Quảng cáo
Tóm tắt kiến thức lớp 7 môn Toán học kì 1 (HK1)
QR

Tóm tắt kiến thức lớp 7 môn Toán học kì 1 (HK1)

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tóm tắt kiến thức lớp 7 môn Toán học kì 1 (HK1) Bản PDF - Nội dung bài viết Tóm tắt kiến thức lớp 7 môn Toán học kì 1 (HK1)Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉBài 2: Các phép tính của số hữu tỉBài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉBài 4: Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vếBài 5: Số vô tỷ. Căn bậc hai số họcBài 6: Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thựcBài 7: Làm tròn số và ước lượng kết quảBài 8: Hình hộp chữ nhật - Hình lập phươngBài 9: Hình lăng trụ đứng tam giác - Hình lăng trụ đứng tứ giácBài 10: Diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ đứngBài 11: Các góc ở vị trí đặc biệtBài 12: Tia phân giácBài 13: Hai đường thẳng song songBài 14: Định lí và chứng minh một định líBài 15: Thu thập và phân loại dữ liệuBài 16: Biểu đồ hình quạtBài 17: Biểu đồ đoạn thẳngBài 18: Các trường hợp bằng nhau của tam giác Tóm tắt kiến thức lớp 7 môn Toán học kì 1 (HK1) Để giúp học sinh lớp 7 ôn tập cho kỳ thi kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán, tài liệu này tóm tắt chi tiết kiến thức từng phần trong học kì 1. Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ Bài này giúp học sinh hiểu về tập hợp các số hữu tỉ và cách thực hiện các phép tính liên quan. Bài 2: Các phép tính của số hữu tỉ Trong bài này, học sinh sẽ được học về các phép tính cơ bản liên quan đến số hữu tỉ. Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ Bài này sẽ giúp học sinh hiểu về khái niệm lũy thừa và cách tính lũy thừa của số hữu tỉ. Bài 4: Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế Học sinh sẽ học về quy tắc đặt dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế trong các phép tính. Bài 5: Số vô tỷ. Căn bậc hai số học Trận bài này, học sinh sẽ được giảng dạy về số vô tỷ và cách tính căn bậc hai của số học. Bài 6: Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực Tron bài này, học sinh sẽ tìm hiểu về số thực và cách tính giá trị tuyệt đối của một số thực. Bài 7: Làm tròn số và ước lượng kết quả Trong bài này, học sinh sẽ học cách làm tròn số và ước lượng kết quả trong các phép tính. Bài 8: Hình hộp chữ nhật - Hình lập phương Bài này sẽ giúp học sinh hiểu về hình hộp chữ nhật và hình lập phương, cũng như cách tính diện tích và thể tích của chúng. Bài 9: Hình lăng trụ đứng tam giác - Hình lăng trụ đứng tứ giác Trong bài này, học sinh sẽ được học về hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác. Bài 10: Diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ đứng Học sinh sẽ được hướng dẫn cách tính diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ đứng. Bài 11: Các góc ở vị trí đặc biệt Học sinh sẽ học về các góc ở vị trí đặc biệt và cách tính chúng trong các hình học. Bài 12: Tia phân giác Bài này giúp học sinh hiểu về tia phân giác và cách sử dụng trong giải các bài toán hình học. Bài 13: Hai đường thẳng song song Học sinh sẽ được học về định lí hai đường thẳng song song và cách chứng minh. Bài 14: Định lí và chứng minh một định lí Trong bài này, học sinh sẽ học cách đọc và chứng minh một số định lí trong hình học. Bài 15: Thu thập và phân loại dữ liệu Bài này giúp học sinh hiểu về cách thu thập và phân loại dữ liệu trong thống kê. Bài 16: Biểu đồ hình quạt Trong bài này, học sinh sẽ học cách vẽ và đọc biểu đồ hình quạt để thể hiện thông tin số liệu. Bài 17: Biểu đồ đoạn thẳng Học sinh sẽ được hướng dẫn cách vẽ và đọc biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu số liệu. Bài 18: Các trường hợp bằng nhau của tam giác Trong bài này, học sinh sẽ học về các trường hợp tam giác bằng nhau và cách chứng minh chúng.

Xem trước nội dung

BÀI 1 TẬP HỢP CÁC SỐHỮU TỈ

✓Sốhữu tỉlà sốviết được dưới dạng phân sốa

b với a, b ∈Z; b ̸= 0.

✓Các phân sốbằng nhau biểu diễn cùng một sốhữu tỉ.

✓Mỗi sốnguyên là một sốhữu tỉ.

✓Tập hợp các sốhữu tỉđược kí hiệu là Q.

d Ví dụ1 2 3; 0; −1; 0, 5 đều là các sốhữu tỉvềbiểu diễn được dưới dạng phân số.

✓Sốhữu tỉlớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉdương; sốhữu tỉnhỏhơn 0 gọi là sốhữu tỉâm; sốhữu tỉ0 không là sốhữu tỉdương cũng không là sốhữu tỉâm.

✓Ta có thểso sánh hai sốhữu tỉbằng cách viết chúng dưới dạng phân sốrồi so sánh hai phân sốđó.

✓Cho ba sốhữu tỉa, b, c. Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu).

✓Sốđối của sốhữu tỉx kí hiệu là −x.

✓Mọi sốhữu tỉđều có một sốđối; sốđối của số0 là số0 .

BÀI 2 CÁC PHÉP TÍNH CỦA SỐHỮU TỈ

✓Đểcộng, trừhai sốhữu tỉx, y ta có thểviết chúng dưới dạng hai phân sốrồi áp dụng quy tắc cộng, trừphân số.

✓Phép cộng sốhữu tỉcũng có tính chất như phép cộng sốnguyên: giao hoán, kết hợp và cộng với số0.

✓Cho x, y là hai sốhữu tỉx = a

b, y = c

d (b ̸= 0, d ̸= 0), ta có x · y = a

b · c

d = a · c

b · d.

✓Phép nhân sốhữu tỉcũng có tính chất như phép nhân sốnguyên: giao hoán kết hợp, nhân với số1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

✓Cho x, y là hai sốhữu tỉx = a

b, y = c

d (b ̸= 0, d ̸= 0, y ̸= 0), ta có

x : y = a

b : c

d = a

b · d

c = a · d

b · c .

✓Thương của phép chia sốhữu tỉx cho sốhữu tỉy (y ̸= 0) gọi là tỉsốcủa hai sốx và y, kí hiệu là x

y hay x : y.

1. Tập hợp các sốhữu tỉ| 1

BÀI 3 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐHỮU TỈ

✓Lũy thừa bậc n của một sốhữu tỉx, kí hiệu xn, là tích của n thừa sốx.

xn = x · x · x . . . x | {z }

n thừa số (x ∈Q, n ∈N, n > 1).

✓Ta đọc xn là “x mũ n” hoặc “ x lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của x”.

✓Sốx gọi là cơ số, n gọi là sốmũ.

✓Quy ước: x1 = x; x0 = 1(x ̸= 0).

✓Khi viết sốhữu tỉx dưới dạng a

b (a, b ∈Z, b ̸= 0), ta có: a

b

n = an

bn .

✓Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữnguyên cơ sốvà cộng hai sốmũ:

xm · xn = xm+n.

✓Khi chia hai lũy thừa cùng cơ sốkhác 0, ta giữnguyên cơ sốvà lấy sốmũ của lùy thừa bị chia trừđi sốmũ của lũy thừa chia.

xm : xn = xm−n (x ̸= 0, m ≥n).

✓Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữnguyên cơ sốvà nhân hai sốmũ.

(xm)n = xm·n.

BÀI 4 QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Khi bỏdấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:

✓Có dấu “+”, thì vẫn giữnguyên dấu của các sốhạng trong ngoặc.

x + (y + z −t) = x + y + z −t

✓Có dấu “−”, thì phải đổi dấu tất cảcác sốhạng trong ngoặc.

x −(y + z −t) = x −y −z + t

Khi chuyển một sốhạng từvếnày sang vếkia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó. Với mọi x, y, z ∈Q : x + y = z ⇒x = z −y Thứtựthực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

✓Nếu biểu thức chỉcó phép cộng, trừhoặc chỉcó phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứtựtừtrái sang phải.

2 |Tóm tắt kiến thức Toán 7 HKI Toán Song NgữCô Vy - 0932 568 002 ‡

✓Nếu biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện: Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ.

Thứtựthực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( ) →[ ] →{ }

.

BÀI 5 SỐVÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐHỌC

✓Nếu a

b bằng một phân sốthập phân thì kết quảcủa phép chia a

b là sốthập phân bằng với

phân sốthập phân đó.

d Ví dụ1 7 2 = 35

10 = 3,5; 31

25 = 124

100 = 1,24.

✓Các số3,5 và 1,24 được gọi là sốthập phân hữu hạn.

✓Nếu a

b không bằng bất cứphân sốthập phân nào thì kết quảcủa phép chia a

b không bao

giờdừng và có chữsốhoặc cụm chữsốsau dấu phẩy lặp đi lặp lại.

d Ví dụ2 20

3 = 6,6666 . . . = 6,(6); 79

11 = 7,181818 . . . = 7,(18).

✓Các số6,(6) và 7,(18) được gọi là sốthập phân vô hạn tuần hoàn và chữsốhay cụm chữsố lặp đi lặp lại như (6); (18) được gọi là chu kì.

✓Mỗi sốhữu tỉđược biểu diễn bởi một sốthập phân hữu hạn

✓Mỗi sốthập phân vô hạn không tuần hoàn là sốvô tỉ.

✓Tập hợp các sốvô tỉđược kí hiệu là I.

d Ví dụ3 π = 3, 14159...; 2.10101213.. ∈I

✓Căn bậc hai sốhọc của sốa không âm là sốx không âm sao cho x2 = a.

✓Ta dùng kí hiệu √a đểchỉcăn bậc hai sốhọc của a.

✓Một sốkhông âm a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo