Quảng cáo
Đề ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Đề số 1 - Năm học 2019-2020
QR

Đề ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Đề số 1 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Ôn tập học kì I – Môn Toán 12 Năm học 2019 – 2020

Trang 1

1

x

y /

y

+∞ - ∞

_

2

1

-∞

+∞

_

_

0

0

0

-1 -1

0

x

y /

y

+∞ - ∞

+ _

-1 1

+∞

0 +

+∞

x

y /

y

+∞ - ∞

+ _ -2 3

-∞

0 +

+∞

1

5

0

x

y /

y

+∞ - ∞

+ _ 0 2

-∞

0 +

+∞

ĐỀ SỐ 1 (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đồ thị của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. . Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là

A. . B. . C. . D. Không có tâm đối xứng.

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị . Chọn câu khẳng định SAI

A. Tập xác định . B. Đạo hàm .

C. Đồng biến trên . D. Tâm đối xứng .

Câu 5: Cho hàm số . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của với trục tung

có phương trình: A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho đường cong . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. có tiếp tuyến song song với trục tung. B. có tiếp tuyến song song với trục hoành.

C. Không tồn tại tiếp tuyến của có hệ số góc âm. D. Không co tiếp tuyến của có hệ số góc dương

Câu 7: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số, chọn câu khẳng định đúng?

A. Hàm số có cực trị. B. Hàm số có cực trị. C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số không xác định tại

Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt

A. . B. . C. hoặc . D. hoặc .

Câu 9: Cho hàm số có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có đúng nghiệm

A. . B. . C. hoặc . D. hoặc Câu 10: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

2

2

2 3 x y x x    3 0 2 1

2 1 2 x y x

  

1 2

x y x    2 y x x    3 2 1 2 3 2 3 y x x x    

2 2 1 x y x

   1 1 ; 2 2 I       

1 1 ; 2 2 I      

1 ;2 2 I        3 1 x y x

    C

 \ 1 D R  2 4 ' 0, 1 ( 1) y x x

         ; 1 1;      1; 1 I

3 2 3 2 y x x     C  C

2 y  0 y  2 x y   2 0 x y  

 : H 2 1 x y x

     H   H

  H   H

2 1

3 x 

 y f x 

m ( ) f x m  3

1 5 m   1 5 m   1 m  5 m  1 m  5 m   y f x 

m ( ) 1 f x m  2

1 m  1 m  1 m  2 m  1 m  2 m 

2 1 3 x y x

  

4 6 2 x y x

   3 2

x y x   

5 2 x y x

  

DeThi.edu.vn

Ôn tập học kì I – Môn Toán 12 Năm học 2019 – 2020

Trang 2

Câu 11: Đường thẳng cắt đồ thị (C) của hàm số tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

A. . B. . C. Với mọi . D. Với mọi .

Câu 12: Trên đồ thị của hàm số có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hàm số . Xác định để hàm số đồng biến trên

A. . B. . C. Không có m. D. Đáp số khác Câu 14: Cho các phát biểu sau: (I) Hàm số không có cực trị (II) Hàm số có điểm uốn là

(III) Đồ thị hàm số có dạng như hình vẽ (IV) Hàm số có

Số các phát biểu đúng là: A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho hàm số . Tiếp tuyến với đồ thị hàm số và song song với đường thẳng

có phương trình A. . B. . C. ; . D. ; .

Câu 16: Cho hàm số có đồ thị . Tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ

thị đến các đường tiệm cận của nó bằng bao nhiêu?.

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng . Khi đó tích bằng:

A. . B. . C. . D. . Câu 20: Hàm số đạt cực đại tại x = - 2 khi A. , . B. . C. . D. Không có giá trị .

Câu 21: Hàm số đạt cực đại tại và giá trị cực đại tại điểm đó bằng 2 khi bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho phương trình . Xác định để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. . B. . C. . D. . Câu 23: Bất phương trình có nghiệm khi A. . B. . C. . D. . Câu 24: Cho hàm số . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân. A. . B. . C. . D. .

: y x k   3 2 x y x

   0 k  1 k  k R  0 k 

 C 6 2 x y x

   3 4 6 2

3 2 1 2 10 3 y x x mx     m   0;

0 m  0 m 

3 2 3 3 1 y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo