Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Hình học Lớp 8
QR

Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Hình học Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

S S

h1

h1

Câu 1: Nếu M’N’P’ DEF thì ta có:A. B. .C. .D.

Câu 2: Cho A’B’C’ và ABC có . Để A’B’C’ ABC cần thêm điều kiện:

A. B. .C. D. .

Câu 3: Giả sử ADE ABC (hình 1) thì bằng: (C: chu vi) A. 2 B. C. 3. D.

Câu 4:AB = 20cm, CD = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:A. B. C. D.

5: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng là:A. B. C. D.

Câu 6: Nếu hai tam giác ABC và DEF có và thì : A. ABC DE B. ABC DFE C. CAB DEF D. CBA DFE 7.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH.

a) Chứng minh HBA ABC b) Tính BC, AH, BH.

8. Cho ABC ∽ DEF, tính chu vi của ABC biết chu vi của DEF là 12cm và .

9. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, .

a. Tính ? Tính BC, từ đó tính DB, DC (làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân).

c. Kẻ đường cao AH ( ). Chứng minh rằng: . ……………………………………………………………………………………………………………….

Câu 1: Nếu M’N’P’ DEF thì ta có:A. B. .C. .D.

Câu 2: Cho A’B’C’ và ABC có . Để A’B’C’ ABC cần thêm điều kiện:

A. B. .C. .D. .

Câu 3: Giả sử ADE ABC (hình 1) thì bằng: (C: chu vi) A. 2 B. C. 3. D.

Câu 4: ChoAB = 20cm, CD = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:A. B. C. D.

5: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng là:A. B. C. D.

Câu 6: Nếu hai tam giác ABC và DEF có và thì : A. ABC DE B. ABC DFE C. CAB DEF D. CBA DFE 7.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH.

a) Chứng minh HBA ABC b) Tính BC, AH, BH.

8. Cho ABC ∽ DEF, tính chu vi của ABC biết chu vi của DEF là 12cm và .

9. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, .

a. Tính ? Tính BC, từ đó tính DB, DC (làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân).

c. Kẻ đường cao AH ( ). Chứng minh rằng: .

M'N' M'P' DE EF  M'N' M'P' DE EF  N'P' DE EF M'N'  M'N' N'P' DE FE 

µ µ A'=A

A'B' A'C' AB AC  A'B' B'C' AB BC  A'B' BC AB B'C'  B'C' AC BC A'C' 

ADE

ABC

C C

1 2

1 3

2 3

3 2

20

3

30

2

  2 3   2 3

3 2

4 9

4 6 µ µ A D  µ µ C E         

 

5 3  DE

AB

D BC 

DB DC

H BC  ΔAHB ΔCHA

M'N' M'P' DE EF  M'N' M'P' DE EF  N'P' DE EF M'N'  M'N' N'P' DE FE 

µ µ A'=A

A'B' A'C' AB AC  A'B' B'C' AB BC  A'B' BC AB B'C'  B'C' AC BC A'C' 

ADE

ABC

C C

1 2

1 3

2 3

3 2

20

3

30

2

  2 3   2 3

3 2

4 9

4 6 µ µ A D  µ µ C E         

 

5 3  DE

AB

D BC 

DB DC

H BC  ΔAHB ΔCHA DeThi.edu.vn

S S

………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 1: Nếu M’N’P’ DEF thì ta có: A. B. .C. .D.

Câu 2: Cho A’B’C’ và ABC có . Để A’B’C’ ABC cần thêm điều kiện:

A. B. . C. . D. .

Câu 3: Giả sử ADE ABC (hình 1) thì bằng: (C: chu vi) A. 2 B. C. 3. D.

Câu 4: ChoAB = 20cm, CD = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:A. B. C. D.

Câu 5: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng là:

A. B. C. D.

Câu 6: Nếu hai tam giác ABC và DEF có và thì : A. ABC DE B. ABC DFE C. CAB DEF D. CBA DFE II. TỰ LUẬN (7 điểm) 7.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH.

a) Chứng minh HBA ABC b) Tính BC, AH, BH.

8. Cho ABC ∽ DEF, tính chu vi của ABC biết chu vi của DEF là 12cm và .

9. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, .

a. Tính ? Tính BC, từ đó tính DB, DC (làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân).

c. Kẻ đường cao AH ( ). Chứng minh rằng: .

=

Câu 6: Nếu hai tam giác ABC và DEF có và thì : A. ABC DE B. ABC DFE C. CAB DEF D. CBA DFE II. TỰ LUẬN (7 điểm) 7.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH.

a) Chứng minh HBA ABC b) Tính BC, AH, BH.

8. Cho ABC ∽ DEF, tính chu vi của ABC biết chu vi của DEF là 12cm và .

9. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, .

a. Tính ? Tính BC, từ đó tính DB, DC (làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân).

c. Kẻ đường cao AH ( ). Chứng minh rằng: .

M'N' M'P' DE EF  M'N' M'P' DE EF  N'P' DE EF M'N'  M'N' N'P' DE FE 

µ µ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo