Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 tại trường THCS Hai Bà Trưng, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Dưới đây là một số câu hỏi trong Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Hai Bà Trưng - TP HCM:

1. Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?
A. 1/2
B. 3/4
C. 5/6
D. √2

2. Cho hình lăng trụ có đáy là hình thang vuông. Hãy kể tên các cạnh song song với AB.

3. Một miếng bánh được cắt có kích thước như hình vẽ bên. Tính thể tích của miếng bánh.

4. Một thùng sắt hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng 4/9 chiều dài và kém chiều dài 3,5m; chiều cao bằng 3m. Nếu người ta sơn bên ngoài cái thùng thì cứ 2m2 tốn 3kg sơn thì cần bao nhiêu kg sơn?

Mời quý thầy cô và các em học sinh tải file WORD để xem đầy đủ đề thi và làm bài ôn tập. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kiểm tra sắp tới!

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ.

(18 tiết)

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Số câu: 1

(Câu 1)

Điểm: (0,25 đ)

62,5%

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Số câu: 4

(Câu 2,3,4,5)

Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 5

(Câu 1a, 1b,1c, 2a,

2b) Điểm: (4,0 đ)

Số câu:

2 (Câu 1d,

2c) Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2:

Các hình khối trong thực tiễn.

(12 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Số câu: 2 (Câu 6,7)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 1

(Câu 3a)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 1

(Câu 3b)

Điểm: (1,0 đ)

37,5% Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Số câu: 1

(Câu 8)

Điểm: (0,25 đ)

Số câu: 1

(Câu 4a)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu:

1 (Câu

4b) Điểm: (0,5 đ)

Số câu:

1 (Câu 5)

Điểm: (0.5 đ)

Tổng: Số câu Điểm

8 2

2 1 6 5 3 1,5 1 0,5

10 Tỉ lệ % 30% 50% 15% 5% 100 Tỉ lệ chung 80% 20% 100 Chú ý: Tổng tiết: 30 tiết. Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 3)).

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.

1 TN (Câu 1)

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Nhận biết: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa (đơn giản) trong tập hợp số hữu tỉ. Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

4 TN (Câu 2,3,4,5)

5 TL (Câu 1a, 1b, 1c, 2a, 2b)

2 TL (Câu 1d, 2c)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

2 TN (Câu 6,7); 1 TL (Câu 3a)

1 TL (Câu 3b)

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...). Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo