Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra Chương I Hình học 6 (Tiết 15 )
QR

Bộ đề kiểm tra Chương I Hình học 6 (Tiết 15 )

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1. KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 6 ( Tiết 15 )

Họ và tên : ………………………………………………………………. Lớp 6/……

Lời phê Điểm

A.TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm ) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: (M1) Trong hình vẽ hình nào là đoạn thẳng cắt tia ?

Câu 2: (M1) Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì:

A. MA + MB > AB B. AB + AM = MB C. MA + MB = AB D. MB + AB = MA

Câu 3: (M1) Cho điểm B nằm giữa 2 điểm A và C. Tia đối của tia BA là tia

A. Tia AB B. Tia CA C. Tia AC D. Tia BC

Câu 4: (M1) Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:

A. OM = ON B. OM + ON = MN C. OM = ON = MN: 2 D. OM = 2. ON

Câu 5: (M1) Cho 3 đường thẳng phân biệt. Có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm:

A. 1 giao điểm B. 2 giao điểm C. 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 6. (M1) Ba điểm M, N, P thẳng hàng. Trong các câu sau, câu nào sai ?

A. Đường thẳng MP đi qua N B. Đường thẳng MN đi qua P

C. M, N, P thuộc 1 đường thẳng D. M  đường thẳng NP

Câu 7: (M1) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì 3 điểm A,B,C thẳng hàng

A. AB = 3,1cm; BC = 2,9cm ; AC = 5cm B. AB = 3,1cm; BC = 2,9cm ; AC = 6cm

C. AB = 3,1cm; BC = 2,9cm ; AC = 7cm D. AB = 3,1cm; BC = 2,9cm ; AC = 5,8cm

Câu 8: (M1) Đường chéo màn hình 14inch ( inhsơ ) bằng bao nhiêu cm?

A. 34,3cm B. 35,56cm C. 34,7cm D. 2,54cm.

Câu 9: (M3) Cho hình vẽ . Số đoạn thẳng trên hình vẽ là:

A. 3 ; B. 4 ; C. 5 ; D.6

Câu 10: (M3) Cho hai tia đối nhau Ox, Oy. Trên tia Ox lấy OM= 4cm, OP=6cm. Trên tia Oy lây ON = 6cm. Gọi E và H lần lược là trung điểm các đoạn thẳng ON và MP. Khi đó EH có độ dài:

A. 5cm B. 5.5cm C. 7.5 cm D. 8cm

TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án

(H 1)

(d) (c) (b) (a)

x'

a

y x y x

x

A B

C

D

E F

O

O

A D B C

DeThi.edu.vn

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) M2

Trên đường thẳng a lấy 3 điểm M, N, P theo thứ tự. Lấy một điểm I nằm ngoài đường thẳng a.

a) Vẽ tia IM . b) Vẽ đoạn thẳng IP.

Câu 2: (1,5 điểm) M2. Quan sát hình bên và cho biết:

a/ Có mấy cách gọi tên đường thẳng đi qua B?

b/ Nêu tên hai cặp các tia đối nhau ?

c/ Nêu tên hai cặp các tia trùng nhau ?

Câu 3: (2 điểm) M3, M4

Trên tia Cx, vẽ hai điểm A, B sao cho CB= 8cm, AC= 4cm

a) Điểm A có nằm giữa B, C không ? Vì sao? b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao ?

BÀI LÀM TỰ LUẬN

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 6 ( Tiết 15 )

Họ và tên : ………………………………………………………………. Lớp 6/……

Lời phê Điểm

A.TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm ) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: (M1) Trong hình vẽ hình nào là đoạn thẳng cắt đoạn thẳng ?

Câu 2: (M1) Cho AB = 6 cm . Điểm K nằm trên đoạn thẳng AB, biết KA = 4 cm thì KB =

A. 10 cm B. 6 cm C. 4cm D. 2cm

Câu 3: (M1) Nếu DG + HG = DH thì:

A. D nằm giữa H, G B. G nằm giữa D, H C. H nằm giữa D, G D. H là trung điểm DG

Câu 4: (M1) Mỗi đoạn thẳng có một độ dài và độ dài đoạn thẳng là một số:

A. Tự nhiên B. Tự nhiên khác 0 C. Lớn hơn 0 D. Chẳn

Câu 5. (M1) Tia có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?

A. Giới hạn ở 1 đầu và kéo dài về một phía B. Kéo dài mãi về 2 phía

C. Giới hạn ở 2 đầu D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: (M1) Cho điểm M và N phân biệt. Số đường thẳng đi qua 2 điểm M và N là

A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số.

Câu 7. (M1) Điều kiện để điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. M nằm giữa A, B B. MA = MB C. MA = MB và M nằm giữa A, B D. MA=1/2 AB

Câu 8: (M1) Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

A. Hai tia đối nhau. B. Hai tia trùng nhau.

C. Hai đường thẳng trùng nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt.

Câu 9: (M3) Ba điểm M, N, P thẳng hàng thì:

A. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P B. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N

C. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P D. Ba trường hợp đều có thể xãy ra

Câu 10: (M3) A là trung điểm của đoạn thẳng CD. B là trung điểm đoạn thẳng AD. Biết CD = 16 cm . Độ dài đoạn thẳng CA và CB lần lược là:

A. 8cm, 12 cm B. 8 cm, 16cm C. 4 cm, 8 cm D. 16 cm, 8cm

TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án

(H 1)

(d) (c) (b) (a)

x'

a

y x y x

x

A B

C

D

E F

O

O

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo