Quảng cáo
Đề cương học kì 1 (HK1) Toán 7 năm 2022 2023 trường TH THCS Lômônôxốp Hà Nội
QR

Đề cương học kì 1 (HK1) Toán 7 năm 2022 2023 trường TH THCS Lômônôxốp Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 1 (HK1) Toán 7 năm 2022 2023 trường TH THCS Lômônôxốp Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 2023 trường TH THCS Lômônôxốp Hà Nội Đề cương học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 2023 trường TH THCS Lômônôxốp Hà Nội Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7! Đây là đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán cho lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường TH&THCS Lômônôxốp, thành phố Hà Nội. I. Trắc nghiệm II. Tự luận Dạng 1: Bài tập về tính toán Dạng 2: Bài tập tìm giá trị của x trong phương trình Dạng 3: Bài tập về thu thập và biểu diễn dữ liệu Dạng 4: Bài tập về hình học Hy vọng rằng đề cương này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức cần thiết để đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH-THCS LÔMÔLÔXỐP

TÂY HÀ NỘI TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

MÔN:TOÁN 7 Năm học: 2022 – 2023

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn khẳng định đúng

A. Z  2 3 B. Q  2 3 C. Q  −

5

9 D. N  −5

Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:

A. |- 0,25| = - 0,25 B. - |- 0,25| = - (- 0,25) C. - |- 0,25| = 0,25 D. |- 0,25| = 0,25

Câu 3. Trong các số: 9 49; ; 0,9; 0,09 49 ; số vô tỉ là:

A. 49 B. 9 49 C. 0,9 D. 0,09

Câu 4. Căn bậc hai số học của

4

9 là :

A.

2

3 B.

−2

3 C.

−4

9 D.

16

81

Câu 5. Chọn câu trả lời sai:

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

A. Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm;

B. Trục ngang biểu diễn thời gian;

C. Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê;

D. Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp

khúc.

Câu 6. Cho biểu đồ sau:

Tháng có nhiệt độ cao nhất là?

A. Tháng 4;

B. Tháng 8;

C. Tháng 5;

D. Tháng 7.

Câu 7. Cho biểu đồ

Sản lượng khai thác dầu từ năm 1991 đến năm 2000 là

bao nhiêu ?

A. 45 triệu tấn

B. 54 triệu tấn

C. 47,7 triệu tấn

D. 67,06 triệu tấn

Câu 8. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm môn thể thao yêu thích các bạn lớp 7A:

Tỉ lệ phần trăm của số bạn yêu thích môn cờ

vua là bao nhiêu?

A. 30%;

B. 35%;

C. 15%;

D. 20%.

Câu 9. Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại gạo xuất khẩu năm 2021

Giá trị của x là:

A. 5;

B. 7;

C. 10;

D. 11.

Câu 10. Cho hình vẽ. Biết a // b và 4 110o A = . Tính số đo góc 4 ? B =

A. 70°; B. 90°; C. 110°; D. 130°.

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:

A. ?̂ + ?̂ > 90° B. ?̂ + ?̂ < 90° C. ?̂ + ?̂ = 90° D. ?̂ + ?̂ = 180°

Câu 12. Cho ∆ABC có ?̂ = 60°; ?̂ = 55°. Số đo góc ngoài tại đỉnh C là:

A. 65° B. 130° C. 125° D. 115°

Câu 13. Cho ∆ABC = ∆PQR có ?̂ = 70°; ?̂ = 60°, góc R có số đo bằng bao nhiêu?

A. 50° B. 60° C. 40° D. 70° Câu 14. Cho ∆ABC và ∆MNP, biết ?̂ = ?̂; ?̂ = ?̂. Cần thêm điều kiện gì để ∆ABC = ∆PNM:

A. ?̂ = ?̂ B. AB = MP C. AC = MN D. BA = NP Câu 15. Cho △MNP=△DHK. Khẳng định nào sau đây là sai :

A. NP = KD B. MP = DK C. MN = DH D. MNP ̂ = DHK ̂

?â? ??. ∆ABC = ∆A’B’C’ (g.c.g) khi có ?̂ = ?′̂ ; AB=A’B’ và :

A. B̂ = ?′̂ B. ?̂ = ?′̂ C. BC = B’C’ D. AC = A’C’ II, Tự luận

DẠNG 1. TÍNH

Bài 1. Tính hợp lý nếu có thể:

a) 5 14 4 11 15 25 3 25 + − + b) ( )

3 2 0 1 1 12 8. 2018 : 2 2 −     + +        

c) 10 10 2 2 (0,25) .4 5 3 + −

d) 3 5 10 6 15 13 11 13 11 − + + − e)

2 3 1 3: . 36 0,75 2 9 −  + +    

f) 1 2 18 2 2 . 15 . 9 3 19 3 +

g) 4 1 4 17,5. 2 . 5 2 5 − − + h)

2 4 4 9 1 . 0,75 25 5 5 3 −   + − − +    

i) 3 5 3 5 25 : 35 : 19 4 19 4     − − −        

k)

2

0 5 2 9 5: ( 2018) 0,25 2 15 4   − + −− +    

l) ( )

2

0 5 4 16 .0,16 : 2018 4 81 9 −   − + −    

m) 12 7 5 6 20 17 13 17 13 5 − − + + + − n) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41     + + − −        

o) 5 7 18 4 1 25% 20 11 11 9   + − − −    

p)

2 2 2 6 3.6 3 13 + + − q)

6 5 9

4 12 11 4 .9 6 .120 8 .3 6 +

−

DẠNG 2. TÌM x

Bài 2. Tìm x

a) 1 5 6 12 x + = b) 3 1 1 4 4 2 x − + = c) 2 1 3 12 x − + =

d) 1 4 3 .x 5 5 4 + = e) 8 3 : 0,4 5 5 x − = f)

5

11 ?+ 4 = 6

1

11

c) |2 – 2x| - 3,75 = (- 0,5)2 d) 4 3. x 0,2 0,5 5   − + =    

e) ( )

3 1 1 8 x − = f)

2 1 3 9 3 2 4 x   − =    

g) 2x 1 27 3 2x 1 −= −

với x 0,5 

h) ( ) 2 15 5 . 9 4 0 4 x x   − − =    

i)

2 2 3 7 7 344 x x+ + = k) 1 2 1 3 x − + =

DẠNG 3. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU Bài 3. Kết quả khảo sát về mục đích vào mạng sử dụng internet của các học sinh trường A được cho bằng biểu đồ dưới đây a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng internet? b) Trong 500 học sinh trường A vào mạng internet, có bao nhiêu em vào với mục đích học tập?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo