
Nhân dơn thức với đa thức
I. Lý thuyết
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng số hạng của đa thức rồi cộng các tích với nhau
II. Ví dụ 1. Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
1, x(x – y) + y(x + y) tại x = -6 và y = 8
2, x(x2 - y) – x2(x + y) + y(x2 – x) tại x =
1 2 và y = -100
2. Tìm x, biết
1, 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
2, x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15
3, 3x(2x – 4) – 2x(3x + 5) = 44
4, 3x(4x + 3) – 5x( x + 2) – x(7x – 4) = 120
5, (5 – 3x)x + 3x(x + 1) = 40
III. Bài tập 1. Rút gọn các biểu thức sau
1, x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2
2, 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
3,
1 2?2(6x – 3) – x.x2 +
1 2(?+ 4)
2. Tính giá trị các biểu thức sau
1, 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) – 7x2 với x = -5
2, x(x – y) + y(x – y) với x = 1,5 và y = 10
3. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
1, x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
2, x(x2 + x +1) – x2(x + 1) – x + 5
3, 5x2 – (2x + 1)(x – 2) – x(3x + 3) + 7
DeThi.edu.vn
4, (3x−1)(2x+3)−(x−5)(6x−1)−38x 5, (5x−2)(x+1)−(x−3)(5x+1)−17(x−2) 6, (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) + x3 + 5
7, (y−5)(y+8)−(y+4)(y−1) 8, x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
4. Chứng minh các biểu thức sau không âm với mọi x, y
1, x2 – 8x + 20
2, 4x2 – 12x + 11
3, x2 – x + 1
4, x2 + 5y2 + 2x + 6y + 34
5, x2 – 2x + y2 + 4y + 6
6, (15x – 1)2 + 3(7x + 3)(x + 1) – (x2 – 73)
7, 5x2 + 10y2 – 6xy – 4x – 2y + 9
8, 5x2 + y2 – 4xy – 2y + 8x + 2013
IV. Bài tập về nhà
Rút gọn biểu thức
1, x(x – y) + y(x – y)
2, xn-1(x + y) – y(xn-1 + yn-1)
3, x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2
4, 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
5, 3x2 – 2x(5 + 1,5x) + 10
6, 7x(4y – x) + 4y(y – 7x) – 2(2y2 – 3,5x)
7, {2?― 3(?― 1) ― 5[?― 4(3 ― 2?) + 10]}. (-2x)
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.