 lop 7 mon Toan nam 2021 2022 truong THCS Giang Vo Ha Noi.png)
PHÒNG GD & ĐT BA ĐÌNH
TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2021-2022
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho x y 3 4
và x + y = – 21 . Vậy x và y bằng:
A. x = 9 và y = 12 C. x = – 9 và y = – 12
B. x = 9 và y = – 12 D. x = – 9 và y = 12
Câu 2: Biết hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với 2 và 5, chiều dài hơn chiều rộng là 6cm. Chu vi của hình chữ nhật đó bằng:
A. 56cm B. 28cm C. 14cm D. Một đáp án khác
Câu 3: Để làm 30kg mứt cần 20kg đường. Vậy với 24kg đường thì làm được bao nhiêu kg mứt?
A. 36kg B. 38kg C. 18kg D. 34kg
Câu 4: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ bằng 3, thì đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu?
A. 3 B. 9 C. 1
3
D. 1
9
Câu 5: Nếu đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x thì có tính chất sau:
A. 1 1
2 2
x y x y
B. 1 2
2 1
x y x y
C. 1 1
2 2
x y y x
D. Một đáp án khác
Câu 6: 10 công nhân hoàn thành công việc trong 8 giờ. Hỏi 8 công nhân (với cùng năng suất) hoàn thành công việc trong mấy giờ?
A. 6,5 giờ B. 10 giờ C. 7 giờ D. 8 giờ
Câu 7 : Biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch, và khi x = -2 thì y = 5,2 . Hệ số tỉ lệ nghịch a là :
A. 10,4 B. -2,6 C. 2,6 D. -10,4
Câu 8: Tách số 104 thành 3 số tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 thì số nhỏ nhất trong 3 số đó là:
A.21 B. 23 C. 22 D.24
2 Câu 9: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4; 6; 8 . Hỏi độ dài ba đường cao tương ứng của tam giác đó tỉ lệ với 3 số nào?
A. 8; 6; 4 B. 6; 4; 3 C. 8; 4; 6 D. 4; 6; 3
Câu 10: Biết
0 0 ABC MNP ; A=50 ; P 60 . Số đo của góc B là
A. 600 B.700 C. 800 D.900
Câu 11: Cho hình vẽ bên, biết AB = CD;
AD =BC. Hãy chọn câu đúng:
A. BAC DAC
B. ACB ADC
C. DAC ACB
D. Cả ba phương án A; B; C đều sai
Câu 12: Cho Oz là tia phân giác của góc xOy. Trên tia Oz lấy điểm P bất kỳ , từ P hạ PM vuông góc với tia Ox tại M, hạ PN vuông góc với tia Oy tại N. Biết 0 MPN 120 . Khi đó PON bằng:
A. 600 B. 250 C. 300 D. 500
Câu 13: Cho tam giác ABC có AB = AC. M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Trên đoạn thẳng AM lấy điểm Q. Hãy chọn câu sai:
A. AM vuông góc với BC
B. ABC BAC
C. MQC lớn hơn MAC
D. Diện tích tam giác ABQ và tam giác ACQ bằng nhau
Câu 14: Cho hình vẽ: MN = PQ ; MQ = NP.
Hãy chọn câu sai:
A. MNQ PQN
B. MQP NPQ
C. MN // PQ
D .
0 MQP QPN 180
N
Q P
M
C
A B
D
3 Câu 15: Cho E là trung điểm của đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BD như hình vẽ .
Hãy chọn câu sai :
A. AB // CD
B. ABC ADC
C. AED CEB
D. DAE CBE
PHẦN II – TỰ LUẬN
A. ĐẠI SỐ
I. LÝ THUYẾT:
1. Câu hỏi ôn tập chương I – sách giáo khoa đại số 7 trang 46 2. Câu hỏi ôn tập chương II: Phát biểu định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận,
hai đại lượng tỉ lệ nghịch ? Cho ví dụ về hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch?
II. TỰ LUẬN: Bài 1. Tìm các số x, y, z biết:
a) x y và x y 15 4 7
x y b) và x y 32 3 5
x y z c) và x y z 90 2 3 5
d) x y z và 2x 4y 3z 42 4 2 7
e) x y z và z x 30 5 6 7
f) x y ; 3x 4z và x y z 68 3 5
g) 2x 3y 4z và x y z 65
h) 6x 4y; 5z 8y và 5x 3y 3z 536
Bài 2. Chu vi của một tam giác là 24 cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác đó biết rằng chúng tỉ lệ với các số 3; 4; 5.
Bài 3: Biết rằng 21 lít dầu hỏa nặng 16,8kg. Hỏi 19kg dầu hỏa có chứa được hết vào chiếc can 23 lít không?
Bài 4. Tổng kết học kỳ I, số học sinh giỏi của bốn khối 6, 7, 8, 9 của một trường THCS tỉ lệ với các số 6; 7; 8; 9. Tính số học sinh giỏi của mỗi khối biết rằng số học sinh giỏi của khối 9 nhiều hơn số học sinh giỏi của khối 6 là 27 em.
Bài 5. Trong đợt quyên góp ủng hộ các bạn học sinh vùng lũ lụt Miền Trung, ba bạn An, Tâm, Sơn đã ủng hộ tổng cộng 58 quyển vở. Biết rằng số vở của An và Tâm tỉ lệ với 5 và 2, số vở của Tâm và Sơn tỉ lệ với 3 và 4. Hỏi mỗi bạn đã ủng hộ bao nhiêu quyển vở?
E
B
D C
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.