Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2017 2018 trường THCS Trưng Vương Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2017 2018 trường THCS Trưng Vương Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2017 2018 trường THCS Trưng Vương Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập HK2 Toán lớp 7 năm 2017 – 2018 trường THCS Trưng Vương – Hà Nội Đề cương ôn tập HK2 Toán lớp 7 năm 2017 – 2018 trường THCS Trưng Vương – Hà Nội Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2017 – 2018 của trường THCS Trưng Vương Hà Nội bao gồm 26 trang với các thông tin sau: A. LÝ THUYẾT 1. Đại số: Các câu hỏi 1, 2 trang 22 và các câu 1, 2, 3, 4 trang 49 trong sách giáo khoa. 2. Hình học: - Đề cương trình bày định nghĩa, tính chất và các cách nhận biết tam giác cân, đều, vuông, vuông cân. - Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tam giác vuông. - Phân tích quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác, giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu. - Cung cấp các tính chất về tia phân giác, đường trung trực của đoạn thẳng, đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao trong tam giác. B. BÀI TẬP THAM KHẢO Đề cương cũng cung cấp một số bài tập tham khảo giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán lớp 7.

Xem trước nội dung

1/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Trường THCS Trưng Vương Năm học: 2017-2018

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7

A. LÝ THUYẾT:

1. Đại số: Trả lời các câu hỏi 1,2 SGK trang 22. Câu 1,2,3,4 SGK trang 49.

2. Hình học:

- Nêu định nghĩa, tính chất, các cách nhận biết tam giác cân, đều, vuông, vuông cân?

- Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tam giác vuông.

- Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của các định lí.

+ Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác.

+ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.

+ Quan hệ giữa 3 cạnh trong tam giác.

+ Tính chất tia phân giác của một góc, đường trung trực của đoạn thẳng.

+ Tính chất đường trung tuyến, 3 đường phân giác, 3 đường trung trực, 3 đường cao trong tam giác.

B. BÀI TẬP THAM KHẢO:

Bài 1. Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra bậc của đơn thức:

a) 2 3 5 ( 2 ).3 x xy xyz −

b) 2 3 2 3 2 3 ( 2 ) .(3 ) x yz x y z −

c)

3 2 2 2 3 (4 ) . 4 xy x x yz      

d)

2 2 2 2 1 1 5 . 25 3 2 x x y y    −      

e)

2 2 3 3 3 3 1 1 5 .1 . 2 5 3 x y x y xy     − −        

f) ( )

2 2 3 2 1 4 . 2 abx xy ay   − −    

( ,a b là hằng số).

2/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Bài 2. Cho các đa thức: 2 2 2 2 7 3 4 2 5 4 A x y x x y xy yx x = − + − + + − −

2 2 2 3 6 3 2 1 ( ) B xy x y xy x xy = + − − + + −

2 2 4( 1) 2 ( ) ( ) ( 3) C x x xy y y x x x xy = − + − + − − +

a) Thu gọn và tìm bậc của , , A B C .

b) Tính ; ;2 . A B C A B C A B C + + + − − +

c) Tính giá trị biểu thức C với 2, 2 x y = = −.

Bài 3. Tìm đa thức A biết:

a) 2 2 3 2 2 2 3 (2 3 ) 5 4 4 A xy x y y x y x y y + − + = + + .

b) 2 2 2 (4 3 ) 7 8 A xy y x xy y − − = − + .

c) 2 2 3 2 3 (25 13 ) 11 2 x y xy x A x y x − + − = − .

d) 2 2 2 3 3 (3 2 ) x y xy x y A − + − .

Bài 4. Cho 2 đa thức: ( ) 5 2 5 2 5 6 5 5 2 4 P x x x x x x = − − + − − +

và ( ) 4 3 2 3 3 2 5 10 17 4 5 Q x x x x x x x = − − + − + −+

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính ( ) ( ) ( ) ( ) ; P x Q x P x Q x + − .

c) Chứng tỏ 2 x = − là nghiệm của ( ) P x nhưng không phải là nghiệm của ( ) Q x .

Bài 5. Cho 2 đa thức: ( ) ( ) ( ) 3 3 2 5 9 2 1 A x x x x x x = + − + + −

và ( ) ( ) ( ) 2 4 3 2 3 1 3 2 3 4 B x x x x x x = − + − + − +

a) Thu gọn rồi sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến.

b) Tính ( ) ( ) A x B x + ; ( ) ( ) A x B x − .

c) Tìm nghiệm của ( ) ( ) ( ). C x A x B x = +

d) Chứng tỏ đa thức ( ) ( ) 5 H x A x x = + vô nghiệm.

Bài 6. Cho hai đa thức: ( ) ( ) ( ) 2 3 2 4 2 2 17 A x x x x x = + − − − +

và ( ) ( ) 2 2 3 7 3 3 2 4 . B x x x x x = − + − − +

3/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

a) Thu gọn ( ) ( ) , A x B x . Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến. Tìm hệ số

cao nhất, hệ số tự do của 2 đa thức đó.

b) Tìm ( ) N x sao cho ( ) ( ) ( ). N x B x A x − =

và ( ) M x sao cho ( ) ( ) ( ). A x M x B x − =

c) Chứng minh: 2 x = là một nghiệm của ( ). N x Tìm một nghiệm nữa của ( ). N x

d) Tính nghiệm của ( ) A x tại 2. 3 x =

Bài 7. Tìm nghiệm của các đã thức

a) ( ) 4 5 A x x = − − g) ( ) 1 1 3 2 2 H x x = − −

b) ( ) ( ) ( ) 3 2 1 2 1 B x x x = − − + h) ( ) 3 2 4 6 K x x x = − + −

c) ( ) ( )( ) 2 2 2 8 1 C x x x = − − + i) ( ) ( ) 2 2 1 1 M x x x = − + −

d) ( ) 3 3 D x x x = − j) ( ) 2 4 3 7 N x x x = − +

e) ( ) 3 2 4 E x x x = + k) ( ) 2 7 2 9 P x x x = − −

f) ( ) 3 2 1 G x x x x = − + − l) ( ) 2 5 11 6 Q x x x = − +

Bài 8*. (Dành cho HS giỏi)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức đại số:

( ) 2 2 A x = + ( ) ( ) 2 2 1 5 1 B x y = − + + +

2014 2015 C x x = − + − ( )

4 2 9 2 1 D x y = − + − −

b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

( ) 2 5 1 B x = − + 2 9 5 C x = − − 2 1 2 D x = +

c) Tìm các giá trị nguyên của biến x để:

1) 2 6 A x = − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo