
BÀI TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG III – TOÁN 6 Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau:
A = + - 4 ;
B = ( 4 – 2 ). 2 - 1 : .
C = 1 . (0,5)2 . + ( - 25% ) : 1
D = E =
F = 15 G = 4 )2+(-2)3
H = 2 - 1 K =
M =
N = . + . + 2
P =
Q = 50%. .10. .0,75
U =
V =
Bài 2. Tìm x; y; z biết
a) = + ; b) x - =
c) ( + + + ... + ) – x =
d) x+ e) 2
f) x : = g)
h) k)
m) x + = n)
p) ( ).x = q)
i) j)
u) w)
r) t)
Bài 3. Một ôtô chạy trong giờ được 32 km.
Ôtô chạy quãng đường AB mất 3 h. Tính
quãng đường AB (vận tốc ôtô không đổi).
Bài 4. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó trung bình trở lên chiếm 80%, còn lại là học sinh yếu. a)Tính số học sinh trung bình trở lên của lớp đó.
b)Tính số học sinh giỏi của lớp đó. Biết s học
sinh giỏi thì bằng học sinh yếu. Bài 5. Tìm 5 phân số có mẫu là 5, lớn hơn 1/5
và nhỏ hơn .
Bài 6. a)Viết các phân số sau đây dưới dạng hỗn
số:
b) Viết các hỗn số sau đây dưới dạng phân số:
c) So sánh các hỗn số sau:
và ; và ; và
Bài 7. Hai ô tô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh. Ô tô thứ nhất đo từ 4 giờ 10 phút, ô tô thứ hai đia từ lúc 5 giờ 15 phút.
a) Lúc giờ cùng ngày hai ôtô cách nhau bao
nhiêu km? Biết rằng vận tốc của ôtô thứ nhất là
35 km/h. Vận tốc của ôtô thứ hai là km/h.
b) Khi ôtô thứ nhất đến Vinh thì ôtô thứ hai cách Vinh bao nhiêu Km? Biết rằng Hà Nội cách Vinh 319 km. Bài 8. Một ô tô đã đi quãng đường 210 km trong 3
giờ. Giờ đầu đi được quãng đường. Giờ thứ hai đi
được quãng đường còn lại. Hỏi giờ thứ ba xe đi
được bao nhiêu km ?
8
15
8 7
3 2
7 1
5 3
10
1
15 13 3 15
8
24 23
6 5 3
1 4 3 15
4 4 5 3 1
) 7 4 9 15
7 ( 7 3 5 ( 25
9 4
6 1
22
6 . 12
5 11
3 . 12
5
2 3 7 5 2 1 7 5 8 5 8 5 × + × -
7
3
11
5
7
3
11
6
7 3
3 2 3 : 15
4 2 8,0 64
15 . 2,3
3 1 1 35
7
6 15 0,9 1,25: 5 2
15 3 1 .( 3,2) 80% 2 :3 64 15 2
3 x
3 2
7
1
3 2
5 4
10
3
3.1 2
5.3 2
7.5 2
99 . 97
2
99
100
20 19 30 11 6 1 1 9 7 3 1 x
5 6
7
10 1 4 3 x
2 2 1 2 8 3 3 3 3 x × - = 6 12 15 18 x
y
5 3
4 1
10
1
7 20 12
105 x
6 19 12
1 24
5 0,3 10% x - < £
28 20 5 x
2 0 5 x - - =
28
1 4 : 1 7 3 x 1 2 x 75%x 1 12 3
-1 1 3 : x - = - 2 3 4
4 1 1 x - = 5 6 2
5 4
2 1
5 4
2 15
33 15 24 102 2003 ; ; ; ; 12 7 5 9 2002
1 1 2000 2002 2010 5 ;9 ;5 ;7 ;2 5 7 2001 2006 2015
3 3 2
1 4 2
3 4 7
3 4 8
3 9 5
6 8 7
1 112
1 34 2
1 3 2 5
Họ và tên học sinh:……………………… Lớp: 6A…
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.