Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường THCS Lê Quý Đôn Hà NộiA. KIẾN THỨC TRỌNG TÂMB. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Lê Quý Đôn, Hà Nội. Đề cương bao gồm hai phần chính như sau: A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đại số: Bao gồm nội dung từ chương VI đến hết chương VIII, bao gồm việc làm quen với biến cố và xác suất của biến cố. 2. Hình học: Bao gồm chương IX về quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác và chương X về một số hình khối trong thực tiễn. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO I. Bài tập trắc nghiệm: Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức của học sinh. II. Bài tập tự luận: Bao gồm các bài tập tự luận để học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và suy luận logic.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

NHÓM TOÁN 7

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Đại số: Từ chương VI đến hết chương VIII: Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố. 2) Hình học: Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác. Chương X. Một số hình khối trong thực tiễn B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO I. Bài tập trắc nghiệm Em hãy trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1. Biết 3 1 1 4 2 x x    . Giá trị của x bằng:

A. 1  B. 0 C. 1 D. 2

Câu 2. Biết 5 3 x y  và 2 x y   . Giá trị của x y  bằng:

A. 8 B. 16 C. 2 D. 4

Câu 3. Cho ;x y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi 2 x  thì 3 y . Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

A. 2 3  B. 3 2  C. 6 D. 6 

Câu 4. Bậc của đa thức x5 - 2x3 + 3x2 – x5 + x – 6 là

A. 6 B. 5 C. 4 D. 3

Câu 5. Tập hợp nghiệm của đa thức 2 4 9 x  là

A. 3

2   

B. 3 2       

C. 3 3 ; 2 2       

D.  0

Câu 6. Hệ số cao nhất của đa thức 

2 2 1 2 2,5 1 2 3 P x x x x x      là

A. 1 2  B. 1 3  C. 1

3 D. 2

Câu 7. Đa thức sau 

3 2 1 2 5 2 Q x x x x x     có hệ số tự do là bao nhiêu?

A. 1 2  B. 3 5  C. 1 D. 0

Câu 8. Cho hai đa thức sau 

2 1 2 A x x x   và 

3 2 1 1 1 3 2 B x x x   . Phát biểu nào đúng?

A. Tổng các hệ số của  A x là 3

2 .

B. Tổng các hệ số của  A x lớn hơn tổng các hệ số của  B x .

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 7 Năm học 2022 - 2023

C. Bậc của đa thức  B x là 3.

D. Tổng của hai đa thức là  

2 2 1 3 A x B x x   .

Câu 9. Cho 

2 1 5 2 A x x x    và 

3 2 1 3 1 3 B x x x x    , biết    A x C x B x   . Tìm đa thức

 C x .

A. 

3 2 1 3 4 6 3 2 C x x x x     B. 

3 2 1 3 2 4 3 2 C x x x x    

C. 

3 2 1 3 4 6 3 2 C x x x x     D. 

3 2 1 1 2 4 3 2 C x x x x    

Câu 10. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số nguyên tố”. Những

kết quả thuận lợi cho biến cố trên là: A. 1,2,3 B. 2,3,5 C. 2,4,6 D. 1,3,5

Câu 11. Tung hai đồng xu cân đối một số lần ta được kết quả như sau:

Biến cố Hai đồng sấp Một đồng sấp, một

đồng ngửa Hai đồng ngửa

Số lần 22 20 8

Xác suất của biến cố “Một đồng sấp, một đồng ngửa” là:

A. 1

5 B. 2

5 C. 3

5 D. 4

5

Câu 12. Cho MNP có M = 60 ; N = 70  . Khi đó ta có

A. NP > PM > MN B. PM > MN > NP C. PM > NP > MN

Câu 13. Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, trọng tâm G . Khi đó ta có

A. 2 3 AM

AG  B. 1 2 GA GM  C. 2 3 GM

MA  D. 3 2 AM

AG 

Câu 14. Cho ABC  có 80 A  ; phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I . Số đo của góc BIC là A. 100. B. 150 C. 120 D. 130

Câu 15. Cho tam giác ABC , 50 ABC  . Hai đường cao ' AA và ' BB cắt nhau tại H . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Điểm H là trực tâm của HBC  . B. Điểm H là trực tâm của HAC  .

C. 25 HBC HCA   . D. 50 HBC HCB   .

Câu 16. Cho tam giác ABC, đường trung trung trực AC và AB cắt nhau tại I. Khi đó ta có

A. điểm I cách đều hai cạnh AB và AC. B. điểm I nằm trên đường trung tuyến ứng với cạnh BC. C. điểm I cách đều ba cạnh AB, AC và BC. D. điểm I cách đều ba điểm A, B và C.

Câu 17. Hộp kẹo bên dưới dạng hình gì?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo