Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 8 - Học kỳ II - Năm học 2019-2020
QR

Đề cương ôn tập Toán 8 - Học kỳ II - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ÔN TẬP TOÁN 8 – HK2

Năm học 2019 – 2020

ĐẠI SỐ Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 Cách giải: Phương trình quy về phương trình bậc nhất: Dùng các phép biến đổi như: nhân đa thức, quy đồng khử mẫu, chuyển vế; thu gọn…để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0. Bài 1: Giải phương trình: 1) 12 – 2(1 – x)2 = 3x-2 = 2x – 3 2) 2x+3 = 5x + 9 3) 10x + 3 -5x = 4x +12 4) 11x + 42 -2x = 100 -9x -22 5) 2x –(3 -5x) = 4(x+3) 6) x(x+2) = x(x+3) 7) 2(x-3)+5x(x-1) =5x2 8) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) 9) - 6(1,5 – 2x) = 3 (- 15 + 2x) 10) 14x – (2x + 7) = 3x + (12x – 13) 11) (x – 4)(x + 4) – 2(3x – 2) =(x – 4)2 12) 4(x – 2) – (x – 3)(2x – 5) Bài 2: Giải phương trình:

1) 2)

3) 4)

5)

6)

7) 8)

9)

Phương trình tích Cách giải phương trình tích: là những phương trình sau khi biến đổi có dạng: 1) A(x). B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

2) A(x).B(x)C(x).D(x) = 0

Bài 3: Giải phương trình:

1) (x - )(2x + 5) = 0 2) (2x+1)(x-1) = 0

Bài 4: Giải các phương trình sau:

1) (x + )(x- ) = 0 2) (3x-1)(2x-3)(2x-3)(x+5) = 0

3) 3(x – 1)(2x – 1) = 5(x + 8)(x – 1) 4) 9x2 – 1 = (3x + 1)(4x +1) 5) (x + 7)(3x – 1) = 49 – x2 6) (x – 3) + 5(x – 3) = 0

7 1 16 2 6 5 x x x     10 3 6 8 1 12 9 x x   

8 3 3 2 2 1 3 4 2 2 4 x x x x            3 3 2 5 1 2 8 3 2 x x x      

  2 3 5 13 4 0 7 3 21 x x x      

6 5 2 1 10 3 2 2 2 4 x x x x             2 1 2 7 0 5 3 15 x x x       4 2 4 5 3 2 x x x x      

5 4 3 100 101 102 100 101 102 5 4 3 x x x x x x           

( ) 0

( ) 0

( ) 0

( ) 0

A x

B x

C x

D x

         

2 1

2 3

1 2

DeThi.edu.vn

7) 8) x(x2 - 1) = 0

9) 3x-15 = 2x(x-5) 10) (2x +1)2 = (x – 1)2 Bài 5: Giải các phương trình sau: 1) x3 - 5x2 + 6x = 0 2) 2x3 + 3x2 – 32x = 48 3) (x2 – 2x + 1) – 4 =0 4) 4x2 + 4x + 1 = x2 5) x2 – 5x + 6 = 0 6) x3 + 3x2 + 2x = 0

7) x3 – 19x – 30 = 0 8) (x - 2x + 1) – 25 = 0 9) x2 – x = 0 10) x2 – 2x = 0 11) x2 – 3x = 0 12) (x+1)(x+4) =(2-x)(x+2) Bài 6: Tìm các giá trị của m sao cho phương trình: a) 12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3)(2x +5) có nghiệm x = 3. b) (9x + 1)(x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) có nghiệm x = 1. Bài 7: Cho phương trình ẩn x: 9x2 – 25 – k2 – 2kx = 0 a) Giải phương trình với k = 0 b) Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 1 làm nghiệm số.

Phương trình chứa ẩn ở mẫu 1. Phương trình chứa ẩn ở mẫu: Là các phương trình (bpt) mà mẫu số có chưa ẩn. 2. Ngoài những phương trình có cách giải đặc biệt, đa số các phương trình đều giải theo các bước sau: Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ). Quy đồng; khử mẫu. Bỏ ngoặc – Chuyển vế – Thu gọn. Chia hai vế cho hệ số của ẩn. Kiểm tra xem các nghiệm vừa tìm được có thỏa ĐKXĐ không. Chú ý chỉ rõ nghiệm nào thỏa mãn, nghiệm nào không thỏa mãn. Bài 8: Giải các phương trình sau:

1) 2) 3)

4) 5) 6)

7) 8)

9) 10)

11)

Bài 9: Giải các phương trình sau:

1) 2)

3) 4)

5) 6)

7) 8)

  3 1 1 3 7 7 7 x x x  

2

7 3 2 1 3 x x

  

3 7 1 1 2 x x   

5 1 5 7 3 2 3 1 x x x x      4 7 12 5 1 3 4 x x x x     

1 3 3 2 2 x x x

    

1 2 3 3 1 1 x x x x      

8 1 8 7 7 x x x     

 

2 2 2 10 1 2 3 2 3 x x x x     

2 1 1 2 4 x x x        1 5 15 1 2 1 2 x x x x      

2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x       

 

2 3 2 1 1 6 9 4 2 2 4 x x x x x x x

         2 5 5 20 5 5 25 x x x x x       

2

2 3 2 6 9 3 2 2 3 9 4 x x x x x          3 2 4 5 1 3 5 1 5 3 x x x x      

2 3 2 8 6 1 4 4 1 16 1 x x x x       2 1 5 12 1 2 2 4 x x x x       

   1 5 15 1 2 1 2 x x x x      

2

3 2 1 3 2 1 1 1 x x x x x x      

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo