
TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 CẢ NĂM I- Chọn câu đúng nhất trong các câu trả lời sau: Câu 1: Với a = 4; b = -5 thì tích a2b bằng: A. 80 B. –80 C. 11 D. 100 Câu 2: Cách tính đúng là: A. 22 . 23 = 25 B. 22 . 23 = 26 C. 22 . 23 = 46 D. 22 . 23 = 45
Câu 3: Cách tính đúng: A. 43 . 44 = 412 B. 43 . 44 = 1612 C. 43 . 44 = 47 D. 43 . 44 = 87
Câu 4: Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là: A. 48 B. 28 C. 36 D. 7 Câu 5: Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là: A. 28 C. 14 B. Cả 3 câu A, C và D đều sai D. 4 Câu 6: Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố: A. B. C. D. Câu 7: Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố: A. 20 = 4 . 5 B. 20 = 2 . 10 C. 20 = 22 . 5 D. 20 = 40 : 2 Câu 8: Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố – Cách dùng đúng là: A. 24 = 4 . 6 = 22 . 6 B. 24 = 23 . 3 C. 24 = 24 . 1 D. 24 = 2 x 12 Câu 9: ƯCLN (18; 60) là: A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 10: BCNN (10; 14; 16) là: A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 24 D. 5 . 7 Câu 11: Cho biết 36 = 22 . 32; 60 = 22 . 3 . 5; 72 = 23 . 32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là: A. 23 . 32 B. 22 . 3 C. 23 . 3 . 5 D. 23 . 5 Câu 12: Cho biết 42 = 2 . 3 . 7; 70 = 5 . 2 . 7; 180 = 22 . 32 . 5. BCNN (42; 70; 180) là: A. 22 . 32 . 7 B. 22 . 32 . 5 C. 22 . 32 . 5 . 7 D. 2 . 3 . 5 . 7 Câu 13: Tất cả những số nguyên n thích hợp để (n + 4) là ước của 5 là: A. –3; 6 B. –3; -9 C. +1; -3; -9; 3 D. +1; -3; -9; -5 Câu 14: Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 + 3) là: A. –2 B. 4 C. 8 D. 2 Câu 15: Kết quả đúng của phép tính 3 – ( 2 – 3) là: A. 8 B. 4 C. -2 D. 2 Câu 16: Kết quả đúng của phép tính 3 – (-2 – 3) là: A. 2 B. –2 C. 8 D. 4 Câu 17: Kết quả đúng của phép tính 3 + (2 – 3) là: A. –2 B. –4 C. 4 D. 2 Câu 18: Kết quả đúng của phép tính 26 : 2 là: A. 27 B. 25 C. 26 D. 16
11 ;7;5;3 13 ;7; 10 ;3 19 ; 17 ; 15 ; 13 7;5;2;1
DeThi.edu.vn
Câu 19: Cho biết –12 . x < 0. Số thích hợp với x có thể là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = -1 D. x = 0 Câu 20: Cho biết n : (-5) > 0. Số thích hợp với n có thể là: A. n = 15 B. n = -15 C. n = 0 D. n = 1 Câu 21: Tập hợp tất cả các số nguyên x thoả mãn –2 < x < 2 là: A. B. C. D. Câu 22: Tổng tất cả các số nguyên n thoả mãn –2 < n 2 là: A. 0 B. 2 C. -2 D. 4 Câu 23: Cho biết –6 . x = 18. Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là: A. –3 B. 3 C. 24 D. 12 Câu 24: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là: A. 20 + (-26) = 46 B. 20 + (-26) = 6 C. 20 + (-26) = -6 D. 20 + (-26) = -46 Câu 25: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là: A. 10 – 13 = 3 B. 10 – 13 = -3 C. 10 – 13 = -23 D. 10 – 13 không trừ được Câu 26: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là: A. B. C. D. Câu 27: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là: A. (-5) . B. (-5) . C. (-5) . D. (-5) . Câu 28: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là: A. (-150) : B. (-150) : C. (-150) : D. (-150) : Câu 29: Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là: A. 1 và –1 B. 5 và –5 C . 1; -1; 5 D. 1; -1; 2 Câu 30: Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của –2 là: A. 1 và –1 B. 2 và -2 C. 1; -1; 2; và –2 D. 1; -1; 2 Câu 31: Có người nói:
A. Số nghịch đảo của –3 là 3 B. Số nghịch đảo của –3 là
C. Số nghịch đảo của –3 là D. Chỉ có câu A là đúng
Câu 32: Có người nói:
A. Số nghịch đảo của là B. Số nghịch đảo của là
C. Số nghịch đảo của là D. Chỉ có câu A là đúng
Câu 33: Có người nói: A. Số nghịch đảo của –1 là 1 B. Số nghịch đảo của –1 là –1
2;1;1 2;0;2 1;0;1 2;1;0;1 ;2
1 2003 2002 1 2003 2002
4005 2003 2002 4500 2003 2002
20 4 20 4
9 4 1 4
30 50 3 50
50 50 200 50
3 1
3 1
3
2
3 2
3
2
2 3
3
2
2 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.