
https://toanmath.com/
TỈ SỐ THỂ TÍCH A. BÀI TẬP Câu 1. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a , tam giác BCD cân
tại C và 120 BCD = ° . ( ) SA ABCD ⊥ và SA a = . Mặt phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với SC
cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P . Tính thể tích khối chóp .S AMNP .
A.
3 3 12 a . B.
3 3 42 a . C.
3 2 3 21 a . D.
3 3 14 a .
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD Mặt phẳng ( ) P qua A và vuông góc SC cắt , , SC SB SD lần
lượt tại , , ′ ′ ′ B C D . Biết rằng 3 2 ′ = SB SB . Gọi 1 2 , V V lần lượt là thể tích hai khối chóp . ′ ′ ′ ′ S A B C D
và .S ABCD . Tỉ số 1
2
V V
là
A. 1
2
4 9 V V = . B. 1
2
1 3 V V = . C. 1
2
2 3 V V = . D. 1
2
2 9 V V = .
Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có ASB ASC = 60 BSC = = ° và 2 SA = ; 3 SB = ; 7 SC = . Tính thể tích V của khối chóp.
A. 4 2 V = . B. 7 2 2 V = . C. 7 2 3 V = . D. 7 2 V = .
Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng ( ) P chứa
AM và song song với BD, cắt SB và SD lần lượt tại B′ và D′ . Tỷ số . ' '
.
S AB MD
S ABCD
V V
là
A. 3 4 . B. 2 3 . C. 1 6 . D. 1 3 .
Câu 5.Cho hình chóp . S ABCD có thể tích V . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, MC . Thể tích của khối chóp . N ABCD là
A.
3 V . B.
6 V . C.
4 V . D.
2 V .
Câu 6.Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 1. Tính thể tích V của khối chóp . A AB C ′ ′ ′ .
A. 3 V = . B. 1 2 V = . C. 1 4 V = . D. 1 3 V = .
Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho các điểm A , B , C lần lượt thay đổi trên các trục Ox , Oy , Oz và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối tứ diện OABC bằng
3. 2 Biết rằng mặt phẳng ( ) ABC luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán kính của mặt cầu đó
bằng A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 8.Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng
3 12 3a . Thể tích khối chóp . A ABC ′ là.
A.
2 4 3 V a = . B. 3 2 3 V a = . C. 3 4 3 V a = . D.
3 3 4 a V = .
Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a .Hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD cùng
vuông góc với đáy, biết 3 SC a = . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB , SD , CD, BC . Tính thể tích khối chóp.
DeThi.edu.vn
https://toanmath.com/
A.
3
4 a . B.
3
8 a . C.
3
12 a . D.
3
3 a .
Câu 10. Cho hình chóp . S ABC có A′ và B′ lần lượt là trung điểm của SA và SB . Biết thể tích khối chóp . S ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp . S A B C ′ ′ . A. 3 V = B. 12 V = C. 8 V = D. 6 V = Câu 11. Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V′ là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh
của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số V V ′ .
A. 1 4 V V ′ = . B. 5 8 V V ′ = . C. 1 2 V V ′ = . D. 2 3 V V ′ = .
Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 45°. H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB , SD mặt phẳng ( ) AHK , cắt SC
tại I . Khi đó thể tích của khối chóp .S AHIK là:
A.
3
6 a V = . B.
3
12 a V = . C.
3
18 a V = . D.
3
36 a V = .
Câu 13. Cho khối chóp . S ABC , M là trung điểm của cạnh . BC Thể tích của khối chóp . S MAB là 3 2 . a Thể tích khối chóp . S ABC bằng.
A. 3 2a . B. 3 4a .P C.
P
3
4 a
P.
P D.
3 1 2 a .
Câu 14. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V . Trên các cạnh SB , SC lần lượt lấy các điểm , M N sao cho 3 , SM MB SN NC = = . Mặt phẳng ( ) AMN cắt cạnh SD
tại điểm P . Tính thể tích của khối chóp . S MNP theo V .
A.
8 V . B.
4 V . C. 9 80 V . D. 7 40 V .
Câu 15. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm BI . Tính thể tích V của khối chóp .A MCD . A. 4 V . B. 6 V . C. 3 V . D. 5 V . Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có thể tích V . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, MC . Thể tích của khối chóp . N ABCD là
A.
6 V . B.
4 V . C.
2 V . D.
3 V .
Câu 17. Cho tứ diện ABCD có 1 DA = , ( ) DA ABC ⊥ . ABC ∆ là tam giác đều, có cạnh bằng 1 . Trên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.