.jpg)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: CHƯƠNG III(Đại số)
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
Cấp độ
Tên Chủ đề (nội dung, chương) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Thu thập số liệu thống kê, tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn vị điều tra.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3 1,5đ 15%
1 0,5đ
5%
1 2đ 20%
5 4 đ 40%
Bảng “ tần số”
Xác định bảng “tần số”
Lập được bảng “tần số” dựa trên cách lập bảng “tần số” đã học; dựa vào bảng “tần số” Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5đ
5%
1 2đ 20%
2 2,5đ 25%
Số trung bình cộng, Biểu đồ đoạn thẳng.
Xác định mốt của dấu hiệu Vận dụng được công thức tính được số trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Hiểu được tổng tổng tần số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng để tìm giá trị n Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5đ
5%
2 2đ 20%
1 1đ 10%
4 3,5đ 35% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
5 2,5đ 25%
2 2,5đ 25%
3 4đ 40%
1 1đ 10%
10 10đ 100%
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN CƯ KUIN
TRƯỜNG THCS 19/8
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN : TOÁN - LỚP 7 (đại số - tiết 50)
Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài Bài 1. Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilogam):
58 60 57 60 61 61 57 58 61 60 58 57 Câu 1: Bảng trên được gọi là: A. Bảng “tần số” B. Bảng “phân phối thực nghiệm” C. Bảng thống kê số liệu ban đầu D. Bảng dấu hiệu Câu 2: Có bao nhiêu đơn vị được điều tra? A. 12 B. 9 C. 7 D. 8 Câu 3: Các giá trị khác nhau là: A. 4 B. 57; 58; 60 C. 12 D. 57; 58; 60; 61 Bài 2. Số cân nặng của 20 HS trong một lớp được ghi lại như sau:
Số cân nặng (x) 28 30 31 32 36 45 Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20 Câu 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là: A. Số cân nặng của mỗi học sinh trong 1 lớp B. Một lớp C. Số cân nặng của 20 học sinh D. Mỗi học sinh Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 6 B. 202 C. 20 D. 3 Câu 6: Mốt của dấu hiệu là:: A. 45 B. 6 C. 31 D. 32 B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
10 13 15 10 13 15 17 17 15 13
15 17 15 17 10 17 17 15 13 15
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu? b/ Lập bảng “tần số” và tính số trung bình cộng. c/ Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét. d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
C. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A D C C D II. Phần tự luận:(7 điểm)
Bài Đáp án Điểm
7 điểm
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải xong một bài toán của mỗi học sinh lớp 7. Số các giái trị khác nhau là 4. b/ Bảng tần số :
Giá trị (x) 10 13 15 17
Tần số (n) 3 4 7 6 N = 20
Số trung bình cộng :
c/ Mốt của dấu hiệu là 15. Nhận xét: +/ Thời gian giải nhanh nhất là 10 phút. +/ Thời gian giải lâu nhất là 17 phút. +/ Thời gian giải xong chủ yếu là 15 phút.
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng cho điểm tối đa.
1 điểm
1 điểm
1 điểm
2 điểm
2 điểm
10 3 13 4 15 7 17 6 289 14,45 20 20 X
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.