Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 7! Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán, Sytu xin giới thiệu đến các bạn tài liệu ôn tập đề cương dành cho lớp 7 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Phần 1 của đề cương sẽ tập trung vào kiến thức về số hữu tỷ và số thực. Phần này rất quan trọng để các em hiểu và áp dụng các kiến thức cơ bản trong đề thi. Phần 2 của đề cương sẽ giúp các em học cách thu thập và biểu diễn dữ liệu một cách hiệu quả. Đây là kỹ năng quan trọng giúp các em xử lý dữ liệu và làm được các bài toán thực tế. Phần 3 sẽ tập trung vào hình học. Các em sẽ được ôn tập về các khái niệm cơ bản trong hình học như hình phẳng, hình không gian, tỉ lệ, v.v. Hy vọng rằng đề cương ôn tập này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và tự tin đối phó với kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 7 PHẦN 1: SỐ HỮU TỶ VÀ SỐ THỰC:

Bài 1: Tính hợp lý nếu có thể:

a) 5 14 4 11 15 25 3 25    b) 3 5 10 6 15 13 11 13 11    

c) 1 2 18 2 2 15 9 3 19 3    d) 3 5 3 5 25 : 35 : 19 4 19 4               

e)

3 2 0 1 1 12 8 (2023) : 2 2               

f)

2

0 5 4 16 0,16 : ( 2018) 4 81 9         

g) 10 10 2 2 (0,25) 4 5 3    h)

2 4 4 9 1 0,75 25 5 5 3           

i) 12 7 5 6 20 17 13 17 13 5       k) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41                

l)

2 2 2 6 3.6 3 13    m)

6 5 9

4 12 11 4 9 6 120 8 3 6     

n) [(-24,2) + 4,525]- (-11,2 +3,525) o) (-12,45) + 23,4 +12,45 + (-23,4)

p)      4,2. -5,1 -5,1. -5,8 + -0,16 q)    -0,4 : 0,04 +10 . 1,2.20 +12.8

Bài 2: Tìm x

a) 1 5 6 12 x   b) 3 1 1 4 4 2 x   

c) 8 3 : 0,4 5 5 x   d) 2 | 2 2 | 3,75 ( 0,5) x   

e)

2 1 3 2 3 2 4 1 x        

f)    2 5 9 4 0 x x    

g) 2 2 3 7 7 344 x x   h) 2 1 1 3 x  

Bài 3: Làm tròn các số sau : a) 275 461 với độ chính xác là 50. c) 17,2023 với độ chính xác là 0,05. b) 1991,6 với độ chính xác là 0,5. d) 0,(371) với độ chính xác là 0,005.

Bài 4: a) Tìm GTLN của biểu thức 2022 A = | x | +2023 ;

b) Tìm GTNN của biểu thức  

99 B = +1 + 2022 x với x 0 

c) Tìm GTLN của biểu thức

2

2 5

3 x C x

  

d) Tìm GTLN của biểu thức sau 2022 1 D x x    

Bài 5: a) Cho 2 3 4 5 6 23 24 3 3 3 3 3 3 3 3 C         . Chứng minh C chia hết cho 420

b) Tìm x và y biết  

2023 2022 ( 1) 1 0 x y    

Bài 6: Cho

n - 6 A =

n - 2

với n là số nguyên.

a) Tìm điều kiện của n để A là phân số. b) Tìm n để A nhận giá trị là số nguyên âm lớn nhất. c) Tìm n để A nhận giá trị là số tự nhiên. d) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A. PHẦN 2: THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU:

Bài 7: Biểu đồ doanh thu một số dòng sản phẩm của một cửa hàng điện tử trong một tháng được cho bởi bảng dưới đây. Em hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn thể hiện bảng số liệu trên.

Các loại sản phẩm Máy tính Điện thoại Bàn phím Chuột không giây Doanh số 1000 8000 2000 4000 Bài 8: Cho bảng thống kê sau. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn thể diện dữ liệu trên.

Lợi nhuận sản phẩm trên mỗi mặt hàng Các loại sản phẩm Xe đạp Xe máy điện Pin Phụ kiện đi kèm Doanh số 20% 60% 15% 5% Bài 9: Cho biểu đồ sau:

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể

loại phim đươc được thống kê. b) Loại phim nào được các bạn

học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? c) Phim hoạt hình cóbao nhiêu

bạn yêu thích? Bài 10: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biều diễn dữ liệu của bảng thống kê sau:

Thời gian giải một bài toán của 10 em học sinh tổ 1 lớp 7A Thời gian ( Phút) 5 7 12 14 Số học sinh 1 2 5 2 Bài 11: Quan sát biểu đồ dưới đây rồi trả lời một số câu hỏi sau:

a) Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì? b) Đơn vị thời gian là gì?

25%

TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

14%

25%

36%

Phim hoạt hình

Phim hình sự

Phim phiêu lưu

Phim hài

2021 2060 1950

1561

1213

676

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950 - 2003

Năm

2500

2003

2000

1500

1000

500

Sản lượng ( triệu tấn)

2000 1990 1980 1970 1950 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo