Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà NộiI. PHẦN TRẮC NGHIỆMII. PHẦN TỰ LUẬN Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Đề cương bao gồm 2 phần chính: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM - Phần thống kê - xác suất. - Phần biểu thức đại số. - Phần hình học. II. PHẦN TỰ LUẬN A. Đại số. B. Hình học. C. Một số bài toán nâng cao. Đề cương này được thiết kế nhằm giúp học sinh lớp 7 ôn tập và chuẩn bị cho kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán một cách tổng quát và hiệu quả. Hy vọng rằng đây sẽ là công cụ hữu ích giúp các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7

Năm học: 2022 - 2023

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

PHẦN THỐNG KÊ – XÁC SUẤT: Sử dụng dữ kiện sau trả lời từ câu 1 đến câu 3 Cho biểu đồ sau đây biểu diễn chiều cao của một bạn nam từ năm 10 tuổi đến năm 15 tuổi:

Câu 1: Biểu đồ ở hình trên có dạng là: A. biểu đồ cột B. biểu đồ đoạn thẳng C. biểu đồ hình quạt tròn D. biểu đồ cột kép Câu 2: Chiều cao của bạn nam tăng nhanh nhất trong khoảng thời gian: A. từ 10 đến 11 tuổi B. từ 11 đến 12 tuổi C. từ 12 tuổi đến 13 tuổi D. từ 14 tuổi đến 15 tuổi Câu 3: Chiều cao của bạn nam năm 11 tuổi tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 10 tuổi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? A. 2% B. 3% C. 4% D. 5% Sử dụng dữ kiện sau trả lời từ câu 4 đến câu 7 Biểu đồ sau đây biểu diễn tỉ lệ xếp loại học tập của tất cả học sinh học sinh lớp 7A.

Câu 4: Biểu đồ ở hình trên có dạng là: A. biểu đồ cột B. biểu đồ đoạn thẳng C. biểu đồ quạt tròn D. biểu đồ cột kép

138 143

149

157

163

170

130 140 150 160 170 180

10 11 12 13 14 15

Chiều cao (cm)

Tuổi

Chiều cao của một bạn nam từ năm 10 tuổi đến năm 15

tuổi

46%

36%

18%

Tỷ lệ xếp loại học tập của học sinh lớp 7A

Giỏi

Khá

Trung bình

Câu 5: Có bao nhiêu thành phần trong biểu đồ trên? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: Biết số học sinh xếp loại trung bình là 9 học sinh. Số học sinh lớp 7A là: A. 30 học sinh B. 40 học sinh C. 50 học sinh D. 60 học sinh Câu 7: Số học sinh xếp loại giỏi hơn số học sinh xếp loại khá là: A. 5 học sinh B. 8 học sinh C. 10 học sinh D. 12 học sinh Sử dụng dữ kiện sau trả lời từ câu 8 đến câu 10

Một tấm bìa cứng hình tròn được chia làm 8 phần có diện tích bằng nhau được đánh số và tô màu như hình vẽ dưới đây. Quay tròn để mũi tên chỉ vào một phần ngẫu nhiên. Câu 8: Xác suất của biến cố “Số của phần được chỉ là số nguyên tố” là:

A.

ଵ

ସ B.

ଵ

଼ C.

ଷ

଼ D.

ଵ

ଶ

Câu 9: Xác suất của biến cố “Màu của phần được chỉ là màu đen” là:

A.

ଵ

ସ B.

ଵ

଼ C.

ଷ

଼ D.

ଵ

ଶ

Câu 10: Xác suất của biến cố “Số của phần được chỉ là số chẵn và màu của phần được chỉ là màu đen” là:

A.

ଵ

ସ B.

ଵ

଼ C.

ଷ

଼ D.

ଵ

ଶ

PHẦN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ: Câu 1: Giá trị của biểu thức ?= −?ଶ?+ ?ଶ+ ??+ 2 tại ?= −2 và ?= 2 là :

A. −10 B. −14 C. −6 D. 2 Câu 2: Trong các số sau, số nào không là nghiệm của đa thức ?(?) = ?ଷ+ 2?ଶ−?−2 ?

A. 1 B. −1 C. 2 D. −2 Câu 3: Tập hợp nghiệm của đa thức 4?ଶ−9 là:

A. ቄ

ଷ

ଶቅ B. ቄ−

ଷ

ଶቅ C. ቄ

ଷ

ଶ; −

ଷ

ଶቅ D. ∅ Câu 4: Đa thức ?(?) = ?଺+ ?ଷ−1 −?଺+ 2?ଶ có bậc là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 5: Cho đa thức ?(?) = ?ଷ−2?+ 1. Để đa thức ?(?) + ?(?) là đa thức bậc 2 thì ?(?) là đa thức nào dưới đây? A. ?(?) = 2?−5 B. ?(?) = −?ଷ+ 2?ଶ−1 C. ?(?) = ?ଶ+ 2?−1 D. ?(?) = −?ଷ+ 3?−1 Câu 6: Hệ số cao nhất của đa thức ?(?) = 4?ଷ−2?ଶ−?ସ−3?+ 5 là: A. 4 B. 5 C. −3 D. −1 Câu 7: Hệ số tự do của đa thức ?(?) = −2?ଷ−2?+ 6 −4?−5 −2?ଶ sau khi thu gọn là: A. 1 B. 6 C. −5 D. 0 Câu 8: Kết quả của phép nhân (2?ଶ−?+ 3). 3?ଶ là: A. 6?ସ−3?ଷ+ 9?ଶ B. 5?ଶ−?+ 3 C. 6?ଷ−?ଷ+ 3?ଶ D. −3?ଷ+ 2?ଶ+ 3 Câu 9: Giá trị của biểu thức ?= ?(?ଶ−2) + 2(?−1) tại ?= −2 là: A. 2 B. −10 C. 6 D. −2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo