Quảng cáo
Trắc nghiệm Toán Lớp 7 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 7 Các khái niệm mở đầu (Có lời giải)
QR

Trắc nghiệm Toán Lớp 7 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 7 Các khái niệm mở đầu (Có lời giải)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Câu 1: Nếu AB AC   

thì: A. tam giác ABC là tam giác cân B. tam giác ABC là tam giác đều C. A là trung điểm đoạn BC D. điểm B trùng với điểm C Câu 2: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A. MN



và MP



B. MN



và PN



C. MP



và PN



D. NP



và NM



Câu 3: Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C? A. 4 B. 6 C. 9 D. 12

Câu 4: Cho hai vectơ không cùng phương a

và b

. Mệnh đề nào sau đây đúng

A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a

và b

B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a

và b

C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a

và b

, đó là vectơ 0

D. Cả A, B, C đều sai Câu 5: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ

OB



có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là A. 4 B. 6 C. 8 D. 10

Câu 6: Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB CD   

A. ABCD là hình bình hành B. ACBD là hình bình hành C. AD và BC có cùng trung điểm

D. AB CD  

và / / AB CD Câu 7: Cho hình vuông ABCD, câu nào sau đây là đúng?

A. AB BC   

B. AB CD   

C. AC BD   

D. AD CB   

Câu 8: Cho vectơ AB



và một điểm C . Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD   

. A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số Câu 9: Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Câu nào sau đây là sai?

A. AB CD   

B. AD BC   

C. AO OC   

D. OD BO   

Câu 10: Cho tứ giác đều ABCD . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA . Mệnh

đề nào sau đây là sai?

A. MN QP   

B. QP MN   

C. MQ NP   

D. MN AC   

Câu 11: Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AB BC   

B. CA



và CB



cùng hướng

C. AB



và AC



ngược hướng D. BA



và BC



cùng phương Câu 12: Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác? A. 4 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 13: Cho 5 điểm A, B, C, D, E có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là A và điểm cuối là một trong các điểm đã cho: A. 4 B. 20 C. 10 D. 12 Câu 14: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

DeThi.edu.vn

B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối

là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho bằng với AB



?

A. , , FO OC FD 

B. , , FO AC ED 

C. , , BO OC ED 

D. , , FO OC ED 

Câu 16: Cho tam giác ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Xác định các vectơ

cùng phương với MN



.

A. , , , , , AC CA AP PA PC CP 

B. , , , , NM BC CB PA AP 

C. , , , , , , NM AC CA AP PA PC CP 

D. , , , , , , NM BC CA AM MA PN CP 

Câu 17: Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ , AB BC 

cùng hướng khi và chỉ

khi: A. Điểm B thuộc đoạn AC B. Điểm A thuộc đoạn BC C. Điểm C thuộc đoạn AB D. Điểm A nằm ngoài đoạn BC Câu 18: Cho tam giác đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB AC   

B. 2 AB a  

C. 2 AB a  

D. AB AB  

Câu 19: Cho tam giác không cân ABC . Gọi H, O lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của

tam giác. M là trung điểm của BC . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Tam giác ABC nhọn thì , AH OM 

cùng hướng.

B. , AH OM 

luôn cùng hướng.

C. , AH OM 

cùng phương nhưng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo