Quảng cáo
Bài tập Đại số 8 - Chương III Phương trình bậc nhất một ẩn - Trần Sĩ Tùng
QR

Bài tập Đại số 8 - Chương III Phương trình bậc nhất một ẩn - Trần Sĩ Tùng

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Đại số 8 Trần Sĩ Tùng

Trang 20

I. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

VẤN ĐỀ I. Chứng minh một số là nghiệm của một phương trình Phương pháp: Dùng mệnh đề sau:

 là nghiệm của phương trình 

 không là nghiệm của phương trình 

Bài 1. Xét xem có là nghiệm của phương trình hay không?

a) ; b) ;

c) ; d) ;

e) ; f) ;

g) ; h) ;

Bài 2. Xét xem có là nghiệm của phương trình hay không?

a) ; b) ;

c) ; d) ;

e) ; f) ;

Bài 3. Tìm giá trị k sao cho phương trình có nghiệm được chỉ ra:

a) ; b) ;

c) ; d) ;

VẤN ĐỀ II. Số nghiệm của một phương trình Phương pháp: Dùng mệnh đề sau:

 Phương trình vô nghiệm 

 Phương trình có vô số nghiệm 

Bài 1. Chứng tỏ các phương trình sau vô nghiệm:

a) b)

c) d) Bài 2. Chứng tỏ rằng các phương trình sau có vô số nghiệm:

a) b)

c) d)

e) f) Bài 3. Chứng tỏ rằng các phương trình sau có nhiều hơn một nghiệm:

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

x0 A x B x ( ) ( )  A x B x 0 0 ( ) ( ) 

x0 A x B x ( ) ( )  A x B x 0 0 ( ) ( ) 

x0

x x 3(2 ) 1 4 2    x0 2  x x 5 2 3 1    x0

3 2 

x x 3 5 5 1    x0 2  x x 2( 4) 3    x0 2 

x x 7 3 5    x0 4  x x 2( 1) 3 8    x0 2 

x x 5 ( 1) 7    x0 1  x x 3 2 2 1    x0 3 

x0

x x x 2 3 7 1 2    x0 2  x x 2 3 10 0    x0 2 

x x x 2 3 4 2( 1)     x0 2  x x x ( 1)( 2)( 5) 0     x0 1 

x x 2 2 3 1 0   x0 1  x x x 2 4 3 2 1    x0 5 

x0 x k x 2 –1   x0 2  x x k x (2 1)(9 2 ) –5( 2) 40     x0 2 

x x x k 2(2 1) 18 3( 2)(2 )      x0 1  k x x x 5( 3 )( 1) –4(1 2 ) 80     x0 2 

A x B x ( ) ( )  A x B x x ( ) ( ),  

A x B x ( ) ( )  A x B x x ( ) ( ),  

x x x 2 5 4( 1) 2( 3)      x x 2 3 2( 3)   

x 2 1   x x 2 4 6 0   

x x x 4( 2) 3 8     x x 4( 3) 16 4(1 4 )    

x x 2( 1) 2 2    x x 

x x x 2 2 ( 2) 4 4     x x x 2 2 (3 ) 6 9    

DeThi.edu.vn

Trần Sĩ Tùng Đại số 8

Trang 21

a) b)

c) d)

e) f)

VẤN ĐỀ III. Chứng minh hai phương trình tương đương Để chứng minh hai phương trình tương đương, ta có thể sử dụng một trong các cách sau:

 Chứng minh hai phương trình có cùng tập nghiệm.

 Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi phương trình này thành phương trình kia.

 Hai qui tắc biến đổi phương trình:

– Qui tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó. – Qui tắc nhân: Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.

Bài 1. Xét xem các phương trình sau có tương đương hay không?

a) và b) và c) và d) và Bài 2. Xét xem các phương trình sau có tương đương hay không?

a) và b) và

c) và d) và

e) và f) và

x2 4 0   x x ( 1)( 2) 0   

x x x ( 1)(2 )( 3) 0     x x 2 3 0  

x 1 3   x 2 1 1  

x 3 3  x 1 0  x 3 0   x 3 9 0   x 2 0   x x ( 2)( 3) 0    x 2 6 0   x x ( 3) 0  

x2 2 0   x x2 ( 2) 0   x x 1  x2 1 0 

x 2 0   x x 0 2   x x x x

2 1 1    x x 2 0  

x 1 2   x x ( 1)( 3) 0    x 5 0   x x2 ( 5)( 1) 0   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo