Quảng cáo
Chuyên đề số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai, số thực
QR

Chuyên đề số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai, số thực

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai, số thực Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai, số thực Chuyên đề số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai, số thực Bộ tài liệu Chuyên đề số vô tỉ được thiết kế với 16 trang chứa đựng kiến thức chính về căn bậc hai, số vô tỉ và số thực. Tài liệu cung cấp lý thuyết chi tiết, các dạng toán và bài tập thực hành để hỗ trợ học sinh lớp 7 trong việc nắm vững chương trình Toán lớp 7 phần Đại số chương 1: Số hữu tỉ và số thực. Mục tiêu của tài liệu bao gồm: Kiến thức: Nhận biết và hiểu sự tồn tại của số thập phân vô hạn tuần hoàn, từ đó tìm hiểu khái niệm số vô tỉ. Thấu hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm và biết về tập số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Kỹ năng: Phân biệt số vô tỉ, so sánh các số thực và biểu diễn chúng trên trục số. Tính căn bậc hai của một số không âm theo định nghĩa và sử dụng kí hiệu đúng. Bên cạnh việc trình bày lý thuyết trọng tâm, tài liệu còn cung cấp các dạng bài tập phong phú, bao gồm: Dạng 1: Nhận biết mối quan hệ giữa các tập số. Dạng 2: Tìm căn bậc hai của một số cho trước và tìm một số biết căn bậc hai của nó. Dạng 3: Thực hiện phép tính. Dạng 4: Tìm giá trị của x trong biểu thức cho trước. Dạng 5: So sánh hai số thực. Dạng 6: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 7: Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên. Qua tài liệu này, học sinh không chỉ nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn phát triển kỹ năng giải bài tập, tư duy logic và tự tin trong việc ứng dụng số học vào thực tế. Đây thực sự là một công cụ hữu ích để học sinh tạo nền tảng vững chắc về số học.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 8. SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI. SỐ THỰC

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nhận biết được sự tồn tại của số thập phân vô hạn tuần hoàn, từ đó hiểu được khái niệm số vô

tỉ.

+ Nắm được khái niệm về căn bậc hai của một số không âm.

+ Biết được tập số thực là tên gọi chung cho tập số hữu tỉ và tập số vô tỉ. Từ đó thấy được sự phát

triển các tập số từ  đến ,  và .

+ Nắm được ý nghĩa của trục số thực.

 Kĩ năng

+ Nhận biết được số vô tỉ. Phân biệt được dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit.

+ Tính được căn bậc hai của một số không âm (bằng định nghĩa và máy tính bỏ túi) và sử dụng

đúng kí hiệu .

+ Có kĩ năng so sánh số các số thực và biểu diễn số thực trên trục số.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn

không tuần hoàn.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là .

Cho hình vuông ABCD cạnh 1 cm. Vẽ hình

vuông ACDE.

Ta thấy diện tích của hình vuông ACDE là

2 x .

Mặt khác diện tích hình vuông ACDE bằng

hai lần diện tích hình vuông ABCD tức là

bằng 2.1.1 2  . Do đó 2 2 x  .

Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2

hay không? Người ta chứng minh được là

không có số hữu tỉ nào và tính được

1,414213562... x .

Đây là số vô tỉ (số thập phân vô hạn không

tuần hoàn).

Khái niệm về căn bậc hai

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho 2 x a  .

- Số dương a ta có đúng hai căn bậc hai là hai số đối

nhau, số dương kí hiệu là a , số âm là a  .

- Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0.

- Số âm không có căn bậc hai.

Số thực

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

Tập hợp số thực được kí hiệu là .

Quan hệ giữa các tập số:       .

 Trên trục số, mỗi số thực được biểu diễn bởi một

điểm. Ngược lại mỗi điểm trên trục số đều biểu

diễn một số thực.

 Các phép toán trong tập hợp các số thực cũng có

các tính chất tương tự các phép toán trong tập hợp

Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục

số thực.

Trang 3

các số hữu tỉ.

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Nhận biết mối quan hệ giữa các tập số

Phương pháp giải

Để nhận biết mối quan hệ giữa các tập số, ta cần: Ví dụ: Các số 1 2;2; ; 2 2   thuộc tập hợp số nào

trong các tập số: ; ; ; 

Hiểu được khái niệm các tập số và sử dụng đúng các

kí hiệu:

: thuộc;

: không thuộc;

: con (được chứa).

Xét số 2 , ta có: 2 ; 2 ; 2 ; 2        .

Xét số 2, ta có: 2 ;2 ;2 ;2        .

Xét số 1

2 , ta có: 1 1 1 1 ; ; ; 2 2 2 2            .

Xét số 2 , ta có: 2 ; 2 ; 2 ; 2        .

Nắm vững mối quan hệ giữa các tập hợp số:

      .

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Điền các kí hiệu , ,  vào các ô trống:

a)   0, 33 ;   b)   0,52 41 ;  c) 2 ; 

d) 3 ; e) ;   f) .  

Hướng dẫn giải

a)   0, 33 ;   b)   0,52 41 ;  c) 2 ; 

d) 3 ;  e) ;    f) . 

Ví dụ 2. Điền dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau:

SỐ THỰC

Số vô

tỉ

Số hữu tỉ

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

  , , 0 a a b b b

  

Số thập phân

hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ: 2 1,41421... 

Ví dụ: 1 5 1; 0,5; 1,25 2 4  

Ví dụ: 1 0,33333... 3 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo