
CHỦ ĐỀ 5: KHỐI ĐA DIỆN- THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN (7 TIẾT)
TIẾT 41: KHỐI ĐA DIỆN Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình lập phương là đa điện lồi B. Tứ diện là đa diện lồi C. Hình hộp là đa diện lồi D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi Câu 2: Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 3: Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh là: A. 14 B. 12 C. 10 D. 8 Câu 4: Khối mười hai mặt đều thuộc loại: A. {5, 3} B. {3, 5} C. {4, 3} D. {3, 4} Câu 5: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây A. B. C. D.
Câu 6: Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A. {5; 3} B. {3; 4} C. {4; 3} D. {3; 5} Câu 7: Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là: A. 14 B. 12 C. 10 D. 8 Câu 8: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều? A. Thập nhị diện đều B. Nhị thập diện đều C. Bát diện đều D. Tứ diện đều Câu 9: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây A. Khối chóp tam giác đều B. Khối chóp tứ giác C. Khối chóp tam giác D. Khối chóp tứ giác đều Câu 10: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 3 B. 5 C. 8 D. 4 Câu 11: Mỗi đỉnh của nhị thập diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 20 B. 12 C. 8 D.5 Câu 12: Số cạnh của một bát diện đều là: A . 12 B. 8 C. 10 D.16 Câu 13: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là: A. 20 B. 12 C. 18 D.30 Câu 14: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:A. 30 B. 12 C. 18 D.20 Câu 15: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông Câu 16: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 17: Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. Câu 18: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:A. 1 B. 2 C. 6 D. 3 Câu 19: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là A. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B. Một số lẻ C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5 Câu 20: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất: A. Hai mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Năm mặt. Câu 21: Số mặt của một khối lập phương là:A. 4 B. 6 C. 8 D.10 Câu 22. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
TIẾT 42-43: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP Câu 1: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. B. C. D.
Câu 2. Một khối chóp có diện tích mặt đáy bằng S, chiều cao bằng h, thể tích của khối chóp đó là:
A. B. C. D.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SC vuông góc với mặt đáy (ABC). Thể tích khối chóp S.ABC tính được theo công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 4. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = 1, AC = 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA = 3. Thể tích của khối chóp đó bằng:
A. B. C. D. Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB = a, BC = 2a. Cạnh SA vuông góc với mp(ABCD). Cạnh SC = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
3;3 3;4 4;3 5;3
2 4 3 S a 2 3 S a 2 2 3 S a 2 8 S a
1 3 V Bh V Bh 1 2 V Bh 3 V Bh
h S V . 2 . . 3 1 h S V h S V . . 2 1 h S V . . 3 1
SA S V ABC. 3 1
SB S V ABC. 3 1
SC S V ABC. 3 1
SC S V ABC.
1 2 3 6
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.