
BÀI TẬP LUYỆN PHẦN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: Cho biểu thức 5x2 + 3x – 1.
Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = -1; x = ; x =
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 3x – 5y +1 tại x = , y = - b) 3x2 – 2x -5 tại x = 1; x = -1; x =
c) x – 2y2 + z3 tại x = 4, y = -1, z = -1 d) xy – x2 – xy3 tại x = -1, y = -1 Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) x2 – 5x tại x = 1; x = -1 ; x = b) 3x2 – xy tại x – 1, y = -3
Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) x5 – 5 tại x = -1 b) x2 – 3x – 5 tại x = 1; x = -1 Bài 5: Cho biết M +
a. Tìm đa thức M b. Với giá trị nào của x ( x > 0 ) thì M = 17
Bài 6: Cho đơn thức: A =
a) Thu gọn đơn thức A. b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A. c) Tính giá trị của A tại
Bài 7: Cho đơn thức: A =
a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được. b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1 Bài 8: Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1 a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) - Q(x)
Bài 9: Cho đơn thức
a) Thu gọn đơn thức P rồi xác định hệ số, phần biến cà bậc của đơn thức.
b) Tính giá trị của P tại x = 3 và y =
Bài 10 : Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x a. Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b. Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 11: Cho đa thức:
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B Bài 12: Tìm đa thức M,N biết:
a. M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b) (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2 HÌNH Bài 13: Cho vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm; đường phân giác BI. Kẻ IH BC (H BC). Gọi K là giao điểm của AB và IH.
a) Tính BC? b) Chứng minh: c) Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH. Bài 14: Cho ABC vuông tại A, trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E. a) Cho AB = 5 cm, AC = 7 cm, tính BC? b) Chứng minh ABE = DBE. c) Gọi F là giao điểm của DE và BA, chứng minh EF = EC.
1 3
1 3
1 3
1 5
5 3
1 2
2 2 2 2 (2 2 ) 3 2 1 x xy y x xy y
2 2 2 2
9
40 5 3 z xy z y x
1 ;1 ;2 z y x
3 5 2 2 34 ( ). 17 5 x y x y
2 2 6. 3
2 xy xy P
2 1
ABC
. HBI ABI
DeThi.edu.vn
ĐỀ LUYỆN I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm). Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Giá trị của biểu thức tại x = -1; y = 1 là:
A. 3 B. -3 C. 18 D. -18 Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức: A. 4x2y B. 3+xy2 C. 2xy.(- x3 ) D. - 4xy2
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:
A. B. C. D.
Câu 4: Thu gọn đơn thức 5x2y3. 4x4y3 ta được: A. 5x6y3 B. 4x6y6 C. 20x6y6 D. 20x6y3
Câu 5: Bậc của đa thức là :
A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 6: Cho đa thức H(x) = x3 – 3xyz + 4, hệ số của hạng tử bậc hai là:
A. 0 B. – 3 C. 4 D. 1
Câu 7: Cho , đa thức A là:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho cân tại A số đo góc là:
A. B. C. D.
Câu 9: Cho vuông tại A, có độ dài cạnh là:
A. B. C. D.
Câu 10: Cho cạnh lớn nhất của tam giác là:
A. AB B. BC C. AC D. AB và BC II. TỰ LUẬN:(7 điểm). Bài 1: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường THCS được cho trong bảng “tần số” sau:
Điểm số (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 1 2 7 8 5 11 4 2 N = 40
a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? b. Tính số trung bình cộng?
Bài 2: (1,0 điểm) Cho đơn thức: A =
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A b) Tính giá trị của đơn thức A khi .
Bài 3: (1,0 điểm) Cho hai đa thức:
a) Tính . b) Tính .
Bài 4: (3,0 điểm) Cho vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm. a) Tính độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC. b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Vẽ .
Chứng minh: c) Chứng minh: DA < DC.
-------------------------------------------------
2 3 3x y
2 3x yz
2 3x y 2 2 7x yz
2 7 yx z 2 3x z
2 5 3 3 6 5 2 x y x x y
2 2 6 5 5 A x xy x xy
5 xy 2 2 11 5 x xy 5 xy 11 5 xy
ABC µ 0 ó: 40 c B µ A
0 100 0 40 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.