Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Giải tích Lớp 12 - Năm học 2019-2020
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Giải tích Lớp 12 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

10/9/2019 I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). Câu 1: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã

cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;0  . B. . C.   0;2 . D. .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.Giá trị

cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2. C. 0 . D. 5.

Câu 3: Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số trên đoạn

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Tìm phương trình các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng A. . B. . C. . D. . Câu 8: Cho hàm số , có đạo hàm . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Hàm số đồng biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng .

Câu 9: Cho đồ thị hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là . B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là . C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là . D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là .

Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11:Tìm giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số . A. . B. . C. . D. . Câu 12: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau. Số tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 13: Cho hàm số   y f x liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình bên. Gọi M

và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;3  . Giá trị của

 M m bằng A. 0 . B. 1. C. 4. D. 5.

2 3 1 x y x

   3 0 2 1

3 ( ) 3 2 f x x x    [ 3;3]  16  20 0 4

( ;1) + ¥ (3;1)

4 2 1 y x   1 ; 2       

1 ; 2          0; ( ;0) 

3 1 3 x y x

- = - [ ] 0;2

1 3 M  1 3 M  5 M  5 M 

2 1 3 1 x y x

- = + 2 3 x = 2 3 y = 1 3 x = - 1 3 y = -

( ) y f x  2 '( ) 1, f x x x R    (1; ) + ¥ ( ; ) - ¥ + ¥ ( ; ) - ¥ + ¥ ( ) 1;1 -

2 3 1 x y x

 

1 x  2 x  1 y  2 y    ; 

1 3 x y x

  

3 y x x   1 2 x y x

  

3 3 y x x  

3 2 2 3 2 y x x = - - 3 CT y = - 2 CT y = - 0 CT y = 1 CT y =

O

2 

2

3 1 

1

2 3 y

x

DeThi.edu.vn

10/9/2019 Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét của đạo hàm như sau. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 15: Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng và . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng và . Câu 16: Tính tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số .A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 17: Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên . Tính

. A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hàm số có đạo hàm , . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận. A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Tìm tham số m để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng ?

A. . B. . C. Vô số. D. .

Câu 24: Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn bằng 1 khi:

A. . B. . C. . D. . Câu 25: Cho hàm số  f x , bảng xét dấu của  f x như sau. Hàm số

  3 2   y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   4;. B.   2;1  . C.   2;4 . D.   1;2 .

x  3  1  1   f x  0  0  0 

II. TỰ LUẬN (2,0 điểm). Cho hàm số a) Xét tính đơn điệu của hàm số trên; b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

-------------------------------- HẾT -----------------------------

 f x x ¡

0 3 2 1

2

2

4 x y x

   0 3 1 2

1 m  1 m  1 2 m 

4 m  2 1 m   2 m  4 m 

( ) y f x = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo