Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Mã đề 945 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Mã đề 945 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 945

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Câu 1. Cho hai số phức và . Môđun của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thỏa mãn

là đường thẳng có phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Hàm số có tập xác định là

A. B. . C. D. .

Câu 4. Tìm số nghiệm của phương trình , .

A. . B. . C. . D. . Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng A. . B. . C. . D. . Câu 6. Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Trong bốn hàm số có bao nhiêu hàm số đồng biến trên

tập xác định của nó?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 8. Gọi là tập tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị hàm số không

có tiệm cận đứng. Số phần tử của là A. . B. . C. Vô số. D. .

Câu 9. Cho là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, thể tích của bằng . Độ

dài cạnh của khối lăng trụ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. với mọi số dương và .

B. với mọi số dương và .

C. với mọi số dương và .

D. với mọi số dương và .

1 1 3 z i = + 2 3 4 z i = - 1

2

z

z

10 2

9 13 25 25i - + 10 5

5 10 Oxy z

1 2 3 z i z - + = +

2 1 0 x y + + = 2 1 0 x y - + = 2 1 0 x y + - = 2 1 0 x y - - =

( ) ( )

1 3 2 1 f x x = -

1; . 2

é ö÷ ê ÷ + ¥ ÷ ê ÷ø ë

1; 2

æ ö÷ ç ÷ + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø

1;2 . 2

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

1 \ 2

ì ü ï ï ï ï í ý ï ï ï ï î þ ¡

cos2 cos 2 0 x x - - = 0;2 x p é ù Î ê ú ë û 2 0 3 1

2 sin 4sin 5 y x x = - - 8 - 20 - 9 - 0 1 a >

3

5 1 a

a

- >

3 2

1 a a > 2019 2020 1 1 a a <

1 3 a a >

1 3 1 , , , log 2 6 2

x x

x x y y y y x x

p æ ö + - ÷ ç ÷ = = = = ç ÷ ç ÷ ç + è ø

S m

2 2 3 x x m y x m - + = - S 1 0 2

( ) H ( ) H 3 4 ( ) H

3 3 3 4 1

3 16

3

log log a a b b a a = , a b 1 a ¹

1 log log a

b b a = , a b 1 a ¹

log log log a a a b c bc + = , a b 1 a ¹

log log log

c a

c

a b b = , , a b c 1 a ¹

Mã đề 945

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề 945

Câu 11. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực tiểu của

hàm số đã cho là:

A. 2. B. . C. . D. . Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm , ,

có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Một khối trụ có thể tích bằng . Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Một hình nón có đường sinh bằng và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng . Thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho các số theo thứ tự là một cấp số cộng. Tích bằng A. . B. . C. . D. . Câu 16. Cho tứ diện đều , là trung điểm của cạnh . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hàm số , . Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số , biết .

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho khối chóp có thể tích bằng và đáy là hình bình hành. Trên cạnh lấy điểm sao cho . Thể tích của khối tứ diện bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Tích tất cả các nghiệm của phương trình bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ , , . Giá trị của

bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ , nếu mặt phẳng chứa trục thì

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Hệ số của số hạng chứa trong khai triển bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 24. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với trục tung?

A. . B. . C. . D. .

( ) y f x = ( ) ( )( ) ( ) 2 2 1 3 2 , f x x x x x ¢ = - - + " Î ¡

5 4 3 Oxyz 3 ( ) 1;0;0 A ( ) 0;2;0 B ( ) 0;0;3 C

0 1 2 3 x y z + + = 1 1 2 3 x y z + + = 1 1 2 3 x y z + + = - 1 1 1 3 x y z + + =

6p 3

18p 54p 27p 162p

2 a 60o

3 1 6 3 a p 3 1 6 6 a p 3 1 6 4 a p 3 1 6 12 a p

2, , 6, a b ab 22 40 12 32 ABCD M BC ( ) cos , AB DM

2 2

3 6

1 2

3 2

( )

4 3 2 4 2 1 f x x x x x = - + - + x " Î ¡ ( ) ( )

1

2

0

. d f x f x x ¢ ò

2 3 - 2 - 0 2 3 ( ) F x ( )

3e x f x = ( ) 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo