
Địa chỉ :118/14 Ni Sư Huỳnh Liên ,P.10,Q.Tân Bình,Tp.HCM
LUYỆN THI PTQG - VÀO LỚP 10 CHUYÊN MÔN TOÁN –LÝ – HÓA 1
LỚP HỌC KÈM TOÁN – LÝ – HÓA – ANH
THẦY BÙI ANH TRANG – ĐT :0907.45.45.18
PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 9 Chủ đề 1: BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ 1.1 CĂN THỨC BẬC 2 Kiến thức cần nhớ:
Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho 2x a . Cho số thực a không âm. Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a :
2 0 0 a x
x a a x
Với hai số thực không âm ,a b ta có: a b a b . Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:
+ 2 A A A A
nếu 0 0 A A
+
2 A B A B A B với , 0 A B ;
2 A B A B A B với 0; 0 A B
+ 2 . . A A B A B B B B với 0, 0 AB B
+ . M M A A A
với 0 A ;(Đây gọi là phép khử căn thức ở mẫu)
+ M A B M
A B A B
với , 0, A B A B (Đây gọi là phép trục căn thức ở mẫu)
1.2 CĂN THỨC BẬC 3, CĂN BẬC n. 1.2.1 CĂN THỨC BẬC 3. Kiến thức cần nhớ:
Căn bậc 3 của một số a kí hiệu là 3 a là số x sao cho 3x a
Cho
3 3 3 3 ; a R a x x a a
Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3. Nếu 0 a thì 3 0 a .
Nếu 0 a thì 3 0 a .
Nếu 0 a thì 3 0 a .
3 3
3 a a b b với mọi 0 b .
3 3 3. ab a b với mọi ,a b .
3 3 a b a b .
3 3 3 A B A B .
DeThi.edu.vn
Địa chỉ :118/14 Ni Sư Huỳnh Liên ,P.10,Q.Tân Bình,Tp.HCM
LUYỆN THI PTQG - VÀO LỚP 10 CHUYÊN MÔN TOÁN –LÝ – HÓA 2
3 2
3 A AB B B với 0 B
3
3
3 A A B B
3 3 2 2 3
3 3 1 A AB B A B A B
với A B .
1.2.2 CĂN THỨC BẬC n.
Cho số , ; 2 a R n N n . Căn bậc n của một số a là một số mà lũy thừa bậc n của nó bằng a. Trường hợp n là số lẻ: 2 1, n k k N Mọi số thực a đều có một căn bậc lẻ duy nhất:
2 1 2 1 k k a x x a , nếu 0 a thì 2 1 0 k a , nếu 0 a thì 2 1 0 k a , nếu 0 a thì 2 1 0 k a Trường hợp n là số chẵn: 2 , n k k N .
Mọi số thực 0 a đều có hai căn bậc chẵn đối nhau. Căn bậc chẵn dương kí hiệu là 2k a (gọi là
căn bậc 2k số học của a ). Căn bậc chẵn âm kí hiệu là 2k a , 2 0 k a x x và 2k x a ;
2 0 k a x x và 2k x a . Mọi số thực 0 a đều không có căn bậc chẵn.
Một số ví dụ : Ví dụ 1: Phân tích các biểu thức sau thành tích:
4 ) 4 a P x 3 ) 8 3 3 b P x 4 2 ) 1 c P x x Ví dụ 2: Rút gọn các biểu thức:
1 ) 4 a A x x x khi 0 x .
b) 4 2 4 1 4 2 4 1 B x x x x khi 1 4 x . c) 9 5 3 5 8 10 7 4 3 C
Ví dụ 3) Chứng minh:
a) 7 2 6 7 2 6 A là số nguyên.
b) 3 3 84 84 1 1 9 9 B là một số nguyên (chuyên ĐHQG Hà Nội 2006).
c)Chứng minh rằng: 3 3 1 8 1 1 8 1 3 3 3 3 a a a a x a a với 1 8 a là số tự nhiên.
d)Tính x y biết 2 2 2015 2015 2015 x x y y .
Ví dụ 4)
a)Cho 4 10 2 5 4 10 2 5 x . Tính giá trị biểu thức:
4 3 2
2 4 6 12 2 12 x x x x P x x .
b)Cho 3 1 2 x . Tính giá trị của biểu thức 4 4 3 2 2 3 1942 B x x x x .(Trích đề thi vào lớp 10 Trường PTC Ngoại Ngữ - ĐHQG Hà Nội năm 2015-2016).
c)Cho
3 3 1 2 4 x . Tính giá trị biểu thức:
5 4 3 2 4 2 2015 P x x x x x Ví dụ 5) Cho , , 0 x y z và 1 xy yz zx .
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.