
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 6
SỐ HỌC
CHƯƠNG I: TẬP HỢP
1. TẬP HỢP _ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Câu 1(0.5 đ) Cho tập hợp A={0}
A. A không phải là tập hợp
B. A là tập hợp rỗng
C. A là tập hợp có 1 phần tử là 0
D. A là tập hợp không có phần tử nào
2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Câu 2:(0.5 đ) Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
……; ……..; 12
……; a ; …..
3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 3:(0.5 đ) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau là ………….
4. SỐ PHẨN TỬ CỦA TẬP HỢP – TẬP HỢP CON
Câu 4(0.75 đ) Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M
M1={0;1} B. M2={0;2} C. M3={3;4} D. M4={1;3}
5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Câu 5:(0.75 đ) Điền vào chỗ trống cho phù hợp Đ-S (đúng hay sai)
17.(19+38) = 17.19 + 38
6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Câu 6(1 đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
A.2007 + = 2007 C.2007 - = 2007
B.2007 × = 2007 D.2007 : = 2007
DeThi.edu.vn
2
7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN . NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Câu 7(0.5 đ) Cách tính đúng là:
A. 22.23 = 25 B. 22.23 = 26 C. 22.23 = 46 D. 22.23 = 45
Câu 8(0.5 đ) Cách tính đúng là:
A. 2.42 = 82 = 64 B. 2.42 = 2.16 = 32
C. 2.42 = 2.8 = 16 D. 2.42 = 82 = 16
8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Câu 9:(0.5 đ) Kết quả đúng của phép tính 26:2 là
A. 27 B. 26 C. 25 D. 17
9. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Câu 10:(0.5 đ) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
A. 1- Nhân và chia 2- Lũy thừa 3- Cộng và trừ
B. 1- Cộng và trừ 2- Nhân và chia 3- Lũy thừa
C. 1- Cộng và trừ 2- Lũy thừa 3- Nhân và chia
D. 1- Lũy thừa 2- Nhân và chia 3- Cộng và trừ
10. TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Câu 11:(0.5 đ) Đ-S
a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 4 thì tổng chia hết cho 4
b) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết cho 4
11. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Câu 12:(1 đ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Có người nói:
A. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5
B. Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8
C. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
D. Cả ba câu trên đều đúng
12. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
DeThi.edu.vn
3
Câu 13:(0.75 đ) Lấy các số từ cột A, viết vào vị trí phù hợp ở cột B
Cột A Cột B
147; 594; 1205; 120; 39258; 2515; 2148; 1201; 3103
A. Những chữ số chia hết cho 3 là:
B. Những chữ số chia hết cho 9 là:
C. Những chữ số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là
Câu 14:(1 đ)Lấy các số thứ tự chỉ “dấu hiệu chia hết” ở cột A, viết vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B
Cột A Cột B
1. Có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
2. Có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
3. Có tổng các chữ số chia hết cho 9
4. Có tổng các chữ số chia hết cho 3
a. Số chia hết cho 3
b. Số chia hết cho 5
c. Số chia hết cho 2
d. Số chia hết cho 9
13. ƯỚC VÀ BỘI
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Câu15: (0.5 đ)
A. Số 0 là ước của một số tự nhiên bất kì
B. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không
C. Số 0 là hợp số
D. Số 0 là số nguyên tố
Câu 16(0.5 đ)
A. Số 1 là hợp số B . Số 1 là số nguyên tố
C. Số 1 không có ước nào cả D. Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì
14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.