Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 004 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thánh Tông
QR

Đề kiểm tra khảo sát lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 004 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thánh Tông

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Mã đề thi 004 - Trang 1/1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG

....................*...................

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 1

MÔN :TOÁN 12 NĂM HỌC: 2019-2020 (Thời gian làm bài:90 phút)

(Đề thi có gồm có 4 trang)

Họ và tên:................................................................ Phòng thi....................

Số báo danh PhầnI: Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Rút gọn biểu thức (a > 0), ta được?

A. 2a B. a C. 3a D. 4a Câu 2. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt? A. Hai mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Năm mặt

Câu 3. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A.0 B.3 C.2 D.1

Câu 4. Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là (B là diện tích

đáy ; h là chiều cao)

A. Khối lăng trụ B. Khối lập phương C. Khối chóp D. Khối hộp chữ nhật Câu 5. Giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị là? A. B. C. D. Câu 6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi B. Khối hộp là khối đa diện lồi C. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi D. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng:

A. xác định với B.

C. D.

Câu 8. Hàm số y = nghịch biến trên tập nào sau đây? A. R B. ( - ; -1) và( 3; + ) C. ( 3; + ) D. (-1;3)

Câu 9. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. y = 1 và x = -2 B. y = x+2 và x = 1 C. y = -2 và x = 1 D. y = 1 và x = 1

2 1 2 1 a a

      

2

2

4 x y x

  

1 . 3 V B h 

1 2 2 4    x mx y 0  m 0  m 0  m 0  m

n a R a  R a a a n m n m

   ;

0 ,1 0    a a Z n m R a a a n m n m      , , ;

3 2 3 9 x x x      

1 2   x

x y

MÃ ĐỀ THI :002

DeThi.edu.vn

Mã đề thi 004 - Trang 2/2

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số cạnh của hình đa diện luôn luôn:

A.Lớn hơn hoặc bằng 6 B.Lớn hơn 6 C.Lớn hơn 4 D.Lớn hơn hoặc bằng 5. Câu 11. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Phát biểu nào sau đây về sự biến thiên của hàm số là đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng và .

B. Hàm số có 3 khoảng đơn điệu. C. Hàm số đồng biến trên R.

D. Hàm số đồng biến trên .

Câu 13. Giá trị m để hàm số: đạt cực tiểu tại

là? A. B. m=-2 C. D. Không có m nào Câu 14. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A. x=1. B. x=2. C. x=5. D. x=0. Câu 15. Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2 f x + 3  0 là ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

( ) 2 3 2 5 6 6 6 y m m x mx x = - + + + - 1 x =

1 m  1; 2 m m  

  y f x

  0;1   ;1    1;1    1;0 

4 2 6 7 y x x      ; 3    0; 3

  ; 3 

( ) y f x 

O x

y

1 

2 

1  1

DeThi.edu.vn

Mã đề thi 004 - Trang 3/3

Câu 16. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng là ?

A.3 B.4 C.0 D.-1 Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng A. 201. B. 54. C. 9. D. 2.

Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến

trên khoảng ? A. 1. B. 2. C. Vô số. D. 6.

Câu 20. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận?

Câu 21. Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp

tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc

khoảng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Tìm m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] bằng -4 ?

A. m = -8 B. m = -4 C. m = 0 D. m = 4

Câu 23. Một chiếc bể inox có hình dạng khối hộp chữ nhật có thể tích 5m3. Nếu tăng 3 kích thước của chiếc bể đó lên 3 lần thì chiếc bể đó sẽ chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? A. 135L B. 9L C. 135.000L D. 9000L Câu 24. Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng .

A. B. C. D.

4 4 2 4    x x y

4 y x x     0;

4 2 4 9 y x x      2;3 

m 2 3 x y x m      ; 6 

1 1 y = mx

x

 

A . m 1 B. m C. m>0 . m<2 ¡ D     y f x

  sin  f x m

  0;

O x

y

1 

1 

1

3

2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo