Quảng cáo
Đề ôn thi vào Lớp 6 môn Toán (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi vào Lớp 6 môn Toán (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN

Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Bài I. (3,0 điểm):

Tìm x, biết: a) ; b) ;

Bài II. (6,0 điểm):

1. Tính: a) b)

2. Cho dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; 4,4; ….; 97,9; 99,0.

a) Số thứ 50 của dãy là số nào?

b) Dãy số này có bao nhiêu số?

c) Tính nhanh tổng của dãy số trên.

Bài III. (3,0 điểm): Tổng của hai số là 201. Lấy số lớn chia cho số bé được thương là 5 và dư 3. Tìm hai số đó.

Bài IV.(3,0 điểm): Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B dự định hết 4 giờ. Nếu mỗi giờ ô tô đi thêm 14 km thì thời gian đi từ A đến B sớm hơn dự định 1 giờ. Hãy tính khoảng cách AB giữa hai tỉnh.

Bài V. (5,0 điểm):

Hình thang ABCD có đáy AD dài gấp 3 lần đáy BC. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau ở I.

a) Tìm các cặp tam giác tạo thành trong hình thang có diện tích bằng nhau (Yêu cầu có giải thích).

b) Tính diện tích tam giác AIB, biết diện tích hình thang là 48cm .

--------------------- Hết -------------------

HƯỚNG DẪN CHẤ ĐỀ THI VÀO LỚP 6

7 3 12 x  1 2 2 : : 255 4 7 9 x x x   

11 7 1 (2 ); 9 6 3    1 1 1 3 1 :(15,75 15 ) 2 :(7 7,25); 21 4 12 4   

2

DeThi.edu.vn

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài I.

Hướng dẫn giải Điểm

Tìm x:

a)

;

0,5

0,5

0,5

b)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài II.

1. Tính:

Hướng dẫn giải Điểm

a)

=

=

=

0,5

0,5

0,5

b)

=

= =

=

0,5

0,5

0,5

2. Cho dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; 4,4; ….; 97,9; 99,0.

a) Hiệu của hai số liền nhau: 2,2 – 1,1 = 1,1 (cho 0,25đ)

Số thứ 50 của dãy số: ; (cho 0,75 đ)

b) Số các số của dãy số trên là:

7 3 12 x 

3 7 12 x  

7 12 28 3 x   

28 x 

1 2 2 : : 255 4 7 9 x x x   

7 9 255 1 8 2 x x x     

8 7 36 255 8 8 8 x x x      

51 255 8

x 

51 255 8 x  

255 8

51 x   40 x 

11 7 1 2 9 6 3         

11 7 5 9 6 3  

11 35 22 35 9 18 18 18   

57 19 1 3 18 6 6  

1 1 1 3 1 :(15,75 15 ) 2 :(7 7,25) 21 4 12 4   

22 3 1 25 3 1 : 15 15 : 7 7 21 4 4 12 4 4               

22 2 25 2 : : 21 4 12 4  22 4 25 4 21 2 12 2     

44 25 88 175 263 11 6 21 6 42 42 42 42     

  50 1 1,1 1,1 55    

DeThi.edu.vn

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

(số) (cho 1,0 đ)

c) Tổng các số của dãy số trên là:

. (cho 1,0 đ)

Bài III. Giải thích: Thương hai số là 5 và dư 3 có nghĩa là số lớn bớt đi 3 thì phần còn lại gấp 5 lần số bé. (cho 0,5 đ)

Ta có sơ đồ:

Số lớn (cho 0,5 đ)

Số bé

Giải: Số bé là: 201 – 3 : (5 + 1) = 33 (cho 0,75 đ)

Số lớn là: 33 5 + 3 = 168 (cho 0,75 đ)

Đáp số: Số lớn: 168

Số bé: 33 (cho 0,5 đ)

Bài IV.

A B

A B

Vẽ hình biểu diễn đúng, (cho 0,5 đ)

Khi mỗi giờ vận tốc tăng thêm 14 km thì thời gian đi từ A đến B là: 4 – 1 = 3 (giờ).

(cho 0,5 điểm)

Trong thời gian 3 giờ quãng đường ô tô đi thêm được là:

14 km 3 = 42 km; (cho 0,75 điểm)

Số km đi thêm được đó chính bằng số km ô tô đi được trong 1 giờ khi vận tốc chưa tăng.(cho 0,5 điểm)

Khoảng cách AB giữa hai tỉnh là: 42km 4 = 168km. (cho 0,75 điểm)

Bài V.

  99 1,1 :1,1 1 90  

  90 99 1,1 4504,5 2   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo