Quảng cáo
Bài tập ôn tập Số học Lớp 6
QR

Bài tập ôn tập Số học Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bài 1. Thực hiện phép nhân sau:

a/ b/ c/ d/ e/ f/

Bài 2.Tính : a/ b/ c/ d/

e/ f/ h/

Bài 3: Tính nhanh: a/ b/ c/

d/ e/

Bài 4: Tìm x, biết: a/ x - = b/ c/

d/ e/ f/ h/

Bài 5. Tìm số nguyên x biết; a/ b/

Bài 6. Tính giá trị biểu thức

Biết biểu thức A có 25 số hạng.

Bài 7 Chứng tỏ rằng: a/ b/

Bài 8. Cho A = . So sánh A và B

Bài 9: . Tính giá trị của biểu thức: biết x + y = -z

1 2 100

1 ... 2 4

1 2 3

1 2 2

1     

3 14 7 5  35 81

9 7  28 68 17 14  35 23 46 205  16 5 54 56 . . . 15 14 24 21

 7 5 15 4 . . . 3 2 21 5 

 7 5.5

3 7 1 7 . . 4 9 4 9  1 5 5 1 5 3 . . . 7 9 9 7 9 7   3 9 4.11. . 4 121 3 6 8 3 12 7 21          

2 2 6 3 . 3 18 12 33          

6 4 5 3 . 14 25 10 16

    21 11 5 . . 25 9 7

5 17 5 9 . . 23 26 23 26  3 1 29 29 5 3         3 5 3 3 3 2 . . 10 9 5 10 9 5                 

2 5 9 2 2 2 . . 5 17 15 5 17 5                  10

3

7 3 15 5  3 27 11 22 121 9 x    8 46 1 23 24 3 x   

49 5 1 65 7 x    1 5 1 3 3 3 6 2 x   49 2 14 x   12 3 6 5 . 0 25 4 11 6 x            

8 3 6

1 2x 4

1 x 3 2 2 x        x

26 12 3 6x

6 2 4

10 1 2x

3       x 1 1 1 1 ... 2 6 12 20    

1 1 1 1 ... 1000 1001 2000 2    

1 10

1 10 ; 1 10

1 10

11

10

12

11

     B

5 5 5 21 21 21 x y z A      

DeThi.edu.vn

6.

8. c1.

C2.

Suy ra 10A < 10B suy A <B

9.

1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 2 6 12 20 1.2 2.3 3.4 25.26          

11 11 10 10

12 12 11 11 10 1 11 10 10 10(10 1) 10 1 1 10 1 11 10 10 10(10 1) 10 1 A A B              

11 12

12 12 12

10 11

11 11 11

10 1 10 10 9 10A 1 1 10 1 10 1 10 1 10 1 10 10 9 10 1 1 10 1 10 1 10 1

A

B B

                   

5 5 5 5 ( ) 0 21 21 21 21 x y z A x y z          

DeThi.edu.vn

Bài 36: CMR: 1/5 + 1/13 + 1/25 + 1/41 + 1/61 + 1/85 + 1/113 < 1/2

Bài 37: CMR: 1/4 + 1/16 + 1/36 + 1/64 + 1/100 + 1/144 + 1/196 < 1/2. Gỉai bài toán trong trường hợ tổng quát Bài 38: CMR: 1/22 + 1/32 + 1/42 +…..+ 1/n2 < 1 Hướng dẫn Vì 1/k2 < 1/(k – 1).k = 1/(k – 1) - 1/k nên.

1/22 + 1/32 + 1/42 +…..+ 1/n2 < (1- 1/2) + (1/2 – 1/3) + (1/3 – 1/4) + ….+ [1/(n – 1) - 1/n] < 1 – 1/n < 1

8: Cho A = .

Hãy so sánh A với B.

Hướng dẫn: Dễ thấy A<1. áp dụng kết quả bài trên nếu thì với m>o.

Bài 11: Chứng tỏ rằng: .

Hướng dẫn:

Tõ .

= .

Từ đó ta thấy:

Cã 15 ph©n sè).

(Cã 15 ph©n sè).

Từ đó suy ra điều phải chứng minh.

b) Tính giá trị biểu thức Biết biểu thức A có 25 số hạng.

a) Tìm các số nguyên dương x, y sao cho.

b) Tìm số nguyên n để có giá trị nguyên.

Chứng minh rằng giá trị biểu thức không phải là một số tự nhiên.

a/ A =

b/ B =

Bài 3: (2 điểm) Cho phân số: A= (n Z, n -1)

a) Tìm n để A có giá trị nguyên b) Tìm n để A là phân số tối giản Chứng minh rằng:

2.Tìm x biết :

a/ b) c)

1. Cho A = . Tìm x để :

a) Có giá trị là một số nguyên b) A có giá trị lớn nhất 2. Tìm cặp số nguyên (x;y) biết;

1 2 3 ... 98 99 100 101

1 2 3 ... 98 99 100 101

      

      

423134 846267 . 423133

423133 846267 . 423134

1 +

5 - n

n  

1 2 100

1 ... 2 4

1 2 3

1 2 2

1     

1 10

1 10 ; 1 10

1 10

11

10

12

11

     B

1  b a

b a m b

m a   

      44

1 43

1 ... 17

1 16

1 15

1

6 5

45 15 30 15 6 2 6 3 6 5    

) 45

1 ... 45

1 ( ) 30

1 .... 30

1 (     

( 30

1 ... 30

1 30

1 29

1 ... 16

1 15

1       

45

1 ... 45

1 45

1 44

1 ... 31

1 30

1       

1 1 1 1 ... 2 6 12 20    

  5 2 18 x y  

20 13 4 3 n A n

  

2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 T = 4 5 6 99 100    

1 5 1 3 3 3 6 2 x   49 2 14 x  

2 x

5 x

 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo