Quảng cáo
Bài tập luyện phần biểu thức đại số Lớp 7
QR

Bài tập luyện phần biểu thức đại số Lớp 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BÀI TẬP LUYỆN PHẦN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: Cho biểu thức 5x2 + 3x – 1.

Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = -1; x = ; x =

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 3x – 5y +1 tại x = , y = - b) 3x2 – 2x -5 tại x = 1; x = -1; x =

c) x – 2y2 + z3 tại x = 4, y = -1, z = -1 d) xy – x2 – xy3 tại x = -1, y = -1 Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) x2 – 5x tại x = 1; x = -1 ; x = b) 3x2 – xy tại x – 1, y = -3

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) x5 – 5 tại x = -1 b) x2 – 3x – 5 tại x = 1; x = -1 Bài 5: Cho biết M +

a. Tìm đa thức M b. Với giá trị nào của x ( x > 0 ) thì M = 17

Bài 6: Cho đơn thức: A =

a) Thu gọn đơn thức A. b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A. c) Tính giá trị của A tại

Bài 7: Cho đơn thức: A =

a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được. b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1 Bài 8: Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1 a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) - Q(x)

Bài 9: Cho đơn thức

a) Thu gọn đơn thức P rồi xác định hệ số, phần biến cà bậc của đơn thức.

b) Tính giá trị của P tại x = 3 và y =

Bài 10 : Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x a. Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b. Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 11: Cho đa thức:

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B Bài 12: Tìm đa thức M,N biết:

a. M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b) (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2 HÌNH Bài 13: Cho vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm; đường phân giác BI. Kẻ IH BC (H BC). Gọi K là giao điểm của AB và IH.

a) Tính BC? b) Chứng minh: c) Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH. Bài 14: Cho ABC vuông tại A, trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E. a) Cho AB = 5 cm, AC = 7 cm, tính BC? b) Chứng minh ABE = DBE. c) Gọi F là giao điểm của DE và BA, chứng minh EF = EC.

1 3

1 3 

1 3

1 5

5 3

1 2

2 2 2 2 (2 2 ) 3 2 1 x xy y x xy y      

            2 2 2 2

9

40 5 3 z xy z y x

1 ;1 ;2     z y x

3 5 2 2 34 ( ). 17 5 x y x y 

       2 2 6. 3

2 xy xy P

2 1

ABC   

. HBI ABI   

DeThi.edu.vn

ĐỀ LUYỆN I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm). Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Giá trị của biểu thức tại x = -1; y = 1 là:

A. 3 B. -3 C. 18 D. -18 Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức: A. 4x2y B. 3+xy2 C. 2xy.(- x3 ) D. - 4xy2

Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:

A. B. C. D.

Câu 4: Thu gọn đơn thức 5x2y3. 4x4y3 ta được: A. 5x6y3 B. 4x6y6 C. 20x6y6 D. 20x6y3

Câu 5: Bậc của đa thức là :

A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 6: Cho đa thức H(x) = x3 – 3xyz + 4, hệ số của hạng tử bậc hai là:

A. 0 B. – 3 C. 4 D. 1

Câu 7: Cho , đa thức A là:

A. B. C. D.

Câu 8: Cho cân tại A số đo góc là:

A. B. C. D.

Câu 9: Cho vuông tại A, có độ dài cạnh là:

A. B. C. D.

Câu 10: Cho cạnh lớn nhất của tam giác là:

A. AB B. BC C. AC D. AB và BC II. TỰ LUẬN:(7 điểm). Bài 1: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường THCS được cho trong bảng “tần số” sau:

Điểm số (x) 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 1 2 7 8 5 11 4 2 N = 40

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? b. Tính số trung bình cộng?

Bài 2: (1,0 điểm) Cho đơn thức: A =

a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A b) Tính giá trị của đơn thức A khi .

Bài 3: (1,0 điểm) Cho hai đa thức:

a) Tính . b) Tính .

Bài 4: (3,0 điểm) Cho vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm. a) Tính độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC. b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Vẽ .

Chứng minh: c) Chứng minh: DA < DC.

-------------------------------------------------

2 3 3x y 

2 3x yz 

2 3x y 2 2 7x yz 

2 7 yx z  2 3x z 

2 5 3 3 6 5 2 x y x x y   

2 2 6 5 5 A x xy x xy     

5 xy   2 2 11 5 x xy   5 xy  11 5 xy 

ABC µ 0 ó: 40 c B  µ A

0 100 0 40 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo