Quảng cáo
Bài kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 6 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Bài kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 6 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM: NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

Phần I- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Bài 1 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho biết . Khi đó:

A. và đối nhau B. C. và đối nhau D.

Câu 2: Khoảng cách thực tế giữa hai điểm A và B là 5km, khoảng cách giữa hai điểm

đó trên bản vẽ là 5mm. Vậy tỉ lệ xích của bản vẽ là:

A. B. C. D.

Câu 3: Tất cả các giá trị nguyên của x để là

A. và B. và C. và D.

và

Câu 4: Hình gồm các điểm cách O một khoảng 3cm là :

A. Hình tròn tâm O bán kính 3cm B. Hình tròn tâm O đường kính 3cm

C. Đường tròn tâm O bán kính 3cm D. Đường tròn tâm O đường kính 3cm

Bài 2 (1 điểm): Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách đánh dấu “x”

vào ô thích hợp.

Câu Đúng Sai

Câu 1. Số 0 là bội của mọi số nguyên

Câu 2. Tỉ số của và cũng là tỉ số của và (với )

Câu 3. Muốn tìm của ta tính

Câu 4. Tam giác TUV là hình gồm ba đoạn thẳng TU, UV và VT. PHẦN II . TỰ LUẬN (8,0 điểm). Bài 1. (2,0 điểm). Tìm số nguyên x biết: a) x + 5 = 2015 – (12 – 7) . c) (105 - x ) : 25 = 20150 + 1. b) . d) 10 – 2x = 25 – 3x . Bài 2. (2,5 điểm) . Câu 1 : (1,5 điểm). Thực hiện phép tính :

a) b) .

Câu 2 : (1,0 điểm).

Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng số dầu đựng

trong thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

( ) 0 a b  

a b a b  a b  0 a b 

1 1.000.000

1 100.000

1 10.000.000

1 10.000

1 0 3 x  

2; 1   0 2  1  3; 2   1  3; 2; 1   

0

a b a m

b m ;b 0 m

m

n b : m b n

7 x 3 49   

1 5 75% 1 0,5: 2 12  

2 1 ( 2) 1 1 . :2 4 5 5   

7 15

DeThi.edu.vn

Bài 3. (2,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho = 300, = 700.

a) Tính số đo góc yOt?

Tia Oy có là tia phân giác của góc xOt không ? Vì sao? b) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox.Tính số đo góc kề bù với góc xOt ? c) Vẽ tia Oa là tia phân giác của góc mOt. Tính số đo góc aOy ?

Bài 4. (1điểm). Chứng minh rằng

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN TOÁN LỚP 6

Phần I- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Bài 1 (1 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 diểm.

Câu 1 2 3 4 Đáp án C, D A B C

Bài 2 (1 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 diểm.

Câu 1 2 3 4 Đáp án S Đ S S

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm). . Bài 1. (2,0 điểm).

Đáp án Điểm a) x + 5 = 2015 – (12 – 7) .

x + 5 = 2010. 0,25

x = 2010 - 5 = 2005 . 0,25 b)

Biến đổi . Suy ra hoặc . 0,25 Tìm được: . 0,25

c) (105 - x ) : 25 = 20150 + 1.

(105 – x) : 32 = 1+1 0,25 105 – x = 64 Tìm được : x = 41 0,25

d) 10 – 2x = 25 – 3x.

0,25

x = 10 0,25

Bài 2. Câu 1 : (1,5 điểm).

·xOy ·xOt

1 1 1 1 1 ... 20.23 23.26 26.29 77.80 9     

7 x 3 49   

x 3 ( 49):( 7) 7     x 3 7  x 3 7 

x 4;x 10  

2x 3x 25 10    

DeThi.edu.vn

a) 0,25

0,25

0,25

b) 0,25

0,25

0,25

Câu 2: (1,0 điểm).

Phân số chỉ số lít dầu đã lấy ra là: (số lít dầu). 0,25

Ta có số lít dầu là 16 lít. 0,25

Số lít dầu đựng trong thùng là : (lít) 0,25

Vậy trong thùng đựng 30 lít dầu . 0,25

Bài 3. (2,5 điểm).

Vẽ hình đúng toàn bài 0,50

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có < (vì 300 < 700) . Nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot . 0,25

Suy ra + =

Thay số và tính được = 400. 0,25

Tia Oy không là tia phân giác của góc xOt vì ≠ . 0,25

b) -Chỉ ra góc kề bù với là

-Chỉ ra tia Om và tia Ox là hai tia đối nhau nên = 1800 ( vì là góc bẹt) .

0,25

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có < (vì 700 < 1800) Nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Om

0,25

+ Nếu vẽ đúng hình phần nào thì chấm điểm phần đó. + Nếu câu trước mà sai thì câu sau được sử dụng kết quả câu trước để làm mà không bị trừ điểm.

Suy ra + = Thay số và tính được = 1100

0,25

c) Tính số đo ?

+ Tính được = 550 0,25

+Vì tia Ot nằm giữa hai tia Oa và Oy nên = + = 550 + 400 = 950 0,25

a

m

t

y

x O

1 5 75% 1 0,5: 2 12   3 3 1 5 : 4 2 2 12   

3 3 6 4 2 5   

15 30 24 9 20 20 20 20    

2 1 ( 2) 1 1 . :2 4 5 5    5 4 1 1 . . 4 5 5 2   

1 ( 1) 10  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo