.png)
BÀI 1 TẬP HỢP CÁC SỐHỮU TỈ
✓Sốhữu tỉlà sốviết được dưới dạng phân sốa
b với a, b ∈Z; b ̸= 0.
✓Các phân sốbằng nhau biểu diễn cùng một sốhữu tỉ.
✓Mỗi sốnguyên là một sốhữu tỉ.
✓Tập hợp các sốhữu tỉđược kí hiệu là Q.
d Ví dụ1 2 3; 0; −1; 0, 5 đều là các sốhữu tỉvềbiểu diễn được dưới dạng phân số.
✓Sốhữu tỉlớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉdương; sốhữu tỉnhỏhơn 0 gọi là sốhữu tỉâm; sốhữu tỉ0 không là sốhữu tỉdương cũng không là sốhữu tỉâm.
✓Ta có thểso sánh hai sốhữu tỉbằng cách viết chúng dưới dạng phân sốrồi so sánh hai phân sốđó.
✓Cho ba sốhữu tỉa, b, c. Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu).
✓Sốđối của sốhữu tỉx kí hiệu là −x.
✓Mọi sốhữu tỉđều có một sốđối; sốđối của số0 là số0 .
BÀI 2 CÁC PHÉP TÍNH CỦA SỐHỮU TỈ
✓Đểcộng, trừhai sốhữu tỉx, y ta có thểviết chúng dưới dạng hai phân sốrồi áp dụng quy tắc cộng, trừphân số.
✓Phép cộng sốhữu tỉcũng có tính chất như phép cộng sốnguyên: giao hoán, kết hợp và cộng với số0.
✓Cho x, y là hai sốhữu tỉx = a
b, y = c
d (b ̸= 0, d ̸= 0), ta có x · y = a
b · c
d = a · c
b · d.
✓Phép nhân sốhữu tỉcũng có tính chất như phép nhân sốnguyên: giao hoán kết hợp, nhân với số1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
✓Cho x, y là hai sốhữu tỉx = a
b, y = c
d (b ̸= 0, d ̸= 0, y ̸= 0), ta có
x : y = a
b : c
d = a
b · d
c = a · d
b · c .
✓Thương của phép chia sốhữu tỉx cho sốhữu tỉy (y ̸= 0) gọi là tỉsốcủa hai sốx và y, kí hiệu là x
y hay x : y.
1. Tập hợp các sốhữu tỉ| 1
BÀI 3 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐHỮU TỈ
✓Lũy thừa bậc n của một sốhữu tỉx, kí hiệu xn, là tích của n thừa sốx.
xn = x · x · x . . . x | {z }
n thừa số (x ∈Q, n ∈N, n > 1).
✓Ta đọc xn là “x mũ n” hoặc “ x lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của x”.
✓Sốx gọi là cơ số, n gọi là sốmũ.
✓Quy ước: x1 = x; x0 = 1(x ̸= 0).
✓Khi viết sốhữu tỉx dưới dạng a
b (a, b ∈Z, b ̸= 0), ta có: a
b
n = an
bn .
✓Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữnguyên cơ sốvà cộng hai sốmũ:
xm · xn = xm+n.
✓Khi chia hai lũy thừa cùng cơ sốkhác 0, ta giữnguyên cơ sốvà lấy sốmũ của lùy thừa bị chia trừđi sốmũ của lũy thừa chia.
xm : xn = xm−n (x ̸= 0, m ≥n).
✓Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữnguyên cơ sốvà nhân hai sốmũ.
(xm)n = xm·n.
BÀI 4 QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Khi bỏdấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
✓Có dấu “+”, thì vẫn giữnguyên dấu của các sốhạng trong ngoặc.
x + (y + z −t) = x + y + z −t
✓Có dấu “−”, thì phải đổi dấu tất cảcác sốhạng trong ngoặc.
x −(y + z −t) = x −y −z + t
Khi chuyển một sốhạng từvếnày sang vếkia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó. Với mọi x, y, z ∈Q : x + y = z ⇒x = z −y Thứtựthực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
✓Nếu biểu thức chỉcó phép cộng, trừhoặc chỉcó phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứtựtừtrái sang phải.
2 |Tóm tắt kiến thức Toán 7 HKI Toán Song NgữCô Vy - 0932 568 002
✓Nếu biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện: Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ.
Thứtựthực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
( ) →[ ] →{ }
.
BÀI 5 SỐVÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐHỌC
✓Nếu a
b bằng một phân sốthập phân thì kết quảcủa phép chia a
b là sốthập phân bằng với
phân sốthập phân đó.
d Ví dụ1 7 2 = 35
10 = 3,5; 31
25 = 124
100 = 1,24.
✓Các số3,5 và 1,24 được gọi là sốthập phân hữu hạn.
✓Nếu a
b không bằng bất cứphân sốthập phân nào thì kết quảcủa phép chia a
b không bao
giờdừng và có chữsốhoặc cụm chữsốsau dấu phẩy lặp đi lặp lại.
d Ví dụ2 20
3 = 6,6666 . . . = 6,(6); 79
11 = 7,181818 . . . = 7,(18).
✓Các số6,(6) và 7,(18) được gọi là sốthập phân vô hạn tuần hoàn và chữsốhay cụm chữsố lặp đi lặp lại như (6); (18) được gọi là chu kì.
✓Mỗi sốhữu tỉđược biểu diễn bởi một sốthập phân hữu hạn
✓Mỗi sốthập phân vô hạn không tuần hoàn là sốvô tỉ.
✓Tập hợp các sốvô tỉđược kí hiệu là I.
d Ví dụ3 π = 3, 14159...; 2.10101213.. ∈I
✓Căn bậc hai sốhọc của sốa không âm là sốx không âm sao cho x2 = a.
✓Ta dùng kí hiệu √a đểchỉcăn bậc hai sốhọc của a.
✓Một sốkhông âm a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.