.jpg)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS . . . . . . . . . . . . . MÔN : TOÁN ; LỚP: 6 Đề số: ......... Tiết : 93 ; Tuần 31 theo PPCT
Đề : I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nếu thì x bằng ?
a. 1 b. 2 c. -1 d. -2
Câu 2: Số nghịch đảo của là ?
a. 1 b. c. 5 d. -5
Câu 3: So sánh và ta được:
a. b. c. d. Không có câu nào đúng
Câu 4: Viết hỗn số -4 dưới dạng phân số ta được:
a. b. c. d..
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Câu 1: Tính : 2đ
a) b) c.) 16
Câu 2: Tìm x biết: 2đ
a) x + b) 2x -
Câu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là m và chiều rộng là m. 1.5 đ
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ
Bài làm:
………………………………………………..……………………………………………….………………………………………………..………………………………………………..……………………………………………
…..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..……………
……………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..………………………………
…………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………
………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………
………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..……………………………………
……………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..………………………………………………………
…………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..……
9 6 3 x
5 1
5
1
3 2
2 3
2 3 3 2 2 3 3 2 2 3 3 2
3 2
3
14
3
8
3
10
3
2
) 3 4 ( 3 1 10
2 5 1 9 7 . 5 3 13 9 7 . 5 3
5 7 10
3 2 1 2 3
3 1
5 1
5.4 4 . 4.3 3 . 3.2 2 . 2.1 1 2 2 2 2
Họ và tên:……………………………………………. Nhận xét của thầy cô: Điểm: Lớp:………………………………………………………..
DeThi.edu.vn
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS . . . . . . . . . . . . . MÔN: TOÁN ; LỚP: 6 Đề số: ......... Tiết : 93 ; Tuần 30 theo PPCT
Đề 1 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C A II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
a) = (0.5đ)
b) = (0.5đ)
c.) 16 = (16 (1đ)
Câu 2: Tìm x biết: 2đ
a) x +
x = (0.5đ)
x =
x = (0.5đ)
b) 2x -
2x = (0.5đ)
2x = 2 x = 1 (0.5đ)
Câu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là m và chiều rộng là m. 1.5 đ
* Diện tích hình chữ nhật là (0.5đ)
* Chu vi hình chữ nhật là (1đ)
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ
= (0.5đ)
---------***---------
) 3 4 ( 3 1 1 3
3 3
) 4 ( 1
10
2 5 1 0 10
2 10
2
9 7 . 5 3 13 9 7 . 5 3 9 7 3 9 7 ). 5 3 13 5 3
5 7 10
3
10
3 5 7
10
3 10 14
10 11
2 1 2 3
2 3 2 1
3 1
5 1
) ( 15
1 5 1 . 3 1 2 m
m 15 16 2 ). 5 1 3 1 (
5.4 4 . 4.3 3 . 3.2 2 . 2.1 1 2 2 2 2
5 1 ...
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.