
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ tư duy Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng 1. Nhân đa thức.
Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức với 1 đa thức. Câu 1, bài 1a
- Hiểu được phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. Bài 1b
15%
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Nhận biết được các hằng đẳng thức. Nhận biết vế còn lại của một hằng đẳng thức đáng nhớ. Câu 2,10
Hiểu được cách biến đổi một hằng đẳng thức Bài 1b
Vận dụng được HĐT để khai triển, rút gọn, tính giá trị của biểu thức.
Câu 3,4
Vận dụng hằng đẳng thức để chứng minh một bất đẳng thức.
Bài 4a
22,5%
3. Phân tích đa thức thành nhân tử.
Nhận biết được PP phân tích đa thức thành nhân tử Câu 5,7; Bài 2 a
Hiểu được cách đặt nhân tử chung (dạng đơn giản)
Câu 12; Bài 3a
Phân tích được một đa thức thành nhân tử (nhiều phương pháp) Bài 2b,c
Bài 3b
47,5%
PHÉP
NHÂN
VÀ
PHÉP
CHIA
CÁC ĐA
THỨC
4. Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức .
Nhận biết được đa thức A có chia hết cho đa thức B không
Câu 11
Hiểu được cách chia một đơn thức cho một đơn thức, chia đa thức cho đa thức Câu 6,8,9
. - Vận dụng được phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp
Bài 4b
15%
Tổng 8 30%
7 30%
3 30%
2 10% 100%
PHÒNG GD VÀ ĐT KIM BẢNG
TRƯỜNG THCS LIÊN SƠN GV: LẠI TIẾN QUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: ĐẠI SỐ 8 (Thời gian làm bài 45’)
DeThi.edu.vn
*/ Mô tả chi tiết các câu hỏi:
Câu 1: Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức với 1 đa thức.
Câu 2: Nhận biết được các hằng đẳng thức.
Câu 3: Vận dụng được HĐT để khai triển, rút gọn, tính giá trị của biểu thức.
Câu 4: Vận dụng được HĐT để khai triển, rút gọn.
Câu 5: Nhận biết được PP phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt NTC
Câu 6:. Hiểu được cách chia một đơn thức cho một đơn thức, chia đa thức cho đa
thức.
Câu 7: Nhận biết được PP phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP dùng HĐT.
Câu 8: Hiểu được cách chia một đơn thức cho một đơn thức, chia đa thức cho đa
thức bằng cách sử dụng hằng đẳng thức.
Câu 9: Hiểu được cách chia một đơn thức cho một đơn thức, chia đa thức cho đa
thức.
Câu 10: Nhận biết được các hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Câu 11: Nhận biết được phép chia hết.
Câu 12: Hiểu được cách phân tích đa thức bằng PP tách hạng tử.
Bài 1: a, - Nhận biết được phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức.
b, Vận dụng được HĐT để khai triển, rút gọn, tính giá trị của biểu thức
Bài 2: a, Nhận biết được cách đặt nhân tử chung (dạng đơn giản)
b, Vận dụng phân tích được một đa thức thành nhân tử (nhiều phương pháp)
c, Vận dụng phân tích được một đa thức thành nhân tử (nhiều phương pháp)
Bài 3: Vận dụng phân tích được một đa thức thành nhân tử (nhiều phương pháp) để
tìm x
Bài 4: Vận dụng phân tích được một đa thức thành nhân tử (nhiều phương pháp)
(VD cao)
Vận dụng được phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp. Tìm đk để phép
chia đa thức là phép chia hết (VD cao)
DeThi.edu.vn
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Trong mỗi câu sau, hãy chọn một phương án trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là
A. 5x3y + 6x2y – 5xy2. C. 6x3y + 8x2y – 6xy2.
B. 5x3y + 6x2y + 5xy2. D. 6x3y + 8x2y + 6xy2.
Câu 2: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau ?
A. (x + y)2 = x2 – 2xy + y2. C. x2 + y2 = (x – y)(x + y).
B. (x – y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3. D. (x + y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3.
Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là
A. -1. B. 1. C. 8. D. – 8.
Câu 4: Kết quả phép tính (a + b)(a2 - ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) là
A. 2a3. B. 2b3. C. 2ab. D. - 2ab.
Câu 5: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là
A. 3(x – 2). B. x(3x – 2). C. 3x(x – 2). D. 3(x + 2).
Câu 6: Kết quả của phép chia: (5x2y – 10xy2) : 5xy là
A. 2x – y. B. x + 2y. C. 2y – x. D. x – 2y.
Câu 7: Đa thức x2 – 4x + 4 phân tích được thành nhân tử là
A. (x-2)(x+2). B. - (x+2)2. C. (x-2)2. D. (x+2)2.
Câu 8: Kết quả phép chia 27x3 + 8 cho 3x + 2 bằng
A. 9x2 – 6x + 4. B. 3x2 – …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.