Quảng cáo
Bài tập Toán Lớp 8 trong thời gian ở nhà phòng chống dịch bệnh
QR

Bài tập Toán Lớp 8 trong thời gian ở nhà phòng chống dịch bệnh

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BÀI TẬP Ở NHÀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

1) x – 8 = 3 – 2(x+ 4) 2) 2(x + 3) – 3(x – 1) = 2 3) 4(x – 5) – (3x – 1) = x – 19 4) 7 – ( x – 2) = 5(2x – 3) 5) 32 – 4(0,5y – 5) = 3y + 2 6) 3(x – 1) – x = 2x – 3 7) x2 + 2x – 4 = –12 + 3x + x2 8) x( x – 1) – x(x + 3) = 15 9) x( x – 1) = x(x + 3) 10) x(2x –3) –x2 + 2 = x(x –5) –1 11) (x – 1)(x + 3) = x2 – 4 12) (x – 2)(x – 5) = (x – 3)(x – 4)

13) ( 6x + 2)(x – 2) = 2x(3x – 5) 14) (x – 2)2 = (x – 3)(x + 2) 15) (x–1)(x +3) – (x+2)(x–3) = 0 16) (x–2)(x –5) – (x–3)(x–4) = 0 17) (3x – 2)(4x + 3) = 2x(6x – 1) 18) 4x2 – (2x + 1)(2x – 1) = 0 19) (4x–5)(x+3) = (2x – 3)(7+2x) 20) (x + 3)(x – 2) = (x + 1)2 21) (x+7)(x–7) + x2 – 2 = 2(x2+5) 22) (x–1)2 + (x+3)2 = 2(x– 2)(x+2) 23) (x – 5)2 = (x + 3)2 + 2 24) (3x + 2)2 – (3x – 2)2 = 5x + 38 Bài 2 : Giải các phương trình sau :

1)

2)

3)

4)

5)

6)

7)

8)

9)

10)

11)

12)

Bài 3 : Giải các phương trình sau : 1) x2 – 7x = 0 2) 2x2 – 6x = 0 3) x2 + 2x = 0 4) 8x2 – 4x = 0 5) 2x(x + 3) + 5(x + 3) = 0 6) 3x(x – 1) + 6( x –1) = 0

7) x(x – 4) +(x – 4)(3x + 1) = 0 8) (x + 1)2 – 3(x + 1) = 0 9) 3x(2x – 8) – (2x – 8)2 = 0 10) x(x + 2) – 3(–x – 2)= 0 11) x(1 – x) – (x – 1) = 0 12) x(2x –3) – (x – 4)(2x –3) = 0

Bài 4 : Giải các phương trình sau :

1) 2(x + 1) + x + 1 = 0 2) x(x – 1) + x – 1 = 0 3) 2x(x – 2) + 2x – 4 = 0 4) 3(x + 1) – x – 1 = 0 5) 3x(2x – 1) – 2x + 1 = 0

6) 2x(x – 5) – 3x + 15 = 0 7) 3x(x + 5) – 2x – 10 = 0 8) x – 3 + 3x(x – 3) = 0 9) 3x – 2 + 2x(3x – 2) = 0 10) x2 – 1 + 2(x + 1) = 0

5 4 16 1 2 7 x x   

2 3 5 4 3 2 x x   

10 3 15 8 12 9 x x   

7 1 16 6 5 x x   

2 3 2 3 5 x x   

3 4 2 4 5 x x   

2 1 4 3 2 x x x    

2 5 3 1 6 4 x x    

3 1 2 6 5 3 x x    

3 5 1 5 4 20 x x   

2 1 4 3 2 x x x    

10 3 6 8 1 12 9 x x   

DeThi.edu.vn

A

B C

N M

11) x2 – 4 + 3x(x – 2) = 0 12) x(x + 2) + 2 = –x 13) 4 + 2x(2x + 4) = –x 14) 3x(x – 3) = –x + 3 15) 4(x – 5) = 5 – x 16) x2 – 3x = 4(x – 3)

17) x2 – x – (3x – 3) = 0 18) (x – 3)2 = –x + 3 19) (x – 2)2 – x + 2 = 0 20) (2x – 3)2 = 2x – 3 21) (2x –1)2 + (2 –x)(2x –1) = 0 22) (3x + 4)(x – 4) = (x – 4)2 Bài 5 : Giải các phương trình sau : 1) x2 + 5x + 6 = 0 2) x2 + 3x – 4 = 0 3) x2 – 3x + 2 = 0

4) x2 – 9x + 20 = 0 5) x2 + 2x – 15 = 0

2. Định lí Talét trong tam giác : a)Định lí Talét : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ . b) Định lí Talét đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại. Cho ABC:

a) Định lí Talét Dạng 1: Tính: Bài 1: Tìm x, y, z trong các hình vẽ sau:

a) Cho DE // BC; AD = 8 cm; BD = 12 cm; AE = x (cm); CE = 15 cm.

b) Cho IJ // FG; HF = 8,4 cm; HG = 14 cm.

c) Cho BC = 30 cm; KC = 12 cm; AB = 18 cm

.

/ / .

.

AM AN AB AC MB NC MN BC AB AC AM AN MB NC

           

DeThi.edu.vn

Bài 2: Cho ∆DEF nhọn, DE < DF. Lấy M thuộc cạnh DE, N thuộc cạnh DF sao cho MN // EF. Cho biết DM = 2 cm, ME = 2 cm, DN = 3,5 cm. Tính NF? Bài 3: Cho ∆DEF nhọn, DE < DF. Lấy K thuộc cạnh DE, I thuộc cạnh DF sao cho KI // EF. Cho biết DK = 3 cm, KE = 1 cm, DI = 4,2 cm. Tính IF? Bài 4: Cho ∆MNP nhọn, MN < MP. Lấy D thuộc cạnh MN, E thuộc cạnh MP sao cho DE // NP. Cho biết MN = 4 cm, ND = 1 cm, MP = 5 cm . Tính EP? Bài 5: Cho ∆MNP nhọn, MN < MP. Lấy D thuộc cạnh MN, E thuộc cạnh MP sao cho DE // NP. Cho biết MN = 5 cm, ND = 2 cm, MP = 10 cm . Tính EP? Bài 6: Cho ∆MNP nhọn, MN > MP. Lấy D thuộc cạnh MN, E thuộc cạnh MP sao cho DE // NP. Cho biết MN = 6 cm, ND = 3 cm, MP = 4 cm . Tính EP? Bài 7: Cho ∆PQR nhọn, PQ < PR. Lấy M thuộc cạnh PQ, N thuộc cạnh PR sao cho MN // QR. Cho biết PQ = 8 cm, MQ = 6 cm, NP = 3 cm . Tính PR? Bài 8: Cho ∆ABC nhọn, AB < AC. Lấy D thuộc cạnh AB, E thuộc cạnh AC sao cho DE // BC. Cho biết AD = 2 cm, BD = 1 cm, AE = 3 cm . Tính AC? Bài 9: Cho ∆ABC nhọn, AB > AC. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo