Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Chương 1 môn Toán học 6 sách Chân trời sáng tạo
QR

Bài tập trắc nghiệm Chương 1 môn Toán học 6 sách Chân trời sáng tạo

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BÀI TẬP CHƯƠNG 1

A. TẬP HỢP. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN.

1.Cho tập hợp M = {1; 5; 9; a; t; h}. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? (nhiều lựa chọn)

A. 5  M B. a  M

C. 19  M D. n  M

2.Viết tập hợp A các chữ cái tiếng việt có trong từ “TOÁN HỌC”. Cách viết nào đúng? (nhiều lựa chọn)

A. A = {T; O; A; N; H; O ; C} B. A = {T; O; A; N; H; C}

C. A = {T, O, A, N, H, O, C} D. A = { A; C ; O; T; N; H}

3.Cho tập hợp P = {5; 10; 15; 20; 25}. Hãy viết tập hợp P theo cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng? (nhiều lựa chọn)

A. P = {xN*| x chia hết cho 5 và x < 30}

B. P = {xN| x chia hết cho 5 và x < 30}

C. P = {xN| x chia hết cho 5 và 0 <x < 30}

D. P = {xN*| x chia hết cho 5}

4.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 2021 > 2022 B. 999999 là số tự nhiên lớn nhất.

C. 2022  2022 D. 1 là số tự nhiên nhỏ nhất.

5.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. N là tập hợp các số tự nhiên.

B. N* là tập hợp các số tự nhiên.

C. Không có số tự nhiên lớn nhất, số tự nhiên nhỏ nhất là 0

D. Khi liệt kê các phần tử trong tập hợp thì thứ tự liệt kê là tùy ý, mỗi phần tử liệt kê một lần.

6.Viết số 5432 dưới dạng cấu tạo thập phân của nó. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng nhất?

A. 5432 = 5000 + 400 + 30 + 2 B. 5432 = 5.1000 + 4.100 + 3.10 + 2

C. 5432 = 5.103 + 4.102 + 3.10 + 2 D. Không cách viết nào đúng.

7.Số 28 được viết trong hệ La Mã là

A. XXVIII B. XVIII

C. VIII D. XXIIX

8. Số La Mã XIX có giá trị tương ứng trong trong hệ thập phân là

A. 9 B. 19

C. 21 D. 29

DeThi.edu.vn

B. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

1.Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức, trong các cách tính sau, cách tính nào hợp lí? (nhiều lựa chọn)

A. 46 + 17 + 54 = 63 + 54 = 117

B. 86 + 357 + 14 = 86 + 14 + 357 = 100 + 357 = 457

C. 87.36 + 87.64 = 3132 + 5568 = 8700

D. 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 87.100 = 8700

2. Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức, trong các cách tính sau, cách tính nào chưa hợp lí?

A. 25.5.4.27.2 = 25.4.5.2.27 = 100.10.27 = 27000

B. 72 + 69 + 128 = 141 + 128 = 269

C. 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36) = 28.100 = 2800

D. 97 + 19 = 97 + 3 + 16 = 100 + 16 = 116

3.Tính nhanh giá trị của tổng: 20 + 21 + 22 +…+ 28 + 29 + 30. Ta được kết quả nào?

A. 50 B. 150

C. 250 D. 275

4.Tìm số tự nhiên x, biết: (x – 34).15 = 0. Kết quả tìm được của x là bao nhiêu?

A. 0 B. 15

C. 34 D. 510

5.Tìm số tự nhiên x, biết: 18.(x – 16) = 18. Kết quả tìm được của x là bao nhiêu?

A. 1 B. 16

C. 18 D. 17

6.Tìm số tự nhiên x, biết: 1428 : x = 14. Kết quả tìm được của x là bao nhiêu?

A. 102 B. 12

C. 1414 D. 1442

7.Tìm số tự nhiên x, biết: 7x - 8 = 713. Kết quả tìm được của x là bao nhiêu?

A. 7 B. 721

C. 13 D. 103

8.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

B. 362 đọc là 36 mũ 2 hoặc đọc là 36 bình phương

C. Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

D. 750 = 75

9.Viết gọn tích 2.2.2.2.3.3.3.3 dưới dạng một lũy thừa? Kết quả là

A. 24.34 B. 64

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo