
125 CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1;2;1 , 3;0; 1 A B và mặt phẳng
: 1 0. P x y z Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên . P Độ dài đoạn thẳng MN là
A. 2 3 B. 4 2
3
C. 2
3
D. 4
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 1;2;1 A và mặt phẳng
: 2 2 1 0. P x y z
Gọi B là điểm đối xứng với A qua P . Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 2 B. 4
3 C. 2
3 D. 4
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 1;2;1 a
, 2;3;4 b
, 0;1;2 c
và 4;2;0 d
. Biết
d xa yb zc
. Tổng x y z là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ, cho điểm 1;2;1 A và đường thẳng 1 2 : 1 1 1 x y z d . Phương trình
mặt phẳng chứa A và vuông góc với d là
A. 1 0 x y z B. 1 0 x y z C. 0 x y z D. 2 0 x y z
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng : 2 1 0 P x y z và : 2 5 0 Q x y z .
Khi đó giao tuyến của P và Q có một vectơ chỉ phương là
A. 1;3;5 u
B. 1;3; 5 u
C. 2;1; 1 u
D. 1; 2;1 u
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 1;2;1 . M Mặt phẳng P thay đổi đi qua M lần lượt
cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C khác O. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là
A. 54 B. 6 C. 9 D. 18
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 : 2 1 4 x y z d và mặt cầu
2 2 2 : 1 2 1 2 S x y z . Hai mặt phẳng P và Q chứa d và tiếp xúc với S . Gọi M và N là tiếp
điểm. Độ dài đoạn thẳng MN là
A. 2 2 B. 4
3
C. 6 D. 4
Câu 8: Cho hai điểm 3;3;1 , 0;2;1 A B và mặt phẳng : 7 0. P x y z Đường thẳng d nằm trên P sao
cho mọi điểm của d và cách đều hai điểm A,B có phương trình là
A. 7 3
2
x t
y t t
z t
¡ B. 7 3
2
x t
y t t
z t
¡ C. 7 3
2
x t
y t t
z t
¡ D.
2
7 3
x t
y t t
z t
¡
Câu 9: Cho bốn điểm ; 1;6 , 3; 1; 4 , A a B 5; 1;0 , 1;2;1 C D và thể tích của tứ diện ABCD bằng 30.
Giá trị của a là:
DeThi.edu.vn
A. 1 B. 2 C. 2 hoặc 32 D. 32
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 5 0 P x y z . Điểm nào dưới đây thuộc
P ?
A. 2; 1; 5 Q B. 0;0; 5 P C. 5;0;0 N D. 1;1;6 M
Câu 11: Cho hai đường thẳng 1
2 1
: 1
2
x
d y t t
z t
¡ và 1
2 2
: 3
x t
d y t
z t
¡ . Mặt phẳng cách đều hai đường
thẳng 1d và 2 d có phương trình là
A. 5 2 12 0 x y z B. 5 2 12 0 x y z C. 5 2 12 0 x y z D. 5 2 12 0 x y z
Câu 12: Cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 1 x y z d . Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oxy là
A.
0
1
0
x
y t t
z
¡ B.
1 2
1
0
x t
y t t
z
¡ C.
1 2
1
0
x t
y t t
z
¡ D.
1 2
1
0
x t
y t t
z
¡
Câu 13: Cho 2;1; 1 , 3;0;1 , 2; 1;3 A B C , điểm D nằm trên trục Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5.
Tọa độ của D là
A. 0; 7;0 B. 0; 7;0 hoặc 0;8;0 C. 0;8;0 D. 0;7;0 hoặc 0;8;0
Câu 14: Cho 5;1;3 , A 5;1; 1 , B 1; 3;0 C , 3; 6;2 D . Tọa độ của điểm A đối xứng với A qua mặt phẳng
BCD là
A. 1;7;5 B. 1;7;5 C. 1; 7; 5 D. 1; 7;5
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 2;6; 3 M và ba mặt phẳng : 2 0; P x
: 6 0; : 3 0. Q y R z Trong các mệnh đề sau, mệnh đều sai là
A. P đi qua M B. // Q Oxz
C. // R Oz D. P Q
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng qua 1;2;3 M và vuông góc với
: 4 3 7 1 0 Q x y z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.