Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Đề 1 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Đề 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Họ và tên: ……………………………………. Lớp 8A:…………..

KIỂM TRA CLĐN Thời gian: 45 phút Ngày kiểm: 22 – 9 - 2017

Điểm Nhận xét của GV

ĐỀ 1

PHẦN TRẮC NGHỆM (4 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16) Câu 1.2. Kết quả phép nhân là:

A. B. C. D. Câu 2.1. Kết quả của phép tính là : A. B. C. D. Câu 3.2. Kết quả của phép chia là:

A. B. C. D.

Câu 4.1. Kết quả của phép chia là :

A. B. C. D. Câu 5.3. Giá trị của biểu thức , tại là : A. B. C. D. 0 Câu 6.2. Kết quả của phép nhân là:

A. B. C. D. Câu 7.2. Chia đa thức cho đa thức có số dư là: A. B. C. D. Câu 8.3. Cho biểu thức: Giá trị của x thoả mãn là : A. B. C. D. Câu 9.4.Cho đa thức và .Biết A chia cho B có số dư là .Giá trị của số là:

A. B. C. D.

Câu 10.3 Cho biểu thức A= . Rút gọn biếu thức A có kết quả là :

A. B. C. D.

Câu 11.1.Hình thang là tứ giác có:

A. Hai đường chéo bằng nhau B. Bốn góc bằng nhau

C. Hai cạnh đối song song D. Các cạnh đối song song

Câu 12.1. Hình thang cân là hình thang có:

A. Hai đường chéo vuông góc nhau B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Hai cạnh đối bằng nhau D. Hai góc đối bằng nhau

Câu 13.3. Hình thang ABCD, (AB//CD) có . Các góc của hình thang có giá trị là:

A. B.

C. D.

  2 3 2 3 x x x  

3 2 3 6 9 x x x   2 3 6 9 x x   3 2 3 6 9 x x x   3 2 3 6 9 x x x  

4 2 4 27 :9 x y z x y 3xyz 3xz 3yz 3xy   4 2 2 2 2 20 25 5 :5 x y x y x y x y  

2 4 5 x y xy   2 4 5 1 x y   2 4 5 x y xy   3 4 5 1 x y  

 

4 8 : x x 

4x 4x  2x 12 x

2 2 1 x x   1 x  1 2 4    2 2 x x  

2 4 x  2 4 x  2 4 x  2 2 x 

3 2 2 27 11 150 A x x x     5 B x   220  10  20 15       2 5 3 2 3 5 3 7 3 x x x x x      

6 6  4 4 

2 3 27 A x ax    5 B x   2 a

15 10 5 20

100 160

298 80 125 .2

5 .4

5 10 20 25

µ µ µ µ 0 20 ; 2 A D B C   

µ µ µ µ 0 0 0 0 100 ; 120 ; 60 ; 80 A B C D     µ µ µ µ 0 0 0 0 120 ; 100 ; 60 ; 80 A B C D    

µ µ µ µ 0 0 0 0 100 ; 120 ; 70 ; 70 A B C D     µ µ µ µ 0 0 0 0 120 ; 90 ; 60 ; 90 A B C D    

DeThi.edu.vn

Câu 14.3. Cho hình thang cân . Biết . Giá trị của là:

A. B. C. D.

Câu 15.1. Đường trung bình của tam giác là:

A. Đường thẳng song song với cạnh đáy

B. Đường thẳng cắt hai cạnh bên

C. Đoạn thẳng nối hai trung điểm hai cạnh của tam giác

D. Đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác

Câu 16.4. Cho tam giác đều có độ dài cạnh bằng . Giá trị độ dài đường trung bình của tam

giác là:

A. B. C. D.

PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

b)

c)

Câu 2. (1,0 điểm)

Cho đa thức P (x) = . Xác định giá trị của a để P(x) chia hết cho x – 2 Câu 3. (2,0điểm)

Cho ABC ( AB < AC), đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

a) Chứng minh: NP là đường trung trực của đoạn thẳng AH. b) Chứng minh tứ giác MNPH là hình thang cân.

Bài làm:

  , / / ABCD AB CD µ µ 0 30 B C   àB

0 140 0 110 0 120 0 105

5cm

5cm 2,5cm 3cm 10cm

  2 2 3 2 4 1 xy x y  

   4 3 3 3 3 4 2 8 12 6 : 2 x y x y x y x y   

   2 2 1 3 2 x x x   

3 2 2 7 7 x x x a   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo