 lop 7 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Nguyen Tri Phuong Ha Noi.png)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG TỔ TỰ NHIÊN 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 7 Năm học: 2022 – 2023
Họ và tên học sinh:…………………………………………Lớp: 7A…Ngày nhận:………………….. A. PHẠM VI ÔN TẬP Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ. Chương VII. Bài 24, 25, 26. Chương IX. Bài 31, 32, 33. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tìm x trong tỉ lệ thức sau : 2,5 3,6:18 x A. 0,5 B. 2,5 C. 2 D. 5
Câu 2. Chỉ ra đáp án sai. Từ tỉ lệ thức 6 42 9 63 ta có tỉ lệ thức sau
A. 6 9 42 63 B. 63 42 9 6 C. 9 42 63 6 D. 63 9 = 42 6
Câu 3. Tìm hai số ;x y biết
4 6 x y và 50 x y
A. 150; 100 x y B. 100; 150 x y C. 100; 150 x y D. 100; 150 x y
Câu 4. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 1
5 . Công thức biểu diễn y theo x là
A. 5 x y . B. 1 5 x y C. 5 y x . D. 1 5 y x
Câu 5. Biết hai đại lượng x ; y tỉ lệ thuận với nhau và khi 8 x thì 4 y . Khi đó, y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ x là
A. 1
2 . B. 2 . C. 4 . D. 32.
Câu 6. Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút. Trong 120 phút người đó làm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại? A. 76 B. 78 C. 72 D. 74
Câu 7. Cho đơn thức
2
6 3 5 x
. Đơn thức này có bậc là
A. 8 B. 6 C. 12 D. 2
Câu 8. Tính 3 3 1 3 4 2 x x . Hệ số của đơn thức nhận được là
A. 3 B. 3
8 C. 5
4 D. 6
Câu 9. Cho đa thức
4 3 1 9 12 4 3 A x x x x . Hệ số cao nhất của đa thức A x là
A. 4 B. 12 C. 9 D. 1
3
Câu 10. Cho đa thức
2 1 4 4 F x x x . 4 F có giá trị bằng
A. 13 B. 21 C. 11 D. 19
Câu 11. Cho hình vẽ: Hai tam giác BAC và BDC bằng nhau theo trường hợp A. Góc- cạnh- góc B. Góc- góc C. Cạnh huyền- góc nhọn D. Cạnh huyền- cạnh góc vuông
Câu 12. Cho MNP và BCA có 90 M B , , NP CA MN CB . Hai tam
giác MNP và BCA bằng nhau theo trường hợp A. Góc- cạnh- góc B. Cạnh- góc- cạnh C. Cạnh huyền- góc nhọn D. Cạnh huyền- cạnh góc vuông
Câu 13. Cho DEF và PQR có 90 D P , . DE QP Cần thêm điều kiện gì để DEF PQR
A. DF QR B. E R C. DF PR D. F Q
Câu 14. Cho ABC và DEF có: 90 B E , , AC DF BC ED . Phát biểu nào sau đây là đúng
A. ABC FED B. BAC FED C. ABC FDE D. ABC DEF
Câu 15. Cho HIK và ACD có 90 , , H C KI AD I D và 3 , 4 , 5 KH cm HI cm KI cm độ
dài CD là A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 12cm
Câu 16. Cho hình vẽ sau. Hãy chọn đáp án sai A. MA MH B. HB HC C. MA MB D. MC MA Câu 17. Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
A. 3 , 5 , 7 cm cm cm B. 4 , 5 , 6 cm cm cm C. 2 , 5 , 7 cm cm cm D. 3 , 5 , 6 cm cm cm Câu 18. Cho ABC có cạnh 1 AB cm và cạnh 4 BC cm . Tính độ dài cạnh AC biết AC là một số nguyên
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm Câu 19. Cho ABC có AC BC AB . Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A B C B. C A B C. C A B D. A B C
Câu 20. Cho tam giác ABC có 70 , 50 B A . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. BC AB AC B. AC AB BC C. AC BC AB D. AB BC AC II. TỰ LUẬN II.1. PHẦN ĐẠI SỐ Bài 1. Tìm , , x y z biết:
1) 2 3 x y và 32 x y 2) 8 5 x y và 12 x y 3) 3 4 x y và 5 y x
4) 2 3 4 x y z và 4 3 12 y x 5) : : 4:3:9 x y z và 3 4 62 x y z
6) ; 5 6 8 7 x y y z và 69 x y z 7) 3 2 4 3 2 x x 8) 2 3 x y và 24 xy
9) 3 4 6 x y z và 2 3 7 x y 10) 2 3 4 x y z và 104 xy yz zx
11) 1 3 5 2 4 6 x y z và 5 3 4 50 z x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.