
Trang 1
BÀI 8. SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI. SỐ THỰC
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nhận biết được sự tồn tại của số thập phân vô hạn tuần hoàn, từ đó hiểu được khái niệm số vô
tỉ.
+ Nắm được khái niệm về căn bậc hai của một số không âm.
+ Biết được tập số thực là tên gọi chung cho tập số hữu tỉ và tập số vô tỉ. Từ đó thấy được sự phát
triển các tập số từ đến , và .
+ Nắm được ý nghĩa của trục số thực.
Kĩ năng
+ Nhận biết được số vô tỉ. Phân biệt được dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit.
+ Tính được căn bậc hai của một số không âm (bằng định nghĩa và máy tính bỏ túi) và sử dụng
đúng kí hiệu .
+ Có kĩ năng so sánh số các số thực và biểu diễn số thực trên trục số.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
không tuần hoàn.
Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là .
Cho hình vuông ABCD cạnh 1 cm. Vẽ hình
vuông ACDE.
Ta thấy diện tích của hình vuông ACDE là
2 x .
Mặt khác diện tích hình vuông ACDE bằng
hai lần diện tích hình vuông ABCD tức là
bằng 2.1.1 2 . Do đó 2 2 x .
Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2
hay không? Người ta chứng minh được là
không có số hữu tỉ nào và tính được
1,414213562... x .
Đây là số vô tỉ (số thập phân vô hạn không
tuần hoàn).
Khái niệm về căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho 2 x a .
- Số dương a ta có đúng hai căn bậc hai là hai số đối
nhau, số dương kí hiệu là a , số âm là a .
- Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0.
- Số âm không có căn bậc hai.
Số thực
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp số thực được kí hiệu là .
Quan hệ giữa các tập số: .
Trên trục số, mỗi số thực được biểu diễn bởi một
điểm. Ngược lại mỗi điểm trên trục số đều biểu
diễn một số thực.
Các phép toán trong tập hợp các số thực cũng có
các tính chất tương tự các phép toán trong tập hợp
Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục
số thực.
Trang 3
các số hữu tỉ.
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết mối quan hệ giữa các tập số
Phương pháp giải
Để nhận biết mối quan hệ giữa các tập số, ta cần: Ví dụ: Các số 1 2;2; ; 2 2 thuộc tập hợp số nào
trong các tập số: ; ; ;
Hiểu được khái niệm các tập số và sử dụng đúng các
kí hiệu:
: thuộc;
: không thuộc;
: con (được chứa).
Xét số 2 , ta có: 2 ; 2 ; 2 ; 2 .
Xét số 2, ta có: 2 ;2 ;2 ;2 .
Xét số 1
2 , ta có: 1 1 1 1 ; ; ; 2 2 2 2 .
Xét số 2 , ta có: 2 ; 2 ; 2 ; 2 .
Nắm vững mối quan hệ giữa các tập hợp số:
.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Điền các kí hiệu , , vào các ô trống:
a) 0, 33 ; b) 0,52 41 ; c) 2 ;
d) 3 ; e) ; f) .
Hướng dẫn giải
a) 0, 33 ; b) 0,52 41 ; c) 2 ;
d) 3 ; e) ; f) .
Ví dụ 2. Điền dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau:
SỐ THỰC
Số vô
tỉ
Số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
, , 0 a a b b b
Số thập phân
hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ: 2 1,41421...
Ví dụ: 1 5 1; 0,5; 1,25 2 4
Ví dụ: 1 0,33333... 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.