Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu Hà Nội Bản PDF Đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Chào đồng chí thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7! Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán. Đề cương này bao gồm các nội dung sau:

A. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Tỉ lệ thức: Các bài toán liên quan đến tỉ lệ giữa các đại lượng.
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: Tìm hiểu về tính chất của các dãy tỉ số bằng nhau.
3. Đại lượng tỉ lệ thuận: Bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và cách giải.
4. Đại lượng tỉ lệ nghịch: Bài tập về đại lượng tỉ lệ nghịch và ứng dụng.
5. Biểu thức đại số: Các phép tính cơ bản với biểu thức đại số.
6. Đa thức một biến: Tìm hiểu về đa thức một biến và cách tính toán.
7. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến: Các phép tính cộng và trừ đa thức.
8. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác: Bài toán về quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác.
9. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên: Tìm hiểu về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên trong tam giác.
10. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác: Bài tập về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác.
11. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong tam giác: Tìm hiểu về sự đồng quy của các đường trung tuyến, đường phân giác trong tam giác.

B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
Để giúp quý thầy, cô và các em học sinh ôn tập tốt hơn, chúng tôi cũng cung cấp file Word chứa một số bài tập tham khảo.

Hi vọng rằng đề cương ôn tập này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kì 2. Chúc quý thầy, cô giáo và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

1. Tỉ lệ thức.

2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

3. Đại lượng tỉ lệ thuận.

4. Đại lượng tỉ lệ nghịch.

5. Biểu thức đại số.

6. Đa thức một biến.

7. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến.

8. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

9. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

10. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.

11. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác.

B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO

I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1. Nếu a c b d = thì

A. a c = B. . . a c b d = C. . . a d b c = D. b d =

Câu 2. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ –2. Công thức liên hệ

giữa y và x là

A. 1 2 y x = B. y x = − C. 1 2 y x = − D. 2 y x = −

Câu 3. Nếu a y x = với 0 a ≠ thì

A. y tỉ lệ với x B. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

C. x tỉ lệ thuận với y D. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

Câu 4. Cho ( ) ,b,a+b 0 x y x y a a b a b + = = ≠ + . Khi đó

A. x y x y a b a b + = = + B. . . x y x y a b a b = =

C. . x y x y a b a b = = + D. x y x y a b a b − = = +

Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?

A. 3 (1 ) x x + B. 2 x y + C. ( ) xy z t + D. 3x

Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức một biến?

A. xy B. 2 1 2 3 x x   −    

C. 2y D. 0.

UBND QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 7 Năm học 2022 – 2023

2

Câu 7. Bậc của đơn thức 2 3 1 x 3 x là

A. 1 B. 3 C. 4 D. 5.

Câu 8. Tích của hai đơn thức 1 2 x và x có phần hệ số là

A. 1 2 B. 2 C. 1 D. 0 .

Câu 9. Bậc của đa thức ( ) 5 4 5 4 2 2 2 4 3 2 4 2 f x x x x x x x x = − − + − + + + là

A. 5 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại C,  50 . o A = Số đo góc C là

A.130o B. 30o C. 80o D. 50o

Câu 11. Cho ∆ABC có   0 0 A 70 ; 30 B = = cạnh lớn nhất là cạnh

A. AB B. BC C. AC D. Không xác định được.

Câu 12. Cho tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 5cm; BC = 6cm. Khi đó khẳng định nào sau đây

là đúng?

A.    A B C < < B.    B C A < < C.    C A B < < D.    C B A < <

Câu 13. Cho tam giác ABC, AB > AC > BC. Ta có

A.    C B A > > B.    B C A > > C.    A B C > > D.    A C B > >

Câu 14. Bộ ba số đo nào duới đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2 ,3 ,5 cm cm cm B. 4 ,5 ,10 cm cm cm

C. 3 ,4 ,5 cm D. 7 ,12 ,4 cm

Câu 15. Cho tam giác ABC có AM, BN, CP là ba đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. 3 2 BN GN = B. 3 2 GC GP = C. 3 2 AM AG = D. 2 3 GM AG =

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức

28:14; 1 2 : 2; 2 1 2 : ; 2 3 3:10; 2,1:7; 3:0,3.

Bài 2. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, và khi 3 x = thì 6 y = −.

a) Viết công thức liên hệ giữa x và y .

b) Tính giá trị của y khi 1; x = − 2; x = 3 x = −.

Bài 3. Tìm x , biết:

a) 60 15 3 x − = − b) 2 8 x x = c) 1 2 3,8: 2 : 2 4 3 x =

d) 1 6 5 7 x x − = − e) 2 1 5 2 x x + − =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo