Quảng cáo
Đề thi kiểm định chất lượng lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 357 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 2
QR

Đề thi kiểm định chất lượng lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 357 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 357

SỞ GD - ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Năm học: 2019-2020

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho hình chóp tam giác có , các cạnh còn lại bằng 1. Tính thể tích khối chóp theo .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2: Cho hàm số xác định và liên tục trên và bảng biến thiên sau.

. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số có điểm cực tiểu là . B. . C. Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt. D. Hàm số nghịch biển trên khoảng .

Câu 3: Kết luận nào đúng về số thực nếu A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số , với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. . B. C. . D. Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh . Đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng đáy và . Tính góc giữa hai mặt phẳng và .

A. . B. . C. . D. . Câu 6: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tính ? A. . B. . C. . D. . Câu 7: Khối tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt và

sao cho độ dài ngắn nhất thì giá trị của thuộc khoảng nào?

x

y

-1

1

-1 O 1

.S ABC ,BC y SA x   .S ABC ,x y

2 2 4 24

xy V x y    2 2 4 24

xy V x y   

2 2 4 12

xy V x y    2 2 4 12

xy V x y   

( ) y f x  ¡

2 x 

3 2 ( ) 3 4 f x x x   

2 y 

( 2;0) 

a

2 1 3 3 ( 1) ( 1)      a a

2  a 1  a 1 2   a 0  a ax b y cx d   

' 0 ; 1 y x   ' 0 ; . y x  ¡ ' 0 ; 1 y x   ' 0 ; . y x  ¡ . S ABCD ABCD O a SO

  ABCD 3 2 a SO    SBC   ABCD

30 45 90 60 M m 4 2 8 2 y x x      3;1  M m  25  3 48  6 

4 9 6 5

: 2 d y x m    2

1 x y x    C A B

AB m

Mã đề 357

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 357

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Đồ thị đã cho là của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Cho , . Biểu thức biểu diễn theo là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Giá trị cực đại của hàm số là: A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có tung độ bằng song song với đường thẳng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hình bát diện đều cạnh . Gọi là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. . Câu 15: Cho hình chóp có cạnh. Số mặt của hình chóp đó là A. . B. . C. . D. . Câu 16: Cho hàm số đạt cực tiểu tại điểm , và đồ thị hàm số cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 17: Hàm số đồng biến trên khoảng . Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hàm số . Đồ thị hàm số trên khoảng như hình vẽ bên. Số điểm

cực đại của hàm số trên khoảng là

A. B. C. D. Câu 19: Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tai điểm

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho hình chóp có đáy là hình vuông đường chéo . Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với . Thể tích của khối chóp là:

A. . B. . C. . D. .

20 11 12 10 20

  4; 2 m    2;0 m   0;2 m   2;4 m

4 2 2 2 y x x    4 2 2 2 y x x   

4 2 2 2 y x x    4 2 2 2 y x x    1 2  x a 1 2  x b b a

1  a a

1  a

a

2 1 

 a

a

2 1 

 a

a 3 3 y x x   1  1 2  2 3 1 x y x

   0 y  1 x  1 y  5 y 

 1 : 1 x C y x

  

1

: 1 d y x  : 2 1 d y x   : 1 d y x   : 2 2 d y x  

a S

2 3 S a  2 8 S a  2 2 3  S a 2 4 3 S a 



3 2 f x x ax bx c     1 x  1 3 f 

2 T a b c    9 T  2 T  1 T  4 T      3 3 3 y x m x n x        ; 

  2 2 4 P m n m n    

4 1 16

 1 4 16 

  y f x    y f x   1;2 

  y f x   1;2 

2. 3. 1. 0. 0 x 

2 1 y x   3 1 y x x    3 2 3 2 y x x    3 2 y x  

. S ABCD ABCD 2 2 AC a = SAB ( ) ABCD . S …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo