Quảng cáo
De thi hoc ki 21258693220200718093754
QR

De thi hoc ki 21258693220200718093754

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Câu 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực là và phần ảo là . B. Phần thực là và phần ảo là .

C. Phần thực là và phần ảo là . D. Phần thực là và phần ảo là .

Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức . A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Nghiệm của phương trình trên tập số phức là.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4. Tìm số phức liên hợp của số phức .

A. . B. . C. . D. . Câu 5. Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức . Tìm .

A. . B. . C. . D. . Câu 6. Cho hai số phức và . Tìm số phức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Tìm phần ảo của số phức .A. .B. . C. . D. .

Câu 8. Tìm một phương trình bậc hai nhận hai số phức và làm nghiệm.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Tìm số phức , biết

A. B. . C. . D. .

Câu 10. Gọi là tập hợp các nghiệm của phương trình trên tập số phức. Tìm .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11. Tìm các số thực sao cho .

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức thõa mãn có phương trình

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13. Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức thỏa

A. Đường tròn tâm I(-2;3), bán kính R = 5. B. Đường tròn tâm I(2;-3), bán kính R = 5

C. Đường tròn tâm I(2;-3), bán kính R = 25. D. Đường tròn tâm I(-2;3), bán kính R = 25.

  2 3 (1 ) 5 6 i i z i    

31 61

25 61  31 61

25 61i

31 61

25 61

31 61  25 61 

M 2019 2020   z i   2019; 2020  M   2019;2020 M   2019;2020  M   2019; 2020  M i

2 2 0 z z    1 7 1 7 ; 2 2 2 2 z z     1 7 1 7 ; 2 2 2 2 z z    

1 7 1 7 ; 2 2 2 2 z i z i     1 7 1 7 ; 2 2 2 2 z i z i    

     2 4 3 5 7 4 3 z i i i     

54 19 z i   54 19 z i   19 54 z i   54 19 z i   M z z

O x

y

3 

2

1

M

3 2 z i  3 2 z i   2 3 z i   3 2 z i 

1 2   z i 2 1 2  z i 1 2 2   z z z

5 4  z i 4 5   z i 3  z i 3  z  

2020 20 3   z i i 3  20 20  20  i

2 3 i  2 3 i 

2 4 7 0 z z    2 4 7 0 z z    2 4 7 0 z z    2 4 7 0 z z   

z  

3 1 2 3 2

i z i i     16 13 5 5 z i   16 13 5 5 z i   16 13 5 5 z i   16 13 5 5 z i  

S 4 2 2019 2020 0    z z S

  2020;1  S   2020 ;1  S i

  2020; 2020; ;   S i i   2020; 2020; 1;1   S i i

,x y    2 3 6 x y x y i i     

3; 6 x y   1; 4 x y   1; 4 x y   3; 6 x y   z 2 2    z i

    2 2 2 1 4     x y     2 2 2 1 2     x y

    2 2 2 1 4     x y     2 2 1 2 4     x y

z 2 3 5    z i

DeThi.edu.vn

Câu 14. Tìm số phức z biết phần ảo gấp 3 lần phần thực và mô đun của

A. 6+2i, B. 2+6i, C.6-2i, D. -6-2i,

Câu 15. Các số thực x và y thỏa (2x+3y+1)+(-x+2y)i = (3x-2y+2) + (4x-y-3)i là

A. B. C. D.

Câu 16. Cho số phức . Để điểm biểu diễn của nằm trong

hình tròn như hình bên (kể cả biên), điều kiện của và là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 17.Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B. Tam giác ABO là:

A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B

C. Tam giác vuông cân tại O D. Tam giác cân tại O.

Câu 18. Tìm số phức z biết phần thực gấp 3 lần phần ảo và mô đun của

A. 6+2i, B. 2+6i, C.6-2i, D. -6-2i,

Câu 19. Cho 2 số phức . Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 20: Cho . Khi đó

A. B. C. D.

Câu 21: Giá trị biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 22: Cho số phức . Giá trị nào của để

A. B. C. D.

Câu 23: Cho , tính . A. .B. .C. . D. .

Câu 24. Kí hiệu lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị của biểu thức

bằng: A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Số phức thỏa mãn: là

A. . B. . C. . D.

Câu 25. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện phần thực của

nằm trong khoảng là:

A. Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng và , không kể biên. B. Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng và , kể cả biên.

z

a b

z   2 3 1 9 z i z i   

2 i  2 i  3 i  2 i 

z z

z 2i 2 5  

  12 4 5 5i   4 12 5 5 i   12 4 5 5i  12 4 5 5i

9 11 4 11

x

y

    

9 11

4 11

x

y

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo