Quảng cáo
Bài tập ôn tổng hợp môn Toán 6
QR

Bài tập ôn tổng hợp môn Toán 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1). Tìm số tự nhiên a biết 1960 và 2002 chia cho a có cùng số dư là 28 Bài 3 (2đ): Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31 dư 28 1. Tìm chữ số tận cùng của các số sau: a) 571999 b) 931999

Câu 4 : ( 1 điểm ) Một số tự nhiên chia cho 120 dư 58, chia cho 135 dư 88. Tìm a, biết a bé nhất. b- Tìm 2 số tự nhiên có tổng bằng 432 và ƯCLN của chúng là 36. Câu 2. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho số đó chia cho 3 dư 1; chia cho 4 dư 2 ; chia cho 5 dư 3; chia cho 6 dư 4 và chia hết cho 11. Câu 4: Tìm hai số a và b ( a < b ), biết: ƯCLN(a; b) = 10 và BCNN(a; b) = 900. Câu II : 2đ Tìm các cặp số (a,b) sao cho :

b. Tìm số tự nhiên n để các biểu thức sau là số tự nhiên: B =

c. Tìm các chữ số x ,y sao cho: C = chia hết cho 55 BT15: Tìm số tự nhiên n sao cho: a) b) c) d) e) Bài tập số 47: Tìm ba số a, b, c biết rằng: a - b = c; a + b + c = 150; c - b = 51 bài 01: Tìm tất cả các số tự nhiên n để: a) ( 14 + 6n ) n b) ( n + 25 ) ( n + 5 ) bài 06: Tìm số tự nhiên n biết rằng 288 chia cho n dư 38 và 413 chia cho n dư 13. bài 07: Tìm a, b biết rằng: a) a + b = 252 và ( a, b ) = 42. b) a . b = 3750 và ( a, b ) = 25 c) a . b = 2400 và [ a, b ] = 120. d) (a, b) = 5 và [ a, b ] = 105 bài 08: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 3 dư 1, cho 5 dư 3 và chia cho 7 dư 5. bài 11: Một số tự nhiên a khi chia cho 7 dư 4, chia cho 9 dư 6. Tìm số dư khi chia a cho 63 ? bài 13: Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150. BÀI14: Tìm số tự nhiên b biết rằng chia 326 cho b thì dư 11; chia 553 cho b thì dư 13. BT15: Tìm số a lớn nhất thỏa mãn: 871; 569; 1234 chia cho a đều dư 1. BT16: Tìm số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn: 95; 47; 299 chia cho a đều dư 5. BT17: Tìm số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn: 27 chia cho a dư 3, 38 chia cho a dư 2, 49 chia cho a dư 1. BT18: Tìm các số tự nhiên x biết: x 39; x 65; x 91 và 400 < x < 600. BT19: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất, biết rằng a chia hết cho các số 10; 12; 15. BT20: Tìm số a nhỏ nhất, biết rằng a chia cho các số 31; 47; 175 đều dư 7. BT21: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất, biết rằng a chia cho các số 8; 9; 11 thì được các số dư là 2; 3; 5. BT22: HS khối lớp 6 của một trường khi xếp hàng 20; 28; 40 đều vừa đủ. Tính số học sinh, biết rằng số học sinh chưa đến 150. BT23: Học sinh lớp 6D có từ 40 đến 50 em. Khi xếp hàng 3 hoặc 5 đều dư 2 em. Tìm số hs lớp 6D. BT24: Một đơn vị bộ đội có chưa tới 100 quân khi xếp hàng 7; 14; 49 thì dư lần lượt là 4; 11; 46. Tính số quân của đơn vị. BT25: Khối 6 trường THCS Nghĩa An có chưa tới 400 học sinh, khi xếp hàng 10, 12, 15 đều dư 3 nhưng xếp hàng 11 thì không dư. Tính số học sinh. BT26: Tìm hai số a và b biết tích của chúng bằng 24, ƯCLN của chúng là 2. BT27: Tìm hai số a, b biết tích của chúng bằng 450, ƯCLN của chúng là 15.

45 5 4  b a

2 2 5 17 3 2 2 2 n n n n n n        y x1995 4 n n M 5 1 n n   M 20 3n n  M 20 3n n  M 22 5 n n   M

 

  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo