
ĐỀ KT 1 TIẾT Mã đề (Người ra đề ghi) MÔN: TOÁN KHỐI: 6 001 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
----------------------------------------------------- A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tính kết quả là
A. B. C. D.
Câu 2. Giá trị của là
A. B. C. D. Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. C. D.
Câu 4. Trong tập hợp các ước của 7 là A. B. C. D.
Câu 5. Số đối của là
A. B. C. D. Câu 6. Khi bỏ dấu ngoặc biểu thức ta được
A. B. C. D.
B. TỰ LUẬN :
Bài 1: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào mỗi chỗ trống sau:
Bài 2 (1,5 điểm) : Thực hiện phép tính
Bài 3 (1,5 điểm) : Tính nhanh
Bài 4 (2 điểm) : Tìm số nguyên x, biết :
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau khi :
HẾT ĐỀ 02:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tính kết quả là
A. B. C. D. Câu 2. Trong tập hợp các ước của 7 là
( , , )
25 18
. 7 43. 43. 7.
2 5
25. 25. 10. 10.
4 . 5 20 4 . 5 20. 5 . 4 20.
4 . 5 20.
¢ 1; 7 . 7;7 . 1; 1 .
7; 1; 1; 7 .
–83
38. 83. 38. 83. 25 18 52
25 18 52. 25 18 52. 25 18 52. 25 18 52.
) 2 8. a b) 32 28. c) 12 12 .
d) 8 2 3 5.
) 5 .6. a ) 12 8 . 9 . b
) 35 23 35 13. a ) 5 . 3 . 2 . 7 . b
a) 13 2. x ) 6. 12. b x 2 x 2 . 5 x x
25 18
7. . 7 43. 43. ¢
DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 3. Số đối của là
A. B. C. D. Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. . D.
Câu 5. Giá trị của là
A. B. C. D. Câu 6. Khi bỏ dấu ngoặc biểu thức ta được
A. B. C. D.
B. TỰ LUẬN : Bài 1: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào mỗi chỗ trống sau:
Bài 2 (1,5 điểm) : Thực hiện phép tính
Bài 3 (1,5 điểm) : Tính nhanh
Bài 4 (2 điểm) : Tìm số nguyên x, biết :
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau khi :
HẾT
( , , )
7;7 . 1; 7 . 1; 1 .
7; 1; 1; 7 .
–83
38. 83. 38. 83.
4 . 5 20. 4 . 5 20. 4 . 5 20
5 . 4 20.
2 5
10. 25. 25. 10. 25 18 52
25 18 52. 25 18 52. 25 18 52. 25 18 52.
) 12 8. a b) 32 28.
c) 15 15 . d) 8 5 3 6.
) 8 .6. a ) 10 7 . 9 . b
) 55 23 55 13. a ) 5 . 4 . 2 . 6 . b
a) 11 2. x ) 4. 12. b x 2 x 4 . 1 x x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.