
Trang 1
BÀI 2. ĐƠN THỨC. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng và bậc của đơn thức.
+ Nắm vững quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Kĩ năng
+ Nhận biết được các đơn thức đồng dạng.
+ Thực hiện được cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, quy tắc bỏ dấu ngoặc và thu gọn đơn thức.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Đơn thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc
một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
của tất cả các biến trong đơn thức đó.
Quy tắc nhân đơn thức: Nhân các hệ số với nhau
và nhân các phần biến với nhau.
Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến.
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng
dạng.
Cộng trừ hai đơn thức đồng dạng: Cộng (hay trừ)
các hệ số với nhau còn giữ nguyên phần biến.
Ví dụ 2: 2 3 4 2, ,6 ,14 ,2020 x x xy x y là các đơn
thức.
Bậc của đơn thức 3 4 2020x y là 7 .
2 2 2 2 (2 ). 3 (2.3). . 6 x xy x xy x y .
Ví dụ: 2 3 2 3 2 3 2 2 ;4 ; 5 x y x y x y là các đơn thức
đồng dạng.
2 3 2 3 2 3 2 3 2 2 2 4 2 4 5 5 x y x y x y x y
2 3 32
5 x y .
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết đơn thức
Phương pháp giải
Để nhận biết một biểu thức là đơn thức, ta căn cứ
vào định nghĩa đơn thức (chỉ gồm một số, một biến
hoặc một tích giữa các số và các biến).
Ví dụ: 2 4 ; ;3; 2010;5 ;2 x y x xyz là các đơn
thức.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a) 2 2 5 xy b) 2 4xy z c) 2 2x xy
d) 2020. e) 2 2 x y f) xyz.
Hướng dẫn giải
Các biểu thức trong các ý b, d, e, f là các đơn thức.
Ví dụ 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
a) 2 3xy xz b) 2 xy c) 2 2 x y z
d) 3 3 3xyx z đ) 0. e) 3 5 1 9 x
Hướng dẫn giải
Trang 3
Các biểu thức trong các ý a, c, e không là đơn thức.
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a) 2 1 2x b) 2 3 2 x y c) 4 d) xy x e) 2 5y
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
3 2 2 ; 3 ; ; 1; 2 ; 3 ; 2 x y x y x xyz x y y xz .
Dạng 2: Thu gọn đơn thức
Phương pháp giải
Muốn thu gọn đơn thức, ta cũng áp dụng quy tắc
nhân đơn thức.
Quy tắc nhân đơn thức: Nhân các hệ số với nhau
và nhân các phần biến với nhau.
Ví dụ: 2 2 3 2 2 . 3 2.3 . . 6 xy x y xy x y x y .
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Thu gọn các đơn thức sau:
a) 2 3 1 3 3 2 x y xy b) 4 2 2 5 0 2 . , xy x y
c) 2 3 3 2 5 x y x y d)
2 2 3 1 12 x y
Hướng dẫn giải
a) 2 3 2 3 3 4 1 3 1 3 1 3 2 3 2 2 x y xy x x y y x y
.
b) 4 2 2 2 4 2 3 6 5 0,2 [ 5 ( 0,2)] xy x y x x y y x y .
c) 2 3 3 2 3 3 5 4 2 5 ( 2.5) 10 x y x y x x y y x y .
d)
2 2
2 2 2 3 2 3 4 6 1 1 9 1 1 2 2 4 x y x y x y
.
Ví dụ 2. Thu gọn các đơn thức sau:
a) 2 3 2 1 2 1 1 3 3 2 x y xy xy
b) 3 2 1 8 4 x xy
Hướng dẫn giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.