Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2021 - 2022 tại trường THCS Thăng Long, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. A/ KIẾN THỨC Phần Đại số: Đề cương bao gồm các câu hỏi ôn tập chương III trong sách giáo khoa Toán lớp 7 trang 22. Nội dung của chương IV sẽ tập trung vào việc tính giá trị của một biểu thức đại số, nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng và trừ các đơn thức đồng dạng. Phần Hình học: Toàn bộ lý thuyết chương II sẽ được hệ thống hoá và ôn tập kỹ lưỡng để giúp các em hiểu rõ hơn về các khái niệm và công thức trong phần này. B/ BÀI TẬP THAM KHẢO File WORD tham khảo sẽ được cung cấp dành cho quý thầy cô để có thể sử dụng trong quá trình giảng dạy và ôn tập cho các em học sinh. Xin cảm ơn sự quan tâm và hỗ trợ từ quý thầy cô và hy vọng rằng đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 có được sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi giữa học kì 2. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG TỔ TOÁN – LÝ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II TOÁN 7 Năm học: 2021 – 2022

A/ KIẾN THỨC:

Phần Đại số: Các câu hỏi ôn tập chương III SGK/trang 22

Nội dung chương IV: Tính giá trị của một biểu thức đại số, nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

Phần Hình học: Toàn bộ lý thuyết chương II

B/ BÀI TẬP THAM KHẢO:

I. Phần Đại số:

Chương III: Thống kê

Bài 1: Theo số liệu của dịch vụ SimilarWeb (một trang web về thống kê) thu thập được trong tháng 6 năm 2018, thì trung bình người dùng dành 58,5 phút/ngày để vào Facebook (số liệu từ những người dùng Android ở Mỹ). Việc nghiện sử dụng mạng xã hội sẽ gây các tác hại như lãng phí thời gian, nguy cơ tiếp xúc với các thông tin không chính xác, không lành mạnh; các vấn đề về lừa đảo, bảo mật... Kết quả điều tra số giờ dùng mạng xã hội trong một ngày của học sinh lớp 7A ghi lại ở bảng sau:

1 2 1 3 1 3 2 3,5 4 2 3 3 2,5 2,5 3 3 2,5 4 3,5 2 3 2 2,5 2,5 4 1 2 3,5 2 1 4 2,5 3,5 2,5 4 2,5 1 3 2 2,5 a) Dấu hiệu của bảng thống kê là gì?

b) Lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng (làm tròn đến 01 chữ số thập phân), tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét.

Bài 2: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Tiếng Anh của 20 học sinh được cô giáo ghi lại trong bảng dưới dây:

Giá trị (x) 2 3 4 5 6 9 10

Tần số (n) 3 1 2 5 6 2 1 N = 20

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? b) Để có bảng tần số trên, người điều tra làm như thế nào? c) Tìm số lỗi trung bình trong một bài kiểm tra? Tìm mốt của dấu hiệu? d) Rút ra nhận xét về dấu hiệu? e) Dựng biểu đồ đoạn thẳng? Bài 3: Cho biểu đồ:

O 10 9 8 7 5 4 3 2

1

2

4

6

7

8

x

n

a) Lớp 7A có bao nhiêu học

sinh? b) Số bài được điểm 7 là bao

nhiêu? c) Số bài dưới trung bình ( dưới

5 điểm) là bao nhiêu? d) Tính tỉ số phần trăm số bài

được điểm giỏi ( từ 8 điểm trở lên) với tổng số bài kiểm tra.

Biểu đồ điểm kiểm tra 15 phút môn Toán( không có học sinh nào không làm bài, không có học sinh bị điểm 0) của học sinh lớp 7A

Bài 4: Biểu đồ trên là biểu đồ được vẽ về điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A.

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số? Nhận xét? c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 5:

Tám đội bóng tham gia một giải bóng đá. Mỗi đội đều phải đá lượt đi và lượt về với từng đội khác.

a) Có tất cả bao nhiêu trận trong toàn giải? b) Số bàn thắng trong các trận đấu của toàn giải được ghi lại ở bảng sau:

Số bàn thắng (x) 1 2 3 4 5 6 7 9

Tần số (n) 5 7 13 10 7 4 3 1 N = 50

Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét.

c) Có bao nhiêu trận không có bàn thắng?

d) Tính số bàn thắng trung bình trong một trận của cả giải. e) Tìm mốt của dấu hiệu.

Chương IV: Biểu thức đại số

Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 3 2 1 5 A x y    tại 2 x  ; 5 y 

b) 3 3 3 2 1 3 2 B x y x y x y    tại 1 x  ; 1 3 y 

Bài 7: Cho các biểu thức : A= 3 2 5 3 ( 3 ) 5 x y xy  ; 1 B xy  ; 2 2 a C x y  ; 2 3 ( 5 ) D x y z 

(với x, y, z là các biến; a là hằng số). Biểu thức nào là đơn thức?

Bài 8: Một người đi Taxi phải trả 15 000 đồng cho 1 km trong 10 km đầu tiên. Khi hành trình vượt quá 10km thì sẽ trả 14 000 đồng cho mỗi km tiếp theo. Hãy viết biểu thức đại số biểu diễn số tiền người đó phải trả khi đi x km (với x > 10 km và x là số nguyên).

Bài : Tính tích các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức thu được:

a) 2 3xy và  

2 3 2 2 3 x y  b)  

2 1 . 3 xy z và 2 3 5 xy z 

c) 3 2 5 ; 4 x y x y       

và 3 4 2 5 x y      

d)     3 2 2 2 1 ; 3x 2 xy z yz   và

2 2 7 x z

Bài 9: Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ rõ phần hệ số, phần biến và tìm bậc.

a) 2 3 1 .2x 3 A x y y   b) 2 2 3 3 2x . 4 B y z x yz 

c) C = ( 5 4 2 2 5 3 8 ).( ).( ) 4 9 x y xy x y   d)

2 3 2 3 4 5 2 . 4 5 D x x y x y            

II. Phần Hình học:

Bài 1: Cho tam giác MNP cân tại M.

a) Biết 0 65 M  . Tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo