 lop 7 mon Toan nam hoc 2021 2022.png)
MỤC LỤC
| Dạng 1. Thống Kê . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 | Dạng 2. Biểu thức đại số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2 | Dạng 3. Hình học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3 | Dạng 4. Toán nâng cao . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8
Đềsố1 10
Đềsố2 11
Đềsố3 12
Đềsố4 13
Đềsố5 14
Đềsố6 15
Đềsố7 16
Đềsố8 17
Đềsố9 18
Đềsố10 19
Đềsố11 20
Đềsố12 21
Đềsố13 22
Đềsố14 23
Đềsố15 24
Đềsố16 25
Đềsố17 26
Đềsố18 27
i/27 p Th.s Trịnh Văn Luân – Ô 0857-4444-90
MỤC LỤC Trên đường thành công, không có dấu chân của kẻlười biếng
1
OOO ĐỀCƯƠNG GIỮA HK 2 OOO
NĂM HỌC 2021 – 2022
| Dạng 1. Thống Kê
c Bài 1. Thời gian giải môt bài toán của 50 em hoc sinh đước ghi lại trong bảng sau (tính theo phút).
3 10 7 8 12 9 6 8 9 6 4 11 7 8 10 9 5 7 9 6 8 8 6 6 8 8 11 9 10 10 5 6 10 5 8 7 8 9 7 9 7 4 12 5 4 7 9 6 7 6
a) Lập bảng "tần số" nêu rõ dấu hiệu và sốgiá tri của dấu hiệu.
b) Tính sốtrung bình công của dấu hiệu và cho nhận xét?
c) Vẽbiểu đồđoạn thẳng.
c Bài 2. Môt thầy giáo theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
5 9 7 10 10 9 10 9 12 7 10 12 15 5 12 10 7 15 9 10 9 9 10 9 7 12 9 10 12 5
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng "tần số" và nêu nhận xét.
c) Tính sốtrung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d) Vẽbiểu đồđoạn thẳng.
c Bài 3. Sốcân nặng tính tròn đến kg của 20 học sinh được ghi lại như saụ
35 29 37 30 35 37 30 35 29 28 30 37 35 35 42 28 35 29 37 30
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng "tần số" và nêu nhận xét.
c) Tính sốtrung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d) Vẽbiểu đồđoạn thẳng.
1/27 p Th.s Trịnh Văn Luân – Ô 0857-4444-90
MỤC LỤC Trên đường thành công, không có dấu chân của kẻlười biếng
2
c Bài 4. Hai xạthủA và B mỗi người bắn 15 phát đạn, kết quả(điểm mỗi lần bắn) được ghi lại trong bảng sau:
A 10 8 9 10 10 9 10 8 8 10 10 9 8 10 9 B 10 9 10 10 10 6 10 10 10 10 7 10 10 10 6
a) Lập bảng "tần số" và tính điểm trung bình của từng xạthủ.
b) Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Có nhận xét gì vềkết quảvà khảnăng của từng người.
| Dạng 2. Biểu thức đại số
c Bài 5.
a) Tính giá trịcủa biểu thức A = 2x −3y + 4z2 tại x = | −2|; y = −1, z = −1
b) Tính giá trịcủa biểu thức B = 5xy −10 + 3y tại x = 2, y = −3
c) Tính giá trịcủa biểu thức C = 1
16x4 + 3x2 −5
4x + 5 tại x = 4.
d) Tính giá trịcủa biểu thức D = 4x + 3 tại x thỏa mãn |2x −1| = 3
2. Với giá trịnào của x thì
D = −5
2
e) Tính giá trịcủa biểu thức E = 5x2y −1
2xy3 với x = −1, y = 2.
f) Tính giá trịcủa biểu thức F = 2x2y + x2y + 2014 tại x = 1
2; y = 4
c Bài 6. Hãy thu gọn các đơn, rồi xác định hệsố, phần biến và bậc của từng đơn thức:
2xy · 3x2y4z a) 1 2xy2t · 2
3x2yt3 b)
12x2y2(−3
4x3y) c) −3x3y2(−x2y)3 d)
(1
2x2y3)
3 · (2 3xy)
2 e) −1
9x2(xy2z)(3xyz)2 f)
(−1
3x2y) · (−2
3xy3) · (11
2xy2) g) 5ax2 · (−2
3 x3y2)
2 (với a là hằng số) h)
−16x3−n(−5
8 ax3+n) · (−2017xn)0 (với a là
hằng số).
i)
c Bài 7. Cho đơn thức M = −5x2y4 · (−1
5 xy3)
2 .
2/27 p Th.s Trịnh Văn Luân – Ô 0857-4444-90
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.