2. Câu 11. Căn bậc hai số học của 49 là: A. 7  B. 7 C. 7 và 7  D. 7 hoặc 7  Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ các mặt bên của hình trên là những hình gì? A. Tam giác B. Hình chữ nhật C. Hình Thoi D. Hình bình hành.

Câu 13.Cho một hình lăng trụ đứng có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức:

A. 3V h S  B. S h V  C. V h S  D. 2V h S 

Câu 14.Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

A. 3 4 B. 6 11 C. 37 50 D. 9 8

Câu 15. Giá trị của biểu thức    

2 5

4 4 3 .2 .3

2 .3 E    là :

A. 2 3 B. 2 3  C. 3 2 D. 3 2 

Câu 16.Hình lập phương A có cạnh bằng 4 5 cạnh hình lập phương B. Hỏi thể tích

hình lập phương A bằng bao nhiêu phần thể tích hình lập phương B?

A. 64 125 B. 12 64 C. 4 5 D. 16 25

Câu 17. Trong chân không, vận tốc ánh sáng là 299 792 458 m/s; với các tính toán không cần độ chính xác cao ta có thể coi vận tốc ánh sáng là 3.108 m/s. Trong một nghiên cứu, ánh sáng từ một ngôi sao đến Trái Đất mất 10 phút 13 giây. Khoảng cách giữa ngôi sao đó đến Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki-lô-mét? A. 1939.105 km B. 1939.106 km C. 1839.106 km D. 1839.105 km.

Câu 18.Tìm x, biết: 2x -

2 2 3      = 5 9 .

A. x = 0,5 B. x = 1 3 C. x = 2 3 D. x = 1.

Câu 19. Số vô tỉ được biểu diễn dưới dạng số thập phân: A. Hữu hạn B. Vô hạn tuần hoàn C. Vô hạn không tuần hoàn D. Cả A, B và C. Câu 20.Tính thể tích của hình lăng trụ đứng sau:

A. 16 cm3

B. 20 cm3

C. 26 cm3

D. 22 cm3 PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21.(1,5 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể):

a) 7,2 ( 3,7 2,8) 0,3    b)

0 3 7 1 3 .16 8 2              

c) 16 1 10. 0,01. 3 49 4 9 6  

Câu 22.(1,5 điểm)Tìm x, biết:

a)

2 5 2 8 3 x          b) 2 5 5 3 3 7 x  

c)

2 1 5 5 3 36 6 x         

Câu 23.(0,5 điểm)

Một bể cá hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 1,8 m2 và có chiều cao là 0,8m. Tính chu vi đáy của bể cá đó. Câu 24. (1,0 điểm) Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình vẽ. a) Tính thể tích cái bánh. b) Nếu phải làm một chiếc hộp bằng bìa cứng để cái bánh này thì diện tích bìa cứng cần dùng là bao nhiêu (Coi mép dán không dáng kể).

Câu 25.(0,5 điểm)Thu gọn biểu thức:

A= 1 1 1 1 . 1 ... 1 1 2 1 2 3 1 2 3 ... 2006                        

---HẾT---

10cm 6cm

3cm 8 cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo