Quảng cáo
Bài tập môn Toán Lớp 8 - Chủ đề Chia đa thức cho đa thức
QR

Bài tập môn Toán Lớp 8 - Chủ đề Chia đa thức cho đa thức

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC

Bài 1.Thực hiện phép tính:

a) x x x 3 2 ( –3 ):( –3) b) x x x 2 (2 2 4):( 2)    c) x x x 4 ( – –14):( –2) d) x x x x 3 2 ( 3 3):( 3)     e) x x x 3 2 ( –12):( –2)  f) x x x x 3 2 (2 5 6 –15):(2 –5)   g) x x x x 3 2 ( 3 5 9 15):(5 3 )      h) x x x x 2 3 ( 6 26 21):(2 3)      Bài 2.Thực hiện phép tính:

a) x x x x x 4 2 3 2 (2 5 3 3 ):( 3)      b) x x x x 5 3 2 3 ( 1):( 1)     c) x x x x x 3 2 2 (2 5 –2 3):(2 – 1)    d) x x x x x x 3 2 4 2 (8 8 10 3 5):(3 2 1)       e) x x x x x x 3 4 2 2 ( 2 4 7 ):( 1)        Bài 3.Thực hiện phép tính:

a) x xy y x y 2 2 (5 9 2 ):( 2 )    b) x x y x y xy x y 4 3 2 2 3 2 2 ( ):( )     c) x xy y x y x y x y xy 5 4 5 4 3 2 3 3 2 (4 3 2 6 ):(2 2 )       d) x y x y x x x x x 2 3 2 2 (2 4 ) :( 2 ) (9 12 3 ):( 3 ) 3( 3)        

Bài 4.Tìm a b , để đa thức f x ( ) chia hết cho đa thức g x ( ), với: a) f x x x x ax b 4 3 2 ( ) 9 21     , g x x x 2 ( ) 2    b) f x x x x x a 4 3 2 ( ) 6     , g x x x 2 ( ) 5    c) f x x x a 3 2 ( ) 3 10 5    , g x x ( ) 3 1   d) f x x x a 3 ( ) –3  , g x x 2 ( ) ( –1)  ĐS: a) a b 1, 30   Bài 5.Thực hiện phép chia f x ( ) cho g x ( ) để tìm thương và dư:

a) f x x x 3 2 ( ) 4 3 1   , g x x x 2 ( ) 2 1    b) f x x x x x 4 2 3 ( ) 2 4 3 7 5      , g x x x 2 ( ) 1   c) f x x x x x 2 3 4 ( ) 19 11 9 20 2      , g x x x 2 ( ) 1 4   d) f x x y x x y x y x y xy y 4 5 3 2 2 3 2 2 3 4 ( ) 3 3 2        , g x x x y y 3 2 2 ( )    Bài 7: Cho biết đa thức f x ( ) chia hết cho đa thức g x ( ). Tìm đa thức thương: a) f x x x x 3 2 ( ) 5 11 10     , g x x ( ) 2   ĐS: q x x x 2 ( ) 3 5    b) f x x x x 3 2 ( ) 3 7 4 4    , g x x ( ) 2   ĐS: q x x x 2 ( ) 3 2   

DeThi.edu.vn

Bài 8: Phân tích đa thức P x x x x 4 3 ( ) 2 4     thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:

x dx 2 2  . ĐS: P x x x x 2 2 ( ) ( 2)( 2)     . Bài 9: Với giá trị nào của a và b thì đa thức x ax x b 3 2 2    chia hết cho đa thức

x x 2 1  . ĐS: a b 2, 1  . Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x x x 3 2 14 24    b) x x x 3 2 4 4 3    c) x x 3 7 6   d) x x 3 19 30   e) a a a 3 2 6 11 6    Bài 11: Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f x ( ) chia hết cho đa thức g x ( ): a) f x x x x x k 4 3 2 ( ) 9 21     , g x x x 2 ( ) 2   . ĐS: k 30  . b) f x x x x ax b 4 3 2 ( ) 3 3     , g x x x 2 ( ) 3 4   . ĐS: a b 3, 4  . Bài 13: Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k k k 3 2 ( ) 2 15    chia hết cho nhị thức g k k ( ) 3  . ĐS: k k 0, 3  .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo