Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ Hà Nội Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ, thành phố Hà Nội. Chi tiết nội dung như sau: A. GIỚI HẠN LÝ THUYẾT I. Đại số: Hết bài về phép cộng và phép trừ đa thức một biến. II. Hình học: Hết bài về đường trung trực của một đoạn thẳng. B. BÀI TẬP Đề cương này giúp các em học sinh lớp 7 ôn tập và nắm vững kiến thức trước kì thi học kỳ 2. Hy vọng rằng các em sẽ thành công trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em học sinh một kì thi thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

NĂM HỌC 2022 - 2023 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7

A. GIỚI HẠN LÝ THUYẾT:

I. Đại số: Hết bài: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

II. Hình học: Hết bài: Đường trung trực của một đoạn thẳng

B. BÀI TẬP:

Bài 1. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 2 chữ số lớn hơn hoặc bằng 20. Tìm số phần tử của tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra, sau đó tính xác xuất của mỗi biến cố sau:

a) Biến cố A: Số tự nhiên được viết ra là bội của 7.

b) Biến cố B: Số tự nhiên được viết ra có tổng hai chữ số là 11.

c) Biến cố C: Số tự nhiên được viết ra có chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục.

d) Biến cố D: Số tự nhiên được viết ra là số chia hết cho cả 3 và 4.

e) Biến cố E: Số tự nhiên được viết ra khi chia cho 4 dư 3; chia cho 6 dư 5 và chia cho 8 dư 7.

Bài 2. Số lượng ti vi bán được của một cửa hàng trong một năm được biểu diễn bằng sơ đồ đoạn thẳng sau:

a) Lập bảng thống kê số ti vi cửa hàng bán được trong mỗi tháng của cửa hàng.

b) Số ti vi bán được trong mỗi quý chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số ti vi đã bán trong cả năm (lấy một chữ số ở phần thập phân)?

Bài 3. Xếp loại học lực của 40 bạn học sinh của lớp 7A được minh họa bởi biểu đồ ở hình vẽ bên. a) Kể tên các loại xếp loại học lực của lớp 7A. b) Số phần trăm của mức xếp loại nào là chưa cho biết? Tính số phần trăm của mức xếp loại đó. c) Tính số học sinh xếp loại Khá của lớp 7A.

Bài 4. Cho đa thức: P(x) = 7xଷ+ 3xସ−xଶ+ 5xଶ−2010 −6xଷ−2xସ+ 2023 −xଷ

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến. b) Nêu rõ hệ số cao nhất, hệ số tự do và bậc của P(x).

c) Tính P(1) và P(- 2). d) Chứng tỏ rằng đa thức P(x) không có nghiệm.

Bài 5. Cho hai đa thức: P(x) = xଶ+ 2x −5 và Q(x) = xଶ−9x + 5

a) Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) −Q(x)

b) Tìm nghiệm của M(x) và N(x). Bài 6. Cho các đa thức: A(x) = - x3 + 7x2 + 2x – 15 B(x) = x2 – 5x3 – 4x + 7 C(x) = 3x3 – 7x2 – 4 Tính: a) A(x) + B(x) b) A(x) + C(x) c) A(x) – B(x) d) B(x) – C(x) e) B(x) – A(x ) + C(x) e) C(x) – B(x) – A(x)

Bài 7. Cho các đa thức: f(x) = 3xସ−3xଶ+ 12 −3xସ+ xଷ−2x + 3x −15

g(x) = −xଷ−5xସ−2x + 3xଶ+ 2 + 5xସ−12x −3 −xଶ

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo thứ tự giảm dần của biến. b) Cho biết hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức. c) Tính : M(x) = f(x) + g(x) ; N(x) = g(x) - f(x). d) Tính : M(1) và N(-1). Bài 8. Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau: a) 4x + 12 b) 5x −

ଵ

଺ c) 6 – 2x d) xଶ+ 4x

e) xଷ−4x f) xହ−27xଶ g) xଶ଴ଶଷ+ 8xଶ଴ଶ଴ Bài 9*. Cho đa thức A(x) = axଶ+ bx + c (a, b, c là các hệ số; x là biến). a) Hãy tính A(-1), biết a + c = b – 8. b) Tính a, b, c, biết A(0) = 4; A(1) = 9 và A(2) = 14. c) Biết 5a + b + 2c = 0. Chứng tỏ rằng: A(2). A(−1) ≤0.

10%

25%

20% Xuất sắc

Giỏi

Khá

Đạt

Bài 10*. Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

A = (x – 4)ଶ + 1 B = |3x −2| −5

C = 5 – (2x – 1)ସ D = −3(x – 3)ଶ− (y – 1)ଶ− 2021

E = −|xଶ−1| −(x −1)ଶ−yଶ−2020 Bài 11. Cho ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy

điểm D sao cho MD = MB. a) Chứng minh AB = CD và CDAC. b) Chứng minh AB + BC > 2BM.

c) Chứng minh ABM ෣ > CBM ෣.

Bài 12. Cho ABC có

0 80 Aˆ  ,

0 60 Bˆ  . a) So sánh các cạnh của ABC.

b) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Tia phân giác của ABC ෢ cắt AC tại E.

Chứng minh: ABE = DBE. c) Chứng minh: BE > AD. d) Gọi H là giao điểm của BE và AD. Chứng minh: H là trung điểm của AD.

Bài 13. Cho ABC cân tại A có

0 90 Aˆ  . Vẽ BEAC tại E và CDAB tại D. a) Chứng minh BE = CD và ADE cân tại A.

b) Gọi H là giao điểm của BE và CD. Chứng minh AH là tia phân giác của BAC ෢. c) Chứng minh DE// BC. d) Gọi M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh ba điểm A, H, M thẳng hàng.

Bài 14. Cho ABC  vuông tại B. AD là tia phân giác của BAC ෢ (DBC). Kẻ DIAC (IAC).

a) Chứng minh: ABD = AID.

b) So sánh DB và DC.

c) Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AD, cắt AD tại K. Hai đường thẳng CK và AB cắt nhau tại E. Chứng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo