
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO
ĐỀ CƯƠNG TOÁN HỌC KÌ II 12 NĂM HỌC 2016-2017
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC 12 - HKII
A. GIẢI TÍCH I. NGUYÊN HÀM Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số
A. . B.
C. . D.
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số
A. . B.
C. D.
Câu 3. Xác định a, b, c sao cho là một nguyên hàm của hàm số
trong khoảng
A.a=4, b=2, c=2 B. a=1, b=-2, c=4 C. a=-2, b=1, c=4 D. a=4, b=-2, c=1 Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số
A. . B.
C. D.
Câu 6. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tính
A. B.
C. D.
Câu 7. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tính
A. B.
C. D.
Câu 8. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tính
A. B. C. D.
Câu 9. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tính
A. B. C. D.
Câu 10. Biết là một nguyên hàm của hàm số và . Tính .
2 3. x f x e
2 3 1 2
x f x dx e C 1 . 2
x f x dx e C
2 3 2 x f x dx e C
2 3 . x f x dx e C
2 . 3 1 f x x
2ln 2 3 . f x dx x C 2 ln 2 3 3 f x dx x C
3 ln 2 3 . 2 f x dx x C ln 2 3. f x dx x
2 ( ) ( ) 2 - 3 g x ax bx c x
2 20 - 30 7 ( )
2 - 3
x x f x
x
3 ; 2
3 7. f x x
2 3 7 3 7 9 f x dx x x C 3 7 3 7 f x dx x x C
1 3 7 3 7 3 f x dx x x C 2 3 7 3 7 3 f x dx x x C
1
1 f x x 0 3 F 2 . F
2 ln3 1. F 2 ln3 3. F
1 2 . 3 F 2 ln13 3. F
1 2 1 f x x 1 10 F 7 . F
1 7 ln13 10. 2 F 7 ln13 10. F
1 7 ln31 10. 2 F 1 7 ln13 10. 2 F
2 1
2 f x
x
1 8 F 3 . F
3 9. F 3 6. F 1 3 . 64 F 3 6. F
os2 f x c x 4 2 F
. 4 F
5. 4 F
2. 4 9 F
0. 4 F
9 . 4 2 F
F x sin 2 .cos f x x x 0 3 F 2 F
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO
ĐỀ CƯƠNG TOÁN HỌC KÌ II 12 NĂM HỌC 2016-2017 2
A. B. C. . D. .
Câu 11. Cho hàm số . Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết rằng
A. B.
C. D.
Câu 12. Cho hàm số . Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết rằng
A. B.
C. D.
Câu 13. Cho hàm số . Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết rằng
A. B.
C. D.
Câu 14. Cho hàm số . Tìm a, b, c đề hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
A. . B. . C. D. . II. TÍCH PHÂN
Câu 1. Tính tích phân .
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0;3], và . Tính .
A. I=-6. B. I=12. C. I=6. D. I=3.
Câu 3. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0; ], . Biết . Tính
A. B. C. D. .
Câu 4. Cho . Tính
A. I=5. B. I=20. C. I=10. D. I=40.
Câu 5. Cho . Tính
A. I=9. B. I=81. C. I=10. D. I=15.
Câu 6. Cho . Tính
A. I=6. B. I=12. C. I=10. D. I=48.
Câu 7. Tính tích phân .
A. B. C. D.
1 2 12 F
7 2 12 F
3 2 4 F
11 2 12 F
2 .sin f x x x x .cos g x x x
0. G
sinx . G x C .sinx cos 1. G x x x
.sinx cos . G x x x C . osx sin 1. G x x c x
2 . os f x x c x x .sin g x x x
3. 2 G
sinx-x.cos 2. G x x cos x . G x C
sinx-x.cos . G x x osx-x.sin 2. G x c x
2 ln , x>0 f x x x x ln g x x
2 2. G
ln . G x x x x C ln 2ln 2. G x x x x
1 . G x C x ln 2ln 2. G x x x x
2 3 , F ax , , , . x x f x x e x bx c e a b c ¢ F x
. f x
0, b=1, c=-4 a 1, b=0, c=-4 a 0, b=-4, c=1. a 0, b=1, c=-3 a
6 0 sin3 I xdx
1. 3 I 1. I . 6 I . 3 I
f x 0 3 f 3 9 f 3
0 ' I f x dx
f x 0 2 f 0 ' 5 I f x dx . f
7 . f 3 . f 3 . f 2 . f
4
0 10 f x dx 2
0 2 . I f x dx
18
3 27 f x dx 6
1 3 . I f x dx
8
2 24 f x dx
16
4 . 2 x I f dx
2
0
2 1 x I dx x
2 ln3. I 2 ln3. I 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.