Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Chào mừng quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7! Sytu xin giới thiệu tới các bạn tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2021 – 2022 tại trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Nội. Trên đây là phạm vi ôn tập bao gồm: Đại số: Bao gồm chương I về số hữu tỉ, số thực và chương II về hàm số và đồ thị. Hình học: Bao gồm chương I về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song và chương II từ bài 1: Tổng ba góc trong một tam giác đến hết Luyện tập Bài 5 về trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác. Trước khi bắt đầu ôn tập, quý vị sẽ được tiếp cận với lý thuyết về đại số và hình học, bao gồm: Đại số: Các khái niệm về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số và cách sử dụng chúng để giải toán. Hình học: Bao gồm định lý tổng ba góc trong một tam giác, khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và cách áp dụng chúng để giải các dạng bài tập. Ngoài ra, tài liệu còn bao gồm các phần bài tập trắc nghiệm và các dạng bài tập tham khảo, giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Hy vọng rằng đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 tại trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội tự tin hơn trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1. Chúc quý vị học tập tốt và thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn: TOÁN 7

Năm học: 2021-2022

----------------o0o--------------- Phạm vi ôn tập

*Đại số: Chương I: Số hữu tỉ. Số thực.

Chương II: Hàm số và đồ thị. *Hình học: Chương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.

Chương II: Từ Bài 1: Tổng ba góc trong một tam giác đến hết Luyện tập Bài 5:

Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác (g.c.g). I. Lý thuyết

*Đại số:

- Hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch, các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ

thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số. - Sử dụng định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải toán

- Vẽ đồ thị hàm số y=ax (a khác 0), xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ. *Hình học:

- Định lý tổng ba góc trong một tam giác, khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp

bằng nhau của hai tam giác. - Sử dụng định lý tổng 3 góc trong một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

để giải các dạng bài tập: Chứng minh được hai tam giác bằng nhau, tính góc, tính độ dài cạnh, chứng minh hai góc bằng nhau, hai cạnh bằng nhau… II. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Với mỗi khẳng định dưới đây, hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông.

5   5   5  7  4 17   3 I   4 17   1,(3) 

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A.  

2 4 4   B. 121 11  C. 100 10   D.  

2 5 5  

Câu 3: Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi 5  x thì 7.  y Hệ số a là:

A. 7

5 B. 5

7 C. 35 D. 1

35

Câu 4: Cho hàm số 5  y x và các điểm M(1; -5), N(2; -10), P(-1; 5), Q(-2; -10). Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số đã cho A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm P D. Điểm Q Câu 5: Một điểm nằm trên đồ thị hàm số 0, 4  y x có hoành độ 0,4 thì có tung độ là A. 0,8 B. 0,16 C. 0,1 D. 1

Câu 6: Điểm M(2a;-8) thuộc đồ thị hàm số 1 4  y x. Số a là số nào?

A. 16  B. 16 C. 32 D. 32 

Câu 7: Số nào trong các số dưới đây được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

A. 15

42 B. 19

4 C. 14

40 D. 16

50

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:

x 16 0,64  

2 2  25

4

x 16 0,7  

2 2 

Câu 9: Đồ thị hàm số 3 y x  nằm ở góc phần tư thứ:

A. II và IV B. II và III C. I và II D. I và III

Câu 10: Biết số đo ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 6 và chu vi của nó là 130dm. Các cạnh

của tam giác đó lần lượt là: A. 30cm; 40cm; 60cm B. 300cm; 400cm; 600cm C. 30cm; 40dm; 60dm D. 30dm; 40dm; 60cm Câu 11: Có 15 người may xong lô hàng trong 8 ngày. Hỏi muốn may hết lô hàng đó sớm hơn 2 ngày thì cần thêm mấy người? (Năng suất làm việc của mỗi người là như nhau) A. 7 B. 4 C. 8 D. 5 Câu 12: Tất cả các số thực x thỏa mãn 0 x x   là:

A. 1 2 x  B. 0 x  C. 0 x  D. 0 x 

Câu 13: Cho a c b d  khi đó ta có:

A. a c d b  B.  b bd a ac C.    a a c b b d D. 3 3

   a a c b b d

Câu 14: Một đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu đường thẳng đó: A. Vuông góc với AB. B. Đi qua trung điểm của AB. C. Vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 15: Cho hai tam giác ABC và ' ' ' A B C có ' '; ' '. AB A B BC B C   Cần thêm điều kiện gì để

hai tam giác bằng nhau:

A.  ' A A  B.  C' C  C. ' ' AC A C  D. B và C đều đúng Câu 16: Cho EF MNP D    . Suy ra:

A.   MPN DFE  B.   MNP DFE 

C.   NPM EDF  D.   PMN EFD 

Câu 17: Số đo ba góc M, N, P của MNP lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5. Khi đó số đo của N là: A. 0 40 B. 0 50 C. 0 80 D. 0 60

Câu 18: Tam giác MNP có   55 , 75 M N     thì góc ngoài tại P bằng:

A. 60 B. 130 C. 50 D. 70 Câu 19: Cho ABC MNP   biết 12  AB cm , 8 MP cm  , 7 NP cm  . Chu vi của tam giác ABC là: A. 27cm B. 25cm C. 15cm D. 20cm Câu 20: Cho ,   ABC DEF   EDF OQP và AB AC  . Đẳng thức nào sau đây sai:

A.  AB OQ B.  QP AB C. BC EF  D.  BC OP

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo